Gói thầu: gói thầu xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường từ Điếm xóm Ngói đi dốc chợ Đò

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200761339-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hà Châu
Tên gói thầu gói thầu xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường từ Điếm xóm Ngói đi dốc chợ Đò
Số hiệu KHLCNT 20200758385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 60% (bao gồm cả xi măng), còn lại là 40% ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 11:50:00 đến ngày 2020-07-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,690,713,996 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường
1 Đào nền đường, đất cấp III Chương V E-HSMT 9,0345 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V E-HSMT 0,9565 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V E-HSMT 1,0469 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E-HSMT 50,66 m3
5 Vận chuyển đất bằng, đất cấp IV Chương V E-HSMT 0,5066 100m3
6 Di chuyển cột điện Chương V E-HSMT 6 Cột
B Hạng mục: Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E-HSMT 0,6638 100m3
2 Nilon cách ly Chương V E-HSMT 383,42 m2
3 Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V E-HSMT 318,56 m3
4 Thi công khe co mặt đường bê tông Chương V E-HSMT 268 m
5 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V E-HSMT 64 m
6 Ván khuôn mặt đường Chương V E-HSMT 0,1336 100m2
C Hạng mục: Rãnh dọc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V E-HSMT 7,2865 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 1,6721 100m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Chương V E-HSMT 16,5 m3
4 Vận chuyển đất đất cấp III Chương V E-HSMT 5,51 100m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp I Chương V E-HSMT 0,165 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V E-HSMT 63,78 m3
7 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 2,3107 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 758 cấu kiện
9 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 96,57 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 139,7 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 773,64 m2
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 57,41 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 3,609 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 3,1806 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0581 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 46,76 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V E-HSMT 8,4794 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn panen Chương V E-HSMT 2,5872 100m2
19 Tháo, dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 66 cấu kiện
D Hạng mục: Cống ngang
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V E-HSMT 0,1128 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 0,0472 100m3
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V E-HSMT 2,02 m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V E-HSMT 0,0595 100m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp IV Chương V E-HSMT 0,0202 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V E-HSMT 1,41 m3
7 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 2,95 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 6 cấu kiện
9 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 2,17 m3
10 Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Chương V E-HSMT 1,22 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 0,63 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 2,87 m2
13 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 1,03 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0682 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0143 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0291 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 1 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V E-HSMT 0,1159 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn panen Chương V E-HSMT 0,0382 100m2
20 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V E-HSMT 0,0304 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->