Gói thầu: Gói thầu xây lắp bổ sung nhà lưu trú công vụ (chi phí xây dựng, điện, nước, chống mối, điều hòa)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200760122-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp bổ sung nhà lưu trú công vụ (chi phí xây dựng, điện, nước, chống mối, điều hòa)
Số hiệu KHLCNT 20200759937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 17:29:00 đến ngày 2020-07-31 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,481,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1885 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,311 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0671 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7495 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3831 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,398 tấn
8 Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0454 m3
9 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1901 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,152 m3
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,069 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2992 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2052 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 tấn
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7371 100m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0623 100m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4514 100m3
18 Đổ, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7752 m3
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6864 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0912 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6096 tấn
22 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2559 m3
23 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5687 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1506 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1056 tấn
26 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6586 m3
27 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,836 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7734 tấn
29 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5753 m3
30 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1247 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0089 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0577 tấn
33 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1891 m3
34 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1081 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1652 tấn
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
38 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,0944 m2
39 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4111 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4652 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4182 m3
43 Con tiện xi măng đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 cái
44 Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,9552 m2
45 Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,032 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,104 m2
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,704 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,83 m2
49 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,08 m2
50 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,6 m
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,41 m
52 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,08 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,08 m2
54 Lợp mái tôn múi dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9481 100m2
55 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6878 m3
56 Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,0458 m2
57 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0864 m2
58 Lát nền, sàn gạch chống trơn, gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,336 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,104 m2
60 Công tác ốp gạch vào viền tường, gạch 100x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 m2
61 Trần thạch cao xương nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7368 m2
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1691 m3
63 Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,832 m2
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2091 m3
65 Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6132 m2
66 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 m3
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 tấn
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,0124 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,8056 m2
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,483 100m2
73 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7393 100m2
74 Cửa đi khung nhôm kính, cửa 01 cánh mở quay, kính dày 6,38mm theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,18 m2
75 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (chi tiết theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
76 Cửa sổ khung nhôm kính, cửa 02 cánh mở quay, kính dày 6,38mm theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
77 Cửa sổ khung nhôm kính, cửa 01 cánh mở hất, kính dày 6,38mm theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
78 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (chi tiết theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
79 Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 01 cánh (chi tiết theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1 m2
81 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1946 tấn
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,92 m2
83 Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
85 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
87 Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 5 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
88 Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
89 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
90 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
91 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
92 Lắp đặt đèn máng hộp 1200x300 ốp nổi trần, có kính chống lóa, bóng tuýp LED 220V/(2x20)W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
93 Lắp đặt đèn ốp trần LED vuông 300x300, 220V/10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
94 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.2m - 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
95 Lắp đặt đèn tường ngủ bóng Compact 5W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
96 Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, loại âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
97 Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
98 Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
99 Lắp công tắc ba, 1 chiều 250V/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp công tắc đơn đảo chiều, 1 chiều 250V/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 Lắp công tắc đơn 2 cực, 250V/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
102 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
103 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
104 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
105 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
106 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
107 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
108 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
109 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
110 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
111 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
112 Lắp đặt tủ điện âm tường, kích thước 300x400x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
113 Lắp đặt Switch 2 cổng quang, 8 cổng Ethernet Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
114 Lắp đặt bộ phát Wifi 3 râu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
115 Bộ nguồn 12VDC - 1A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
116 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 hạt mạng RJ45 + 1 hạt ăng ten âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
117 Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E 4 đôi dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 10 m
118 Bộ khuyếch đại tín hiệu cao tần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
119 Bộ chia tín hiệu ăng ten 6 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
120 Lắp đặt cáp ăng ten đồng trục RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 10 m
121 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
122 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250, lưu lượng 630m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250, lưu lượng 450m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
124 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
125 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
126 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
127 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
128 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
129 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
130 Lắp đặt sen tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
131 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
132 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
133 Lắp đặt hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
134 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
136 Lắp đặt vòi rửa chậu bát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
137 Lắp đặt chậu rửa khu bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
138 Lắp đặt van phao điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Lắp đặt van 1 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Lắp đặt van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
141 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
142 Lắp đặt van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
143 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
144 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
145 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
146 Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
147 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
149 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
151 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
152 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Lắp đặt côn nhựa PPR D50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
154 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
155 Lắp đặt rắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
156 Lắp đặt rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
157 Lắp đặt rắc co PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
158 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
159 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
160 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
161 Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
162 Quả cầu thu nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
163 Lắp đặt tê nhựa 135o D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
164 Lắp đặt tê nhựa D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
165 Lắp đặt tê nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
166 Lắp đặt tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
167 Lắp đặt cút nhựa 135o D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
168 Lắp đặt cút nhựa 135o D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
169 Lắp đặt cút nhựa 135o D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
170 Lắp đặt cút nhựa 90o D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
171 Lắp đặt cút nhựa 90o D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
172 Lắp nút bịt nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
173 Lắp đặt côn nhựa D90/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
174 Lắp đặt ống nhựa PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
175 Lắp đặt ống nhựa PVC D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
176 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
177 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
178 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
179 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3707 100m3
180 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
181 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6953 m3
182 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0735 100m2
183 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2248 tấn
184 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1726 tấn
185 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7223 m3
186 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
187 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
188 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
189 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
190 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,104 m2
191 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,104 m2
192 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1 m2
193 Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3834 m2
194 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1232 100m3
195 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0979 100m3
196 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7286 m3
197 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 100m2
198 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 tấn
199 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2405 m3
200 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3732 m3
201 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 100m2
202 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 tấn
203 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
204 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,424 m2
205 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m2
206 Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
207 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0326 100m3
208 Nắp thu mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
209 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2985 100m3
210 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,839 m3
211 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1912 m3
212 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,148 m3
213 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,12 m2
214 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,56 m2
215 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1371 m3
216 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1256 100m2
217 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1678 tấn
218 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
219 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
220 Hàng rào phòng mối bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,42 m3
221 Hàng rào phòng mối bên trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,45 m3
222 Xử lý thuốc phòng mối mặt nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,97 m2
B Hạng mục 2: Hạng mục thiết bị
1 Điều hòa 2 cục, 1 chiều treo tường 12000BTU/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->