Gói thầu: Gói thầu xây lắp bổ sung nhà lưu trú công vụ (chi phí xây dựng, điện, nước, chống mối, điều hòa)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200760122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp bổ sung nhà lưu trú công vụ (chi phí xây dựng, điện, nước, chống mối, điều hòa) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200759937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 17:29:00 đến ngày 2020-07-31 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,481,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1885 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,311 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0671 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7495 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3831 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,398 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0454 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,152 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,069 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2992 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2052 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7371 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0623 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4514 | 100m3 |
| 18 | Đổ, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7752 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6096 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2559 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5687 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1506 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1056 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6586 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,836 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7734 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5753 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1891 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1081 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1652 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0944 | m2 |
| 39 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4111 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4652 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4182 | m3 |
| 43 | Con tiện xi măng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cái |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,9552 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,032 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,104 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,704 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,83 | m2 |
| 49 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,08 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,41 | m |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,08 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,08 | m2 |
| 54 | Lợp mái tôn múi dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9481 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6878 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,0458 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0864 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,336 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,104 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào viền tường, gạch 100x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m2 |
| 61 | Trần thạch cao xương nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7368 | m2 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1691 | m3 |
| 63 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,832 | m2 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2091 | m3 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6132 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,0124 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,8056 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,483 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7393 | 100m2 |
| 74 | Cửa đi khung nhôm kính, cửa 01 cánh mở quay, kính dày 6,38mm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,18 | m2 |
| 75 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 76 | Cửa sổ khung nhôm kính, cửa 02 cánh mở quay, kính dày 6,38mm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 77 | Cửa sổ khung nhôm kính, cửa 01 cánh mở hất, kính dày 6,38mm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 78 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 79 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 01 cánh (chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1 | m2 |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1946 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 83 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 5 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 88 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn máng hộp 1200x300 ốp nổi trần, có kính chống lóa, bóng tuýp LED 220V/(2x20)W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ốp trần LED vuông 300x300, 220V/10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.2m - 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn tường ngủ bóng Compact 5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 97 | Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 98 | Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp công tắc ba, 1 chiều 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp công tắc đơn đảo chiều, 1 chiều 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp công tắc đơn 2 cực, 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 112 | Lắp đặt tủ điện âm tường, kích thước 300x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 113 | Lắp đặt Switch 2 cổng quang, 8 cổng Ethernet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt bộ phát Wifi 3 râu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Bộ nguồn 12VDC - 1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 hạt mạng RJ45 + 1 hạt ăng ten âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E 4 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 10 m |
| 118 | Bộ khuyếch đại tín hiệu cao tần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | Bộ chia tín hiệu ăng ten 6 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt cáp ăng ten đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | 10 m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 122 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250, lưu lượng 630m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250, lưu lượng 450m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa chậu bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa khu bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 152 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 161 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 162 | Quả cầu thu nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa 135o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa 135o D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa 90o D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 172 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 179 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3707 | 100m3 |
| 180 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 181 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6953 | m3 |
| 182 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2248 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | tấn |
| 185 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7223 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 187 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 188 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 189 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 190 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,104 | m2 |
| 191 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,104 | m2 |
| 192 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | m2 |
| 193 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3834 | m2 |
| 194 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | 100m3 |
| 195 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | 100m3 |
| 196 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7286 | m3 |
| 197 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | tấn |
| 199 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2405 | m3 |
| 200 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3732 | m3 |
| 201 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 202 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 203 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 204 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,424 | m2 |
| 205 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 206 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 207 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | 100m3 |
| 208 | Nắp thu mỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 209 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2985 | 100m3 |
| 210 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,839 | m3 |
| 211 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1912 | m3 |
| 212 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | m3 |
| 213 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,12 | m2 |
| 214 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,56 | m2 |
| 215 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1371 | m3 |
| 216 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | 100m2 |
| 217 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1678 | tấn |
| 218 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 219 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 220 | Hàng rào phòng mối bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,42 | m3 |
| 221 | Hàng rào phòng mối bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,45 | m3 |
| 222 | Xử lý thuốc phòng mối mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,97 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục, 1 chiều treo tường 12000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi