Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200739854-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa nhà và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200723653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 13:53:00 đến ngày 2020-07-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,619,227,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0854 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0897 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4018 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C3 (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4018 | 100m3 |
| 5 | Đào móng chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,439 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7906 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch BT không nung 6.0x10,5x22 chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3484 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch BT không nung 6.0x10,5x22 chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6749 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3238 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4259 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6853 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | 100m3 |
| 13 | Xây cột, trụ gạch BT không nung 6.0x10,5x22 h ≤4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9699 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch BT không nung 6.0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3702 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3537 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4417 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8061 | m3 |
| 19 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5663 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,6894 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,1329 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,96 | m |
| 23 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,552 | m2 |
| 24 | Ốp đá biển hiệu - Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,408 | m2 |
| 25 | Gắn chữ biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | chữ |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,8223 | m2 |
| 27 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6793 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6793 | tấn |
| 29 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0826 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7275 | m2 |
| 31 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,9918 | m2 |
| 32 | Mũi gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | cái |
| 33 | Đầu gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.101 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,092 | m2 |
| 35 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Cổng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | md |
| 38 | Động cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m3 |
| 40 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m3 |
| 41 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 10m |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 5 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,208 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,272 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,208 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,272 | m2 |
| 7 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 8 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh(gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 10 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 11 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 12 | Hoa sắt cửa sổ 12*12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,16 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,16 | m2 |
| 15 | Vệ sinh mặt nền nhà trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8278 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2778 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,7784 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng, máy đài <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4809 | m3 |
| 3 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công rộng <=250 cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 5 | Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33cm, vữa XM cát minh ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2782 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng đài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m3 |
| 11 | Tân cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5705 | m3 |
| 12 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0382 | m3 |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4033 | tấn |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4033 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo théo khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 20 | Lợp mát che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6287 | 100m2 |
| 21 | Máng tôn thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi (NC 3,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Mua bê tông nhựa chặt 9.5 hàm lượng nhựa 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,6632 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 (Theo đơn giá 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8633 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt 9.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm (Theo đơn giá 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8633 | 100m2 |
| 5 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1981 | m3 |
| 7 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1981 | m3 |
| 8 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3015 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | tấn |
| 15 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7378 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 về để đắp lấy tại Mỏ đất khu Rừng Làng, thôn Chính Hạ, xã Lam Mẫu, cự ly vận chuyển tạm tính 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7378 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7378 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo ô tô 10 tấn, cự ly <=7 km, đất C3 (6km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7378 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C3 (1km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7378 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3071 | 100m4 |
| G | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG |
|||
| 1 | Chi phí dự phòng<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121.367.000 | đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi