Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200754512-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các cảng cá tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200740027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 15:34:00 đến ngày 2020-07-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,808,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7554 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0659 100m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,419 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7395 m3
5 Ván khuôn móng dài (móng băng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2984 100m2
6 Ván khuôn móng cột (cổ móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1132 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2832 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4378 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1226 tấn
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,635 m3
11 Bê tông lót móng bó nền rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6317 m3
12 Ván khuôn bê tông lót móng bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0982 100m2
13 Xây móng đá chẻ 13x18x38 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,702 m3
14 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4021 100m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,872 m3
16 Ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5531 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1764 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6729 tấn
19 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1795 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6824 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2783 m3
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,931 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2277 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1561 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1604 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,253 m3
28 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5701 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1924 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3437 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6109 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4133 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2737 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2737 tấn
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7707 m3
36 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8364 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6814 tấn
38 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9583 m3
39 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9845 m3
40 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1277 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m2
42 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2686 100m2
43 Cốt thép lanh tô đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
44 Cốt thép lanh tô đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1457 tấn
45 Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4009 m3
46 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2993 100m2
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 tấn
49 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1651 m3
50 Xây cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 m3
51 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3758 m2
52 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3104 m2
53 Bả bằng bột bả vào dạ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3758 m2
54 Sơn dạ cầu thang đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3758 m2
55 Sản xuất, lắp đặt lan can kính cường lực 10mm, tay vịn gỗ tự nhiên 45x45 bo cạnh sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1131 m2
56 Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7585 m3
57 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,958 m2
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,6745 m2
59 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 573,9952 m2
60 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,9788 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1544 m2
62 Cửa đi 4 cánh nhôm cao cấp, khung bao + cánh (Khuôn bao hệ 60 - 1,025kg/md, thanh cánh hệ 99 - 1,252kg/md, thanh nhôm dày 1,5mm), kính 8.38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
63 Cửa trượt 2 cánh nhôm cao cấp, khung bao + cánh (Khuôn bao hệ 60 - 1,025kg/md, thanh cánh hệ 99 - 1,252kg/md, thanh nhôm dày 1,5mm), kính cường lực 8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,16 m2
64 Cửa đi 2 cánh nhôm cao cấp, khung bao + cánh (Khuôn bao hệ 60 - 1,025kg/md, thanh cánh hệ 99 - 1,252kg/md, thanh nhôm dày 1,5mm), kính an toàn 8.38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
65 Cửa đi 1 cánh nhôm cao cấp, khung bao + cánh (Khuôn bao hệ 60 - 1,025kg/md, thanh cánh hệ 99 - 1,252kg/md, thanh nhôm dày 1,5mm), kính 8.38 mm (Bao gồm lắp đặt, hoàn thiện và phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,98 m2
66 Cửa đi 1 cánh nhôm cao cấp, khung bao + cánh (Khuôn bao hệ 60 - 1,025kg/md, thanh cánh hệ 99 - 1,252kg/md, thanh nhôm dày 1,5mm), kính cường lực 5mm (2250000-45000) (Bao gồm lắp đặt, hoàn thiện và phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
67 Cửa trượt 2 cánh nhôm cao cấp, khung bao + cánh (Khuôn bao hệ 60 - 1,025kg/md dày 1,5mm, thanh cánh hệ 76 - 1,005kg/md dày 1,4mm), kính cường lực 8 mm (Bao gồm lắp đặt, hoàn thiện và phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
68 Cửa lật nhôm cao cấp, khung bao + cánh (Khuôn bao hệ 60 - 1,025kg/md dày 1,5mm, thanh cánh hệ 76 - 1,005kg/md dày 1,4mm), kính cường lực 8 mm (Bao gồm lắp đặt, hoàn thiện và phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
69 Vách kính (Thanh hệ 100 - dày 1,35mm), kính cường lực 8 mm (Bao gồm lắp đặt, hoàn thiện và phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
70 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng innox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 m2
71 Cung cấp, lắp đặt mái kính cường lực 10.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5535 m2
72 Cung cấp, dán lớp phim chống nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5535 m2
73 Lan can kính cường lực 10 mm, tay vin inox D40 bắt trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,986 m2
74 Lát nền, sàn gạch granite KT gạch 600*600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,301 m2
75 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 (gạch chân tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,672 m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6673 m2
77 Lát nền, sàn đá xanh kích thước 300x600x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6188 m2
78 Lát nền, sàn gạch đất nung 400*400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,5017 m2
79 Lát ngạch cửa, viền sàn đá granite màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 m2
80 Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch 300*600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,495 m2
81 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m2
82 Ốp tường bằng gạch INAX VIZ255 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4985 m2
83 Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m2
84 Lan can innox 304 tay vịn vuông 60*60, nan tròn d20@100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m
85 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,019 m2
86 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,7931 m2
87 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4077 m2
88 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,6475 m2
89 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,216 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 573,9952 m2
91 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,9453 m2
92 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,216 m2
93 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 787,9405 m2
94 Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 100m
96 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
98 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4562 100m2
99 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2998 100m2
100 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,328 m3
101 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2536 m3
102 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6 m2
103 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6 m2
104 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
105 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0508 100m2
106 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0926 tấn
107 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
109 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
111 Lớp than xỉ dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3175 m3
112 Lớp sạn sông 4x6 dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3175 m3
113 Lớp than củi dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3175 m3
114 Lớp gạch vỡ dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3175 m3
115 Gia công, lắp đặt cổng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,659 m2
116 Cung cấp, lắp đặt chữ inox " NHÀ LÀM VIỆC" màu vàng nổi, cao chữ 120mm, chữ inox "CẢNG CÁ SA HUỲNH" màu vàng nổi, cao chữ 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,661 m2
117 Thép cọc đứng C KT: (180*65*3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3318 m
118 Ép cọc cừ thép C bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,42 100m
119 Nhổ cọc thép C ống thép ở trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,42 100m
120 Thép hình, thép hộp gia công hệ chống vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 kg
121 Gia công hệ khung chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 tấn
122 Tháo dỡ hệ khung chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 tấn
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤75A (2 cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A (2 cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 20A-15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
9 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
10 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 hộp
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
13 Lắp đặt mặt nạ công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
14 Lắp đặt mặt nạ Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Lắp đặt đèn Led âm trần 1,2m, BD M15L 30x120/35w Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
16 Lắp đặt đèn Led âm trần BD M15L 60x60/35W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp đặt đèn chùm LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp đặt đèn trang trí âm trần 110/7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Lắp đặt đèn trang trí âm trần 110/9W (Viền bạc /vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
22 Lắp đặt đèn ốp trần 270/9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
23 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Đèn ốp tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
24 Lắp đặt đèn trang trí âm trần đổi màu 90/6W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
25 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
26 Lắp đặt đèn trang trí ánh sáng hắt trần thạch cao T5 dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
27 Lắp đặt đèn trang trí ánh sáng hắt trần thạch cao T5 dài 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
28 Lắp đặt đặt tủ điện KT 330x220x110 có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
29 Lắp đặt đặt tủ điện 12P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
30 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
31 Lắp đặt dây dẫn DU-CV 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 m
32 Lắp đặt dây đơn ≤ 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
33 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
34 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229 m
35 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 810 m
36 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 941 m
37 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m
39 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 470 m
41 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
42 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
44 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
45 Đầu Cos đồng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
46 Lắp đặt khóa néo cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
47 Lắp đặt khóa đỡ cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
48 Lắp đặt giá móc cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
49 Lắp đặt đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
50 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
51 Đóng cọc đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
52 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
53 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Mối
54 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,232 m3
55 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 100m3
C HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa Lavabo treo tường 1 vòi (Có chân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố 1 bàn 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng, lạnh Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt vòi lấy nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
12 Lắp đặt Bình năng lương mặt trời 160 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m
16 Lắp đặt van ren 1 chieu, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (Van nước nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt nối ren trong đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt nối ren trong đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt nối ren trong đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
29 Lắp đặt ống nối thiết bị ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
33 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
43 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Tuy treo, giá treo và phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
D HẠNG MỤC: MẠNG MÁY TÍNH
1 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
2 Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối, Modem trong (Thiết bị WIFI TPLINK 2 râu 841N) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 thiết bị
3 Wifi 2 râu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 thiết bị
4 Lắp đặt ô cắm mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
6 Lắp connector mới trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 đầu
7 Dây nhảy mạng 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Sợi
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 m
9 Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà với đường kính của cáp dẫn đất <= F 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
13 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
E PHẦN: CHỐNG SÉT, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt kim thu sét tia tiền đạo bán kính bảo vệ 51m cấp III (NLP 1110-15 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Kim thu sét tia tiền đạo bán kính bảo vệ 51m cấp III (NLP 1110-15 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Khớp nối ở đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
5 Gia công cột, giằng cột bằng thép để gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
6 Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1bộ
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
9 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
10 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
11 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, M50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
13 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Mối
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
15 Dây chèn giữ kim trụ kim thu cáp fi 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
16 Kẹp định vị dây dẫn, chân đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
17 Lắp đặt bộ tăng đơ dây neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
18 Bình chữa cháy MFZ8 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bình
19 Bình chữa cháy CO2. MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bình
20 Bảng nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bảng
21 Kệ đựng bình cứu hỏa - kệ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->