Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200754512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các cảng cá tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200740027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 15:34:00 đến ngày 2020-07-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,808,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7554 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,419 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7395 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài (móng băng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2984 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột (cổ móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1132 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2832 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4378 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1226 | tấn |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,635 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng bó nền rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6317 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót móng bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0982 | 100m2 |
| 13 | Xây móng đá chẻ 13x18x38 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,702 | m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4021 | 100m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,872 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5531 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6729 | tấn |
| 19 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1795 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6824 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2783 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2277 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1561 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1604 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,253 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5701 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1924 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3437 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6109 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4133 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2737 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2737 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7707 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8364 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6814 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9583 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9845 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1277 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2686 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép lanh tô đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 44 | Cốt thép lanh tô đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1457 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4009 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2993 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1651 | m3 |
| 50 | Xây cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | m3 |
| 51 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3758 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3104 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào dạ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3758 | m2 |
| 54 | Sơn dạ cầu thang đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3758 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt lan can kính cường lực 10mm, tay vịn gỗ tự nhiên 45x45 bo cạnh sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1131 | m2 |
| 56 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7585 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,958 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,6745 | m2 |
| 59 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,9952 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,9788 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1544 | m2 |
| 62 | Cửa đi 4 cánh nhôm cao cấp, khung bao + cánh (Khuôn bao hệ 60 - 1,025kg/md, thanh cánh hệ 99 - 1,252kg/md, thanh nhôm dày 1,5mm), kính 8.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 63 | Cửa trượt 2 cánh nhôm cao cấp, khung bao + cánh (Khuôn bao hệ 60 - 1,025kg/md, thanh cánh hệ 99 - 1,252kg/md, thanh nhôm dày 1,5mm), kính cường lực 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,16 | m2 |
| 64 | Cửa đi 2 cánh nhôm cao cấp, khung bao + cánh (Khuôn bao hệ 60 - 1,025kg/md, thanh cánh hệ 99 - 1,252kg/md, thanh nhôm dày 1,5mm), kính an toàn 8.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 65 | Cửa đi 1 cánh nhôm cao cấp, khung bao + cánh (Khuôn bao hệ 60 - 1,025kg/md, thanh cánh hệ 99 - 1,252kg/md, thanh nhôm dày 1,5mm), kính 8.38 mm (Bao gồm lắp đặt, hoàn thiện và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,98 | m2 |
| 66 | Cửa đi 1 cánh nhôm cao cấp, khung bao + cánh (Khuôn bao hệ 60 - 1,025kg/md, thanh cánh hệ 99 - 1,252kg/md, thanh nhôm dày 1,5mm), kính cường lực 5mm (2250000-45000) (Bao gồm lắp đặt, hoàn thiện và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 67 | Cửa trượt 2 cánh nhôm cao cấp, khung bao + cánh (Khuôn bao hệ 60 - 1,025kg/md dày 1,5mm, thanh cánh hệ 76 - 1,005kg/md dày 1,4mm), kính cường lực 8 mm (Bao gồm lắp đặt, hoàn thiện và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 68 | Cửa lật nhôm cao cấp, khung bao + cánh (Khuôn bao hệ 60 - 1,025kg/md dày 1,5mm, thanh cánh hệ 76 - 1,005kg/md dày 1,4mm), kính cường lực 8 mm (Bao gồm lắp đặt, hoàn thiện và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 69 | Vách kính (Thanh hệ 100 - dày 1,35mm), kính cường lực 8 mm (Bao gồm lắp đặt, hoàn thiện và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng innox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m2 |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt mái kính cường lực 10.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5535 | m2 |
| 72 | Cung cấp, dán lớp phim chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5535 | m2 |
| 73 | Lan can kính cường lực 10 mm, tay vin inox D40 bắt trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,986 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch granite KT gạch 600*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,301 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 (gạch chân tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,672 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6673 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn đá xanh kích thước 300x600x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6188 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch đất nung 400*400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5017 | m2 |
| 79 | Lát ngạch cửa, viền sàn đá granite màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m2 |
| 80 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch 300*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,495 | m2 |
| 81 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 82 | Ốp tường bằng gạch INAX VIZ255 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4985 | m2 |
| 83 | Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 84 | Lan can innox 304 tay vịn vuông 60*60, nan tròn d20@100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m |
| 85 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,019 | m2 |
| 86 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7931 | m2 |
| 87 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4077 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,6475 | m2 |
| 89 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,216 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,9952 | m2 |
| 91 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,9453 | m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,216 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,9405 | m2 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4562 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2998 | 100m2 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | m3 |
| 101 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2536 | m3 |
| 102 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6 | m2 |
| 103 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6 | m2 |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | tấn |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 111 | Lớp than xỉ dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3175 | m3 |
| 112 | Lớp sạn sông 4x6 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3175 | m3 |
| 113 | Lớp than củi dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3175 | m3 |
| 114 | Lớp gạch vỡ dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3175 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp đặt cổng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,659 | m2 |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt chữ inox " NHÀ LÀM VIỆC" màu vàng nổi, cao chữ 120mm, chữ inox "CẢNG CÁ SA HUỲNH" màu vàng nổi, cao chữ 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | m2 |
| 117 | Thép cọc đứng C KT: (180*65*3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3318 | m |
| 118 | Ép cọc cừ thép C bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | 100m |
| 119 | Nhổ cọc thép C ống thép ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | 100m |
| 120 | Thép hình, thép hộp gia công hệ chống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | kg |
| 121 | Gia công hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | tấn |
| 122 | Tháo dỡ hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤75A (2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A (2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn Led âm trần 1,2m, BD M15L 30x120/35w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Led âm trần BD M15L 60x60/35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn chùm LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 110/7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 110/9W (Viền bạc /vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp trần 270/9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Đèn ốp tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần đổi màu 90/6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn trang trí ánh sáng hắt trần thạch cao T5 dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn trang trí ánh sáng hắt trần thạch cao T5 dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đặt tủ điện KT 330x220x110 có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt đặt tủ điện 12P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn DU-CV 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn ≤ 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 941 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 41 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 45 | Đầu Cos đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 46 | Lắp đặt khóa néo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt khóa đỡ cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt giá móc cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 50 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 51 | Đóng cọc đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 52 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 53 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mối |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,232 | m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo treo tường 1 vòi (Có chân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố 1 bàn 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng, lạnh Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi lấy nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt Bình năng lương mặt trời 160 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van ren 1 chieu, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (Van nước nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối ren trong đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối ren trong đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối ren trong đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nối thiết bị ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 33 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Tuy treo, giá treo và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC: MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối, Modem trong (Thiết bị WIFI TPLINK 2 râu 841N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 3 | Wifi 2 râu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt ô cắm mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 6 | Lắp connector mới trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đầu |
| 7 | Dây nhảy mạng 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Sợi |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 9 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà với đường kính của cáp dẫn đất <= F 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 13 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| E | PHẦN: CHỐNG SÉT, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiền đạo bán kính bảo vệ 51m cấp III (NLP 1110-15 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Kim thu sét tia tiền đạo bán kính bảo vệ 51m cấp III (NLP 1110-15 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Khớp nối ở đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Gia công cột, giằng cột bằng thép để gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 6 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1bộ |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 9 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, M50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mối |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 15 | Dây chèn giữ kim trụ kim thu cáp fi 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 16 | Kẹp định vị dây dẫn, chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt bộ tăng đơ dây neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Bình chữa cháy MFZ8 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 19 | Bình chữa cháy CO2. MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 20 | Bảng nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bảng |
| 21 | Kệ đựng bình cứu hỏa - kệ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi