Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200759895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200715058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 16:51:00 đến ngày 2020-07-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,975,231,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | SÂN (XDCB) | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,08 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m3 |
| C | TAM BẢO (XDCN) | |||
| 1 | Hạ giải các loại con giống trên bờ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 340,358 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,373 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,483 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,427 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,564 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,631 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,856 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi câu đầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,001 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi xà các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,004 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,874 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,672 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành Tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,35 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,933 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,367 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,591 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,361 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,418 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại ván lụa, vách đố, ván sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,194 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,664 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,279 | m2 |
| 24 | Gia công ván vỉ ruồi bằng gỗ lim | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,759 | m2 |
| 25 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,432 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,985 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,207 | m3 |
| 29 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,089 | 100m2 |
| 30 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,097 | 100m2 |
| 31 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.683,39 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,269 | m3 |
| 33 | Gạch hoa chanh 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Viên |
| 34 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3 | m |
| 35 | Gạch hoa chanh bờ nóc 230x130x128 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | Viên |
| 36 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,28 | m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài ( thay mới 50% ngói mũi hài, thay mới 100% ngói lót, độn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 340,358 | m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hiện vật |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ chữ cổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,272 | m2 |
| 41 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,24 | m |
| 42 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192,261 | m2 |
| 43 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,368 | m2 |
| 44 | Đá xanh Thanh Hóa làm chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,738 | m3 |
| 45 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,568 | m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè và laoi tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,431 | m3 |
| D | TAM BẢO (XDCB) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,039 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,226 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,643 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,77 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,08 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,874 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,259 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,199 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,706 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,239 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,739 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,226 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,226 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 18 | Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,049 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 282,571 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 282,571 | m2 |
| 23 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 282,571 | m2 |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn chùa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 38 | Bình bọt chữa cháy ABC 6kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 39 | Bình khí CO2 loại 4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 40 | Giá treo + tiêu lệnh phòng cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 41 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,934 | m3 |
| 42 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,662 | m3 |
| 43 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192,261 | m2 |
| E | TAM QUAN - XDCB | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,845 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,68 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,817 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,166 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,833 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,157 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,734 | m3 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,506 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,32 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,892 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,845 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | tấn |
| 25 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,218 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,664 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,701 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,066 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,109 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,739 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,952 | m3 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,199 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,5 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,347 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,38 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 641,92 | m2 |
| 38 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,109 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Tủ điện tổng: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp, bình bọt cứu hoả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| F | TAM QUAN - XDCN | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,682 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,882 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại bẩy, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,573 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,363 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,557 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,824 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,304 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,37 | m2 |
| 12 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,916 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,264 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,15 | m3 |
| 15 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,739 | 100m2 |
| 16 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,753 | 100m2 |
| 17 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 430,237 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi bậc bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,162 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,21 | m |
| 20 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,389 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hiện vật |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,257 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,62 | m2 |
| 25 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,652 | m2 |
| 26 | Trát, tu bổ, phục hồi, lan can và các kết cấu tương tự, chiều dày trung bình 2 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,24 | m2 |
| 27 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,48 | m |
| 28 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 830,017 | m |
| 29 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 30x30x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,695 | m2 |
| 30 | Lắp đặ gạch hoa chanh lan can men ngọc 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | viên |
| G | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,672 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,744 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,559 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,176 | m3 |
| 7 | Bu lông chân cột M22, dài 800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,064 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,788 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,53 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,258 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,788 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,53 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,39 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | md |
| 17 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 539 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,576 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi