Gói thầu: Duy tu, bảo dưỡng đập dâng, tuyến năng lượng, nhà máy, đường giao thông phục vụ phòng chống lụt bão năm 2020 - Nhà máy Thủy điện An Khê và Nhà máy Thủy điện Ka Nak
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200747125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak |
| Tên gói thầu | Duy tu, bảo dưỡng đập dâng, tuyến năng lượng, nhà máy, đường giao thông phục vụ phòng chống lụt bão năm 2020 - Nhà máy Thủy điện An Khê và Nhà máy Thủy điện Ka Nak |
| Số hiệu KHLCNT | 20200745453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 11:24:00 đến ngày 2020-08-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 544,609,278 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đập dâng, Đập tràn-Nhà máy Thủy điện An Khê | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng mái đập thượng lưu (cao trình 428÷433), bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,26 | 100m2 |
| 2 | Phát quang mặt bằng mái đập hạ lưu, bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,45 | 100m2 |
| 3 | Phát quang mặt bằng đống đá hạ lưu trái và phải bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,3 | 100m2 |
| 4 | Đào xúc đất cát bồi lắng mương thoát nước trên đống đá hạ lưu; Mương thoát nước chân mái hạ lưu, Đoạn mương thoát nước ra bên ngoài phía vai trái ngoài (vị trí MC 0+1260-0+1290 trái tràn, L= 23m); Mương cáp trên đập tràn phía thượng lưu vai phải, vận chuyển đổ thải bằng thủ công trong phạm vi 50m, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 234,11 | m3 |
| B | Kênh dẫn vào CLN An Khê (Đê chắn thượng lưu số 2 phía bờ trái)-Nhà máy Thủy điện An Khê | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,72 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc cạy dọn lớp đá xây bị nứt vỡ sụt lún | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 3 | Đắp đá hỗn hợp chống sụt lún sân tràn, chiều dày 20cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 4 | Xây lát đá hộc VXM M100 sân tràn hạ lưu đê chắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| C | Cửa lấy nước An Khê-Nhà máy Thủy điện An Khê | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng mái đào xung quanh CLN bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,18 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất cát bồi lắng rãnh thoát nước xung quanh sân, đường vào CLN đổ trực tiếp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cát đổ thải bằng ô tô vận chuyển 5 tấn, đất cấp I, cự ly 0,5Km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m3 |
| D | Đường ống áp lực-Nhà máy Thủy điện An Khê | |||
| 1 | Phát quang mái đào hai bên và lòng đường ống từ mố néo 4 đến mố đỡ 6-6 (Phát quang rừng loại II), bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 3 cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,79 | 100m2 |
| 2 | Phát quang mái đào bên trái và lòng đường ống từ mố néo1 đến mố néo 4 (Phát quang rừng loại I), bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,37 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển cây cối, cỏ rác sau phát quang ra khỏi phạm vi hố móng đường ống áp lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | công |
| 4 | Bốc xúc đất cát bồi lấp rãnh thoát lòng đường ống phía bờ trái từ mố néo 2 đến mố đỡ 6-6, bằng thủ công, đất cấp 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,88 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp đất cát bằng thủ công, cự ly vận chuyển 300 mét, đổ lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,88 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cát đổ thải bằng ô tô vận chuyển 5 tấn, đất cấp I, cự ly 1Km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | 100m3 |
| E | Nhà máy Thủy điện An Khê | |||
| 1 | Vệ sinh mái đào xung quanh nhà máy từ cơ +55 đến cơ +65 (Công việc thực hiện tính tương đương công việc vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông). | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.347,58 | m2 |
| 2 | Bốc xúc đất cát bồi lấp rãnh thoát nước xung quanh nhà máy ở các cao trình +55; +65, +75, bằng thủ công, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,94 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất cát bằng thủ công đổ lên phương tiện vận chuyển, cự ly vận chuyển 20m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,94 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cát đổ thải bằng ô tô 5T, cự ly vận chuyển 1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m3 |
| 5 | Láng vữa XM M75 tạo độ dốc TN rãnh cơ 55 phải, dày trung bình 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,52 | m3 |
| F | Trạm phân phối điện 220kV An Khê-Nhà máy Thủy điện An Khê | |||
| 1 | Bốc xúc đất cát bồi lấp đoạn rãnh thoát nước xung quanh trạm , bằng thủ công, đất cấp 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,44 | m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp đất cát bằng thủ công đổ bãi thải 15C2, cự ly vận chuyển 100m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,44 | m3 |
| 3 | Phát quang mái đào xung quanh Trạm bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,15 | 100m2 |
| 4 | Đào xúc đất cát bồi lắng mương thoát nước trước trạm đổ trực tiếp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,46 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cát đổ thải bằng ô tô vận chuyển 5 tấn, đất cấp I, cự ly 1Km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | 100m3 |
| G | Mương đê 1 (MĐ1) phía bờ phải ĐÔAL-Nhà máy Thủy điện An Khê | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng mái đê, lòng mương bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,5 | 100m2 |
| H | Mương đê 2 (MĐ2) phía bờ phải ĐÔAL-Nhà máy Thủy điện An Khê | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng bên phải tuyến đê bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất cát bồi lắng đổ trực tiếp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cát đổ thải bằng ô tô vận chuyển 5 tấn, đất cấp I, cự ly 0,5Km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | 100m3 |
| I | Đường vận hành A3 (Đoạn từ A5 lên nhà van)-Nhà máy Thủy điện An Khê | |||
| 1 | Đào xúc đất cát bồi lắng rãnh thoát nước đổ trực tiếp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,19 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất cát bồi lắng rãnh thoát nước bằng máy đào 0,25m3, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,53 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cát đổ thải bằng ô tô vận chuyển 7 tấn, đất cấp I, cự ly 1,5Km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,93 | 100m3 |
| 4 | Phát quang mặt bằng hai bên lề đường bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,14 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất cát bồi lắng sạt lở mái taluy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,58 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cát đổ thải bằng ô tô vận chuyển 7 tấn, đất cấp I, cự ly 1,5 Km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,58 | 100m3 |
| J | Đường vận hành A3 (Đoạn từ trạm kiểm lâm đến nhà van)-Nhà máy Thủy điện An Khê | |||
| 1 | Đào đất, đá hỗn hợp tận dụng tại bãi thải khu vực CLN An Khê lên phương tiện VC để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III, cự ly VC 3km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, đá hỗn hợp nền, mặt đường bằng máy lu bánh thép16T, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | 100m3 |
| K | Đường vận hành A5-Nhà máy Thủy điện An Khê | |||
| 1 | Đào xúc đất cát bồi lắng đổ trực tiếp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,33 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất cát bồi lắng bằng máy đào 0,25m3, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,67 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô vận chuyển 5 tấn, đất cấp I, cự ly 2,5Km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | 100m3 |
| L | Đường vận hành A2-Nhà máy Thủy điện An Khê | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng hai bên lề đường bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,12 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất cát bồi lắng rãnh thoát nước đổ trực tiếp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 207,44 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất cát bồi lắng bằng máy đào 0,25m3, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,45 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cát đổ thải bằng ô tô vận chuyển 5 tấn, đất cấp I, cự ly 2Km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | 100m3 |
| M | Đập dâng, Đập tràn - Nhà máy Thủy điện Ka Nak | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng mái đập dâng hạ lưu đập dâng, đập tràn bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,93 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất cát rãnh thoát nước hai bên tường cánh dốc nước đập tràn bằng thủ công, đổ thải trong phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,7 | m3 |
| N | Nhà máy thủy điện Ka Nak | |||
| 1 | Bốc xúc đất cát bồi lấp rãnh thoát nước xung quanh sân nhà máy, bằng thủ công, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,88 | m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp đất cát bằng thủ công đổ thải , cự ly vận chuyển 200m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,88 | m3 |
| 3 | Phát quang mặt bằng mái mái taluy mương thoát nước, bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,29 | 100m2 |
| O | Đường vận hành K2, K3- Nhà máy Thủy điện Ka Nak | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng hai bên lề đường bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,15 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất cát bồi lắng rãnh thoát nước đổ trực tiếp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,17 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cát đổ thải bằng ô tô vận chuyển 5 tấn, đất cấp I, cự ly 2Km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi