Gói thầu: gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200737272-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200707647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết (4 tỷ đồng) và vốn ngân sách huyện (phần chi phí còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 16:05:00 đến ngày 2020-08-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,813,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI 10 PHÒNG HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục 2,4353 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 25,458 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 1,9267 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 133,9413 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,5384 100m2
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,86 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,3203 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 1,9417 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 57,352 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 // 4,2215 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 29,184 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,5876 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 5,3582 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 1,1394 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,635 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 5,4063 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 10,722 m3
18 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 29,1558 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 3,2614 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,4594 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 1,7777 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,4939 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m // 1,8651 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 8,325 m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 // 9,573 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái // 5,5908 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 7,9571 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m // 0,2081 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 54,2204 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 3,7084 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,4213 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m // 3,0765 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 35,11 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 4,9532 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,5042 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m // 0,2833 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,4288 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m // 0,3111 tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 27,5935 m3
40 Ván khuôn gỗ cầu thang thường // 0,412 100m2
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,1519 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m // 0,4102 tấn
43 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 3,8622 m3
44 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,0379 tấn
45 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m // 0,016 tấn
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,0729 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 3,2404 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 3,8664 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 13,7185 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 52,418 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 60,846 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 3,102 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 1,052 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 8,6904 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 9,4572 m3
56 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 2,1852 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 5,3551 m3
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 79,121 m2
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 266,96 m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 807,28 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 833,1244 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 116,0414 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 323,004 m2
64 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 // 639,88 m2
65 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 // 550,684 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 859,6672 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 1.960,9851 m2
68 Nilong lót // 56 M2
69 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 184,9774 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng // 126,626 m2
71 Láng granitô nền sàn // 54,0719 m2
72 Láng granitô cầu thang // 10,5795 m2
73 Kẻ roon // 275 M2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 756,8 m
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 47,6 m2
76 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 // 6,81 m
77 Ốp Đá da // 34,19 m2
78 Gia công xà gồ thép // 1,5754 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép // 1,5754 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 200,508 1m2
81 Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5 zem // 4,9027 100m2
82 Gia công lan can // 0,1482 tấn
83 Lắp dựng lan can sắt // 12,15 m2
84 Cửa đi nhôm kính 5 ly hệ 1000 có chia ô vuông, sơn tĩnh điện // 105,6 M2
85 Cửa sổ nhôm kính 5 ly hệ 1000 có chia ô vuông, sơn tĩnh điện // 79,2 M2
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 96,2138 1m2
87 Lắp dựng cửa khung nhôm // 184,8 m2
88 Lắp dựng hoa sắt cửa // 122,4 m2
89 Hoa sắt cửa // 122,4 M2
90 Vách kính Khung nhôm sơn tĩnh điện kính 5 ly // 13,485 M2
91 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền // 13,485 m2
92 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 400x400mm // 452 m2
93 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 400x400mm nhám // 241,26 m2
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m // 8,6432 100m2
95 Lắp đặt quạt trần // 20 cái
96 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36W - 220V // 2 bộ
97 Lắp đặt đèn trang trí nổi // 52 bộ
98 Lắp đặt công tắc đơn âm tường 16A - 220V // 32 cái
99 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A - 220V // 2 cái
100 Lắp đặt ổ cắm đơn 10A - 250V // 22 cái
101 Tủ điện âm tường 125x200x58 // 3 hộp
102 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 // 1.280 m
103 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 // 250 m
104 Lắp đặt dây đơn 10mm2 // 180 m
105 Lắp đặt dây đơn 16mm2 // 20 m
106 Lắp đặt dây đơn 25mm2 // 100 m
107 Lắp đặt MCB 2P - 20A // 10 cái
108 Lắp đặt MCB 2P - 75A // 2 cái
109 Lắp đặt MCB 2P - 10A // 2 cái
110 Lắp đặt MCB 2P - 100A // 1 cái
111 Lắp đặt hộp nối, phân dây // 72 hộp
112 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm // 750 m
113 Lắp Cầu chì 10A - 220V // 20 cái
114 Lắp đặt mặt, hộp, đế công tắc; mặt, hộp, đế MCB ổ cắm (chống cháy) // 76 hộp
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm // 1 100m
116 Lắp đặt Co nhựa D = 42 // 2 cái
117 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 40 1m3
118 Đắp đất nền móng công trình, nền đường // 39,8615 m3
119 Lắp đặt ống STK D = 60 // 0,05 100m
120 Lắp đặt cầu thu sét Rp =75 // 1 cái
121 Kéo rải Dây dẫn sét chuyên dùng 60mm2 // 19 m
122 Kéo rải dây đồng trần tiếp địa 60mm2 // 25 m
123 Đóng cọc đồng D16, L = 2,4m // 9 cọc
124 Lắp đặt hộp đo điện trở // 1 hộp
125 Bát giữ chân + cáp neo dây d6 // 4 Cái
126 Ốc siết cáp 35mm2 // 10 Cái
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm // 0,27 100m
128 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 7,68 1m3
129 Đắp đất nền móng công trình, nền đường // 7,68 m3
130 Bình chữa cháy CO-2, 3KG MT3 // 8 Bình
131 Bình chữa cháy MFZ 4KG // 8 Bình
132 Hộp đựng bình chữa cháy // 8 Hộp
133 Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân // 8 Bịch
134 Bảng tiêu lệnh, nội quy // 8 Bảng
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm // 2,52 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm // 0,06 100m
137 Lắp đặt Co nhựa D = 90 // 28 cái
138 Cầu chắn rác Inox D = 90 // 28 cái
139 Bát sắt giữ ống // 224 Cái
B NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục 0,271 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 6,5024 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,2395 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 // 9,391 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 // 1,2285 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 5,608 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,096 100m2
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,1613 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,2096 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,0168 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 0,2514 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 3,648 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,651 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,127 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 1,0408 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 5,162 m3
17 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 2,3 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,3264 100m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,632 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0947 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,1914 tấn
22 Ván khuôn gỗ sàn mái // 0,0476 100m2
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 0,3808 m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,224 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 0,3203 100m2
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 2,3152 m3
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,1403 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m // 0,0669 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 2,396 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 6,712 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 12,5307 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 1,1484 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 0,3393 m3
34 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,5856 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 16,12 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 185,42 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 59,555 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 11,52 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 28,176 m2
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 // 6,68 m2
41 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 // 36,149 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 6,307 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 168,98 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 113,692 m2
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 14,242 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng // 14,242 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 34,8 m
48 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 250x250mm // 46,225 m2
49 Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5 ly (có chia ô vuông) // 20,79 M2
50 Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5 ly (có chia ô vuông) // 4,32 M2
51 Lắp dựng cửa khung nhôm // 25,11 m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40 // 1,44 m2
53 Kẻ ron // 4,48 M2
54 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm // 142,8 m2
55 Trần tôn lạnh dày 3,5 zem khung thép hộp // 52,7 M2
56 Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5 zem // 0,506 100m2
57 Gia công xà gồ thép // 0,1874 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép // 0,1874 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 23,856 1m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m // 0,9472 100m2
61 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 20 1m3
62 Đắp đất nền móng công trình, nền đường // 19,9308 m3
63 Lắp đặt đèn compact gắn áp trần,tường 4U 50W - 220V // 5 bộ
64 Lắp đặt đèn compact gắn áp trần,tường 3U 20W - 220V // 10 bộ
65 Lắp đặt công tắc đơn âm tường 16A - 220V // 15 cái
66 Tủ điện âm 125x200x58,vỏ kim loại 4 moedul // 1 hộp
67 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 // 80 m
68 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 // 40 m
69 Lắp đặt dây đơn 10mm2 // 100 m
70 MCB 2P - 40A // 1 cái
71 MCB 2P - 20A // 1 cái
72 Bộ rắc sứ (1 rắc+2 sứ) // 1 Bộ
73 Lắp đặt hộp nối phân dây(chống cháy) // 15 hộp
74 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm // 45 m
75 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm // 50 m
76 Lắp đặt hộp,đế âm+mặt nạ các loại (chống cháy) // 4 hộp
77 Lắp đặt Co nhựa D = 42 // 4 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm // 0,37 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm // 0,4 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm // 0,5 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm // 0,3 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm // 0,32 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm // 0,42 100m
84 Lắp đặt Co nhựa D = 90 // 2 cái
85 Lắp đặt Co nhựa D = 42 // 27 cái
86 Lắp đặt Co nhựa D = 34 // 6 cái
87 Lắp đặt Co nhựa D = 27 // 4 cái
88 Lắp đặt Co nhựa D = 21 // 4 cái
89 Lắp đặt Tê nhựa D = 114 // 7 cái
90 Lắp đặt Tê nhựa D = 90 // 8 cái
91 Lắp đặt Tê nhựa D = 34 // 5 cái
92 Lắp đặt Tê nhựa D = 21 // 1 cái
93 Lắp đặt Tê nhựa D xd = 90x34 // 15 cái
94 Lắp đặt Tê nhựa D xd = 34x27 // 2 cái
95 Lắp đặt Tê nhựa D xd = 27x21 // 13 cái
96 Lắp đặt Co nhựa D xd = 90x34 // 15 cái
97 Lắp đặt Co nhựa D xd = 27x21 // 12 cái
98 Lắp đặt van nhựa D = 34 // 6 cái
99 Lắp đặt van đồng D = 27 // 2 cái
100 Lắp đặt Co nhựa ren trong D = 21 // 8 cái
101 Lắp đặt Lavabo // 8 bộ
102 Lắp đặt xí bệt + két nước // 1 bộ
103 Lắp đặt chậu tiểu nam // 4 bộ
104 Lắp đặt xí xổm // 9 bộ
105 Lắp đặt phểu thu đường kính 90mm // 12 cái
106 Lắp đặt Van nhựa 1 chiều D = 34 // 1 cái
107 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 // 1 bể
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm // 0,25 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm // 0,02 100m
110 Lắp đặt Co nhựa D = 90 // 6 cái
111 Cầu chắn rác Inox D = 90 // 6 Cái
112 Bát sắt giữ ống // 24 Cái
113 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 0,2305 100m3
114 Đắp đất nền móng công trình, nền đường // 8,0108 m3
115 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 1,61 m3
116 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 3,8457 m3
117 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,5218 m3
118 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 // 3,92 m2
119 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 // 4,08 m2
120 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 27,008 m2
121 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 0,5376 m3
122 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn // 0,0509 tấn
123 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu // 6 1cấu kiện
124 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg // 4 cái
125 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 // 0,117 100m3
126 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,1012 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->