Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200760324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã quan lạn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200760320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 20:38:00 đến ngày 2020-08-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,959,712,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,654 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,654 | 100m³ |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,6m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,2558 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,2558 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,2558 | 100m³/km |
| 6 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,2558 | 100m³ |
| 7 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7618 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9355 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,3555 | m³ |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,259 | m³ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,6482 | m³ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2847 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2649 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1317 | m³ |
| B | TƯỜNG KÈ, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,713 | m³ |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,726 | m² |
| 3 | Lót bạt dứa công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.675,64 | m² |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,564 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,346 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp đặt khe co sân, bãi, đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560,5 | m |
| C | TRẦN, NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,28 | m² |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2104 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5424 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | 100m² |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6334 | m³ |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1191 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1282 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1191 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1282 | tấn |
| 13 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6426 | 100m² |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4226 | m² |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m³ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m³ |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 18 | SL + LD máng nước bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | md |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,323 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,286 | m³ |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,84 | m² |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,154 | m² |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,606 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,482 | 100m² |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,707 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m³ |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Công trồng cây Bằng Lăng, D =0,10-0,15m; H>=4m; D bầu >=0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cây |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 0,8m3, phạm vi 30m, đất cấp III (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m³ |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 cây/90 ngày |
| 4 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m³ |
| 5 | Vận chuyển cây xanh từ đại lý ra cảng bằng ô tô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 6 | Vận chuyển cây xanh từ đất liền ra đảo bằng đường thủy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 7 | Vận chuyển cây xanh từ cảng Quan Lạn về công trình bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | ca |
| 8 | Vận chuyển cây xanh từ ô tô 10 tấn xuống xà lan và từ xà lan lên ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | công |
| F | VẬN CHUYỂN MÁY RA ĐẢO | |||
| 1 | Vận chuyển máy ra đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lượt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi