Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200759618-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MỸ PHONG
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200664092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 20:14:00 đến ngày 2020-08-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,565,085,118 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A * PHẦN MÓNG
1 Phát rùng loại I bằng thủ công, mật độ TC/100m2: 0 cây Chương V E-HSMT 7,02 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Nt 3,585 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Nt 39,838 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Nt 8,482 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Nt 24,706 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Nt 5,136 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Nt 0,774 100m2
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Nt 0,782 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Nt 0,119 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Nt 1,642 tấn
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nt 7,306 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Nt 50,566 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Nt 3,46 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Nt 6,226 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Nt 10,671 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Nt 1,27 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Nt 0,303 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Nt 1,38 tấn
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Nt 1,539 m3
20 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Nt 2,667 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Nt 37,988 m3
22 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Nt 48,925 m2
23 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Nt 32,63 m2
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Nt 24,3 m2
25 Miết mạch tường đá loại lõm Nt 24,3 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Nt 23,85 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Nt 86,2 m
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 10,692 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Nt 2,009 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Nt 0,515 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Nt 1,659 tấn
5 Tường dày 200 Nt 107,519 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Nt 93,812 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Nt 58,21 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Nt 5,632 m3
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Nt 2,388 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Nt 3,933 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Nt 8,407 m3
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Nt 0,783 tấn
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nt 1,582 100m2
14 Gia công hoàn thiện lam bê tông đúc sẵn chi tiết theo thiết kê, bao gồm nhân công vật liệu, sơn, trát hoàn thiện Nt 73 cái
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Nt 73 cái
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Nt 33,172 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Nt 3,517 100m2
18 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm Nt 1,194 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Nt 1,32 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Nt 4,03 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Nt 25,839 m3
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Nt 2,692 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Nt 2,915 tấn
24 Ngăm nước xi măng chống thấm Nt 47,068 m3
25 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Nt 259,604 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Nt 88,26 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Nt 195,253 m2
28 Gia công xà gồ thép Nt 7,269 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Nt 7,269 tấn
30 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Nt 5,136 100m2
31 Máng thoát nước Inox đoạn xuyên 2 mái Nt 10,4 m
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 781,98 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Nt 514,902 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Nt 336,271 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Nt 471,1 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Nt 269,2 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Nt 1.109,368 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Nt 187,514 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Nt 1.076,571 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nt 514,902 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nt 1.671,037 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Nt 11,39 m2
12 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Nt 40,14 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Nt 364,164 m2
14 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Nt 15,368 m2
15 Đóng trần thạch cao khung chìm loại thạch cao chống ẩm, chi tiết theo thiết kế, có khung nhôm chống gió giật cấp bách vít, keo (Bao gồm nhân công, vật liệu, sơn hoàn thiện trần v.v) Nt 213,64 m2
16 Gia công, sản xuất cửa đi Sinfa hệ 55 dày 2li, Phụ kiện khóa BOGO chất lượng cao, kính cường lực dày 8li, cho tiết theo thiết kế Nt 46,19 m2
17 Gia công, sản xuất cửa sổ và vách kính Sinfa hệ 55 dày 1.4li, Phụ kiện khóa BOGO chất lượng cao, kính cường lực dày 8li, cho tiết theo thiết kế Nt 54,33 m2
18 Sản xuất cửa thăm mái, khung sắt hộp 50x50 dày 1.2li mạ kẽm, ốp tôn mạ kẽm dày 2li Nt 1,68 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Nt 103,1 m2
20 Sản xuất hoa sắt cửa sổ chi tiết theo thiết kế, bao gồm vật liệu nhân công, và sơn hoàn thiện hoa sắt cửa v.v Nt 43,74 m2
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Nt 43,74 m2
22 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Nt 3,936 m2
23 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Nt 8,18 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Nt 25,471 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Nt 564,908 m
26 Đắp hoa văng trang trí chi tiết theo thiết kế hai đầu sãnh Nt 11,26 m
27 Lưới chống côn trùng 2 đầu hồi Nt 2 cái
28 Sản xuất và lắp dựng chữ Inox mạ đồng Chữ " NHÀ VĂN HÓA XÃ MỸ PHONG" Nt 2 tb
29 Sản xuất và lắp dựng lan can Inox thanh tròn D60, thanh đứng thanh hộp 30x30, dày 1,2li chi tiết theo thiết kế Nt 7 m2
30 Bảng xoay 360 độ, 2 mặt alu, sân khấu Nt 5,92 m
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn thường có chụp Chương V E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt đèn thường có chụp Nt 14 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Nt 63 bộ
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Nt 32 bộ
5 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Nt 5 bộ
6 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Nt 4 bộ
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Nt 7 bộ
8 Lắp đặt đèn led dây hắt trần Nt 120 m
9 Lắp đặt quạt trần Nt 16 cái
10 Lắp đặt quạt treo tường Nt 13 cái
11 Bộ điều khiển quạt trần Nt 16 cái
12 Lắp đặt ô cắm đơn Nt 55 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Nt 19 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt Nt 42 cái
15 Sản xuất và lắp đặt Các loại mặt nạ 2 lổ, 3 lổ, 4 lổ, 5 lổ Nt 42 cái
16 Sản xuất và lắp đặt các loại mặt nạ aptomat Nt 2 cái
17 Sản xuất và lắp đặt đế đơn Nt 38 cái
18 Sản xuất và lắp đặt đế đôi Nt 6 cái
19 Sản xuất và lắp đặt tủ điện sino âm tường 450x400x200 Nt 1 tủ
20 Sản xuất và lắp đặt tủ điện sino âm tường 19MCB 1p Nt 1 tủ
21 Sản xuất và lắp đặt tủ điện sino âm tường 6MCB Nt 1 0.0
22 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Nt 2 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Nt 2 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Nt 1 cái
25 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Nt 1 cái
26 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Nt 1 cái
27 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Nt 1 cái
28 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Nt 4 cái
29 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Nt 3 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Nt 13 cái
31 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm Nt 44 hộp
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=25m2 Nt 60 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=10m2 Nt 20 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=4m2 Nt 100 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=4m2 Nt 800 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=4m2 Nt 350 m
37 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính <=27mm Nt 120 m
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính <=27mm Nt 1.150 m
39 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính <=34mm Nt 15 m
40 Gia công lắp đặt ti lắp quạt trần xoay Nt 13 cái
E CỨU HỎA
1 Sản xuất và lắp dặt bảng nộ quy - tiêu lệnh PCCC Chương V E-HSMT 4 bảng
2 Sản xuất và lắp đặt bình bột MFZ8 Nt 8 bình
3 Sản xuất và lắp đặt bình khí CO2-MT5 Nt 8 bình
4 Sản xuất và lắp đặt kệ để bình chửa cháy Nt 4 kệ
F PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 20mm Chương V E-HSMT 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 25mm Nt 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 32mm Nt 0,7 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 40 mm Nt 0,09 100m
5 Lắp đặt Cút ren trong uPVC D21 Nt 13 cái
6 Lắp đặt bịt ren trong D21 Nt 13 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - ĐK32 Nt 2 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - ĐK32 Nt 2 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - ĐK32 Nt 10 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - ĐK40 Nt 2 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - ĐK40 Nt 3 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - ĐK32 Nt 15 cái
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - ĐK32 Nt 15 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - ĐK40 Nt 7 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - ĐK32 Nt 2 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - ĐK32 Nt 5 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - ĐK32 Nt 21 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - ĐK40 Nt 3 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - ĐK40 Nt 2 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - ĐK32 Nt 3 cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - ĐK32 Nt 3 cái
22 Lắp đặt Rắc co D34 Nt 3 cái
23 Lắp đặt Rắc co D42 Nt 1 cái
24 Lắp đặt van xả khí D25 Nt 1 cái
25 Lắp đặt van xả khí D32 Nt 5 cái
26 Lắp đặt van xả khí D40 Nt 2 cái
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Nt 2 cái
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Nt 2 bộ
29 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Nt 1 bể
30 Lắp đặt Crepin đồng D42 Nt 1 cái
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=4mm2 Nt 30 m
32 Máy bơm nước 1hp Nt 1 tb
33 Lắp đặt phao điện Nt 1 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D60mm Nt 0,9 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D89mm Nt 0,8 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D125mm Nt 0,2 100m
37 Lắp đặt Cút bằng phương pháp hàn, D60 Nt 35 cái
38 Lắp đặt Côn bằng phương pháp hàn, D60mm Nt 1 cái
39 Lắp đặt Côn nhựa miệng bát bằng phương pháp hàn, D100 mm Nt 7 cái
40 Lắp đặt Côn nhựa miệng bát bằng phương pháp hàn, D89mm Nt 2 cái
41 Lắp đặt Côn nhựa miệng bát bằng phương pháp hàn, D89mm Nt 8 cái
42 Lắp đặt Côn nhựa miệng bát bằng phương pháp hàn, D100 mm Nt 2 cái
43 Lắp đặt Côn nhựa miệng bát bằng phương pháp hàn, D100 mm Nt 6 cái
44 Lắp đặt Côn nhựa miệng bát bằng phương pháp hàn, D100 mm Nt 2 cái
45 Lắp đặt Côn nhựa miệng bát bằng phương pháp hàn, D89 mm Nt 4 cái
46 Lắp đặt Côn nhựa miệng bát bằng phương pháp hàn, D65 mm Nt 45 cái
47 Lắp đặt Côn nhựa miệng bát bằng phương pháp hàn, D89 mm Nt 40 cái
48 Lắp đặt Côn nhựa miệng bát bằng phương pháp hàn, D100 mm Nt 7 cái
49 Lắp đặt Côn nhựa miệng bát bằng phương pháp hàn, D65 mm Nt 27 cái
50 Lắp đặt Côn nhựa miệng bát bằng phương pháp hàn, D89 mm Nt 24 cái
51 Lắp đặt Côn nhựa miệng bát bằng phương pháp hàn, D100 mm Nt 6 cái
52 Lắp đặt xí bệt Nt 2 bộ
53 Lắp đặt chậu tiểu nam Nt 5 bộ
54 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Nt 4 cái
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Nt 4 bộ
56 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Nt 2 cái
57 Lắp đặt gương soi Nt 4 cái
58 Lắp đặt kệ kính Nt 4 cái
59 Cầu Chắn rác D100 Nt 11 cái
60 Cầu thu rác D150 Nt 11 cái
G PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,732 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40: Nt 0,452 m3
3 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Nt 5,426 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Nt 0,927 100m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Nt 0,678 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Nt 0,023 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Nt 0,069 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Nt 6 cái
9 Sản xuất lớp đá 1x2 dày 200 bể thấm Nt 0,314 m3
10 Sản xuất lớp đá 4x6 dày 200 bể thấm Nt 0,314 m3
11 Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Nt 22,608 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Nt 3,14 m2
13 Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạm Nt 5,652 m3
14 Quét nước xi măng 2 nước Nt 50,868 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Nt 0,733 100m3
H PHẦN BẢNG HIỆU
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, tháo dỡ nền lát gạch vỉa hè Chương V E-HSMT 6 m2
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Nt 6 m2
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Nt 6 m2
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất III, tính đào máy 90%, đào thủ công 10% Nt 0,063 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Nt 0,698 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Nt 0,21 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Nt 1,101 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Nt 0,004 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Nt 0,041 tấn
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Nt 0,035 100m2
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Nt 0,057 100m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Nt 0,263 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Nt 0,031 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Nt 0,012 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Nt 0,026 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Nt 1,36 m3
17 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Nt 10,786 m2
18 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Nt 6,193 m2
19 Sản xuất và lắp đặt lổ cấm cờ, bằng thanh Inox Nt 7 lổ
20 Sản xuất và lắp dựng chử, huy hiệu chi tiết theo thiết kế, phun trên đá Granic nền đỏ chũ vàng Nt 2 tb
I CHI PHÍ XÂY DỰNG (I+II+III+IV+V+VI+VII+VIII)
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng do yếu tố phát sinh khối lượng (A*5%) Theo qui định hiện hành 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->