Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200759618-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MỸ PHONG |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200664092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 20:14:00 đến ngày 2020-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,565,085,118 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | * PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phát rùng loại I bằng thủ công, mật độ TC/100m2: 0 cây | Chương V E-HSMT | 7,02 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Nt | 3,585 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Nt | 39,838 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Nt | 8,482 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Nt | 24,706 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Nt | 5,136 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nt | 0,774 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Nt | 0,782 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Nt | 0,119 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Nt | 1,642 | tấn |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nt | 7,306 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Nt | 50,566 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nt | 3,46 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Nt | 6,226 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Nt | 10,671 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nt | 1,27 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nt | 0,303 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Nt | 1,38 | tấn |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Nt | 1,539 | m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nt | 2,667 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Nt | 37,988 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Nt | 48,925 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Nt | 32,63 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Nt | 24,3 | m2 |
| 25 | Miết mạch tường đá loại lõm | Nt | 24,3 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Nt | 23,85 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Nt | 86,2 | m |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,692 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Nt | 2,009 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nt | 0,515 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Nt | 1,659 | tấn |
| 5 | Tường dày 200 | Nt | 107,519 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Nt | 93,812 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Nt | 58,21 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Nt | 5,632 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Nt | 2,388 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Nt | 3,933 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Nt | 8,407 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nt | 0,783 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nt | 1,582 | 100m2 |
| 14 | Gia công hoàn thiện lam bê tông đúc sẵn chi tiết theo thiết kê, bao gồm nhân công vật liệu, sơn, trát hoàn thiện | Nt | 73 | cái |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Nt | 73 | cái |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Nt | 33,172 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nt | 3,517 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Nt | 1,194 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nt | 1,32 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Nt | 4,03 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Nt | 25,839 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Nt | 2,692 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Nt | 2,915 | tấn |
| 24 | Ngăm nước xi măng chống thấm | Nt | 47,068 | m3 |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Nt | 259,604 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Nt | 88,26 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Nt | 195,253 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Nt | 7,269 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Nt | 7,269 | tấn |
| 30 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Nt | 5,136 | 100m2 |
| 31 | Máng thoát nước Inox đoạn xuyên 2 mái | Nt | 10,4 | m |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 781,98 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Nt | 514,902 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Nt | 336,271 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Nt | 471,1 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Nt | 269,2 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Nt | 1.109,368 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Nt | 187,514 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nt | 1.076,571 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nt | 514,902 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nt | 1.671,037 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Nt | 11,39 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Nt | 40,14 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Nt | 364,164 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Nt | 15,368 | m2 |
| 15 | Đóng trần thạch cao khung chìm loại thạch cao chống ẩm, chi tiết theo thiết kế, có khung nhôm chống gió giật cấp bách vít, keo (Bao gồm nhân công, vật liệu, sơn hoàn thiện trần v.v) | Nt | 213,64 | m2 |
| 16 | Gia công, sản xuất cửa đi Sinfa hệ 55 dày 2li, Phụ kiện khóa BOGO chất lượng cao, kính cường lực dày 8li, cho tiết theo thiết kế | Nt | 46,19 | m2 |
| 17 | Gia công, sản xuất cửa sổ và vách kính Sinfa hệ 55 dày 1.4li, Phụ kiện khóa BOGO chất lượng cao, kính cường lực dày 8li, cho tiết theo thiết kế | Nt | 54,33 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa thăm mái, khung sắt hộp 50x50 dày 1.2li mạ kẽm, ốp tôn mạ kẽm dày 2li | Nt | 1,68 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Nt | 103,1 | m2 |
| 20 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ chi tiết theo thiết kế, bao gồm vật liệu nhân công, và sơn hoàn thiện hoa sắt cửa v.v | Nt | 43,74 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Nt | 43,74 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Nt | 3,936 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Nt | 8,18 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Nt | 25,471 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Nt | 564,908 | m |
| 26 | Đắp hoa văng trang trí chi tiết theo thiết kế hai đầu sãnh | Nt | 11,26 | m |
| 27 | Lưới chống côn trùng 2 đầu hồi | Nt | 2 | cái |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng chữ Inox mạ đồng Chữ " NHÀ VĂN HÓA XÃ MỸ PHONG" | Nt | 2 | tb |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng lan can Inox thanh tròn D60, thanh đứng thanh hộp 30x30, dày 1,2li chi tiết theo thiết kế | Nt | 7 | m2 |
| 30 | Bảng xoay 360 độ, 2 mặt alu, sân khấu | Nt | 5,92 | m |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Nt | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Nt | 63 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Nt | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Nt | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Nt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Nt | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led dây hắt trần | Nt | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Nt | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Nt | 13 | cái |
| 11 | Bộ điều khiển quạt trần | Nt | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đơn | Nt | 55 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Nt | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Nt | 42 | cái |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt Các loại mặt nạ 2 lổ, 3 lổ, 4 lổ, 5 lổ | Nt | 42 | cái |
| 16 | Sản xuất và lắp đặt các loại mặt nạ aptomat | Nt | 2 | cái |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt đế đơn | Nt | 38 | cái |
| 18 | Sản xuất và lắp đặt đế đôi | Nt | 6 | cái |
| 19 | Sản xuất và lắp đặt tủ điện sino âm tường 450x400x200 | Nt | 1 | tủ |
| 20 | Sản xuất và lắp đặt tủ điện sino âm tường 19MCB 1p | Nt | 1 | tủ |
| 21 | Sản xuất và lắp đặt tủ điện sino âm tường 6MCB | Nt | 1 | 0.0 |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Nt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Nt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Nt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Nt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Nt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Nt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Nt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Nt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Nt | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm | Nt | 44 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=25m2 | Nt | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=10m2 | Nt | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=4m2 | Nt | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=4m2 | Nt | 800 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=4m2 | Nt | 350 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính <=27mm | Nt | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính <=27mm | Nt | 1.150 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính <=34mm | Nt | 15 | m |
| 40 | Gia công lắp đặt ti lắp quạt trần xoay | Nt | 13 | cái |
| E | CỨU HỎA | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dặt bảng nộ quy - tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 4 | bảng |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt bình bột MFZ8 | Nt | 8 | bình |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt bình khí CO2-MT5 | Nt | 8 | bình |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt kệ để bình chửa cháy | Nt | 4 | kệ |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 25mm | Nt | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 32mm | Nt | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 40 mm | Nt | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Cút ren trong uPVC D21 | Nt | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt bịt ren trong D21 | Nt | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - ĐK32 | Nt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - ĐK32 | Nt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - ĐK32 | Nt | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - ĐK40 | Nt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - ĐK40 | Nt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - ĐK32 | Nt | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - ĐK32 | Nt | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - ĐK40 | Nt | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - ĐK32 | Nt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - ĐK32 | Nt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - ĐK32 | Nt | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - ĐK40 | Nt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - ĐK40 | Nt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - ĐK32 | Nt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - ĐK32 | Nt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Rắc co D34 | Nt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Rắc co D42 | Nt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả khí D25 | Nt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả khí D32 | Nt | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả khí D40 | Nt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Nt | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Nt | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt Crepin đồng D42 | Nt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=4mm2 | Nt | 30 | m |
| 32 | Máy bơm nước 1hp | Nt | 1 | tb |
| 33 | Lắp đặt phao điện | Nt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D60mm | Nt | 0,9 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D89mm | Nt | 0,8 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D125mm | Nt | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Cút bằng phương pháp hàn, D60 | Nt | 35 | cái |
| 38 | Lắp đặt Côn bằng phương pháp hàn, D60mm | Nt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát bằng phương pháp hàn, D100 mm | Nt | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát bằng phương pháp hàn, D89mm | Nt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát bằng phương pháp hàn, D89mm | Nt | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát bằng phương pháp hàn, D100 mm | Nt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát bằng phương pháp hàn, D100 mm | Nt | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát bằng phương pháp hàn, D100 mm | Nt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát bằng phương pháp hàn, D89 mm | Nt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát bằng phương pháp hàn, D65 mm | Nt | 45 | cái |
| 47 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát bằng phương pháp hàn, D89 mm | Nt | 40 | cái |
| 48 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát bằng phương pháp hàn, D100 mm | Nt | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát bằng phương pháp hàn, D65 mm | Nt | 27 | cái |
| 50 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát bằng phương pháp hàn, D89 mm | Nt | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát bằng phương pháp hàn, D100 mm | Nt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt xí bệt | Nt | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nt | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Nt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Nt | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Nt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Nt | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt kệ kính | Nt | 4 | cái |
| 59 | Cầu Chắn rác D100 | Nt | 11 | cái |
| 60 | Cầu thu rác D150 | Nt | 11 | cái |
| G | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,732 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40: | Nt | 0,452 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nt | 5,426 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Nt | 0,927 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nt | 0,678 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Nt | 0,023 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Nt | 0,069 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Nt | 6 | cái |
| 9 | Sản xuất lớp đá 1x2 dày 200 bể thấm | Nt | 0,314 | m3 |
| 10 | Sản xuất lớp đá 4x6 dày 200 bể thấm | Nt | 0,314 | m3 |
| 11 | Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Nt | 22,608 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Nt | 3,14 | m2 |
| 13 | Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạm | Nt | 5,652 | m3 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Nt | 50,868 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nt | 0,733 | 100m3 |
| H | PHẦN BẢNG HIỆU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, tháo dỡ nền lát gạch vỉa hè | Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Nt | 6 | m2 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Nt | 6 | m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất III, tính đào máy 90%, đào thủ công 10% | Nt | 0,063 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Nt | 0,698 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Nt | 0,21 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Nt | 1,101 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Nt | 0,004 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Nt | 0,041 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nt | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nt | 0,057 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Nt | 0,263 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nt | 0,031 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nt | 0,012 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Nt | 0,026 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Nt | 1,36 | m3 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Nt | 10,786 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Nt | 6,193 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp đặt lổ cấm cờ, bằng thanh Inox | Nt | 7 | lổ |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng chử, huy hiệu chi tiết theo thiết kế, phun trên đá Granic nền đỏ chũ vàng | Nt | 2 | tb |
| I | CHI PHÍ XÂY DỰNG (I+II+III+IV+V+VI+VII+VIII) | |||
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng do yếu tố phát sinh khối lượng (A*5%) | Theo qui định hiện hành | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi