Gói thầu: Gói thầu số 01.XL. Xây dựng Nâng cấp đường trung tâm xã đi thôn Quý Linh, xã Thạch Xuân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200762199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thạch Xuân, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL. Xây dựng Nâng cấp đường trung tâm xã đi thôn Quý Linh, xã Thạch Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20200761669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và chủ đầu tư tự huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 15:42:00 đến ngày 2020-08-01 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,666,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần nền đường: | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất C1 | Mô tả KT theo chương V | 5,0298 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào khuôn đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 1,1295 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 5,0298 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,1295 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%) | Mô tả KT theo chương V | 0,2161 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%) | Mô tả KT theo chương V | 4,1054 | 100m3 |
| 7 | Giá đất đắp K95 trên phương tiện tại mỏ | Mô tả KT theo chương V | 556,69 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km | Mô tả KT theo chương V | 5,5669 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4Km tiếp theo trong phạm vi <=5Km | Mô tả KT theo chương V | 5,5669 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4,1Km tiếp theo cự ly >5Km | Mô tả KT theo chương V | 5,5669 | 100m3 |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 5,2663 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 300m | Mô tả KT theo chương V | 5,2663 | 100m2 |
| B | Phần mặt đường: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt cầu cũ | Mô tả KT theo chương V | 27 | m3 |
| 2 | Làm lớp móng CPĐD loại 2 dày 25cm, đường mở rộng | Mô tả KT theo chương V | 4,1478 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả KT theo chương V | 5,9455 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 35,7837 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả KT theo chương V | 35,7837 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả KT theo chương V | 5,9472 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả KT theo chương V | 5,9472 | 100 tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33,25km tiếp theo, ô tô 12T | Mô tả KT theo chương V | 5,9472 | 100 tấn |
| C | Đường vuốt nối dân sinh: | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới dày 15cm | Mô tả KT theo chương V | 0,1792 | 100m3 |
| 2 | Bạt xác rắn lót móng | Mô tả KT theo chương V | 1,1944 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường vuốt nối dân sinh dày 18cm, M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 21,4992 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| D | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| E | Sửa chữa lan can cầu L=10m - Km0+640: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả KT theo chương V | 2,16 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lan can cầu cũ bằng thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2384 | tấn |
| 3 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả KT theo chương V | 1,2714 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm lan can | Mô tả KT theo chương V | 1.271,4431 | kg |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 72 | m2 |
| 6 | Bê tông gờ lan can M300 đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 5,8356 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả KT theo chương V | 0,6428 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép gờ chắn bánh lan can D<=18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,3514 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi