Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200741804-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200741737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2020 (Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 14:52:00 đến ngày 2020-07-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,517,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,781 | 100M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,6 | M3 |
| 3 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | 100M2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 08mm (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,162 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 10mm (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,785 | Tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 12mm (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,68 | Tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp rãnh lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,278 | 100M2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - rãnh lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,802 | 100M2 |
| 9 | Lắp đặt rãnh lộ thiên vào vị trí (Tham khảo Quyết định số 826/QĐ-BGTVT ngày 30/03/2017 của Bộ Giao Thông Vận Tải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.633 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt nắp rãnh lộ thiên vào vị trí (Tham khảo Quyết định số 826/QĐ-BGTVT ngày 30/03/2017 của Bộ Giao Thông Vận Tải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.645 | cấu kiện |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 08mm (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | Tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 12mm (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | Tấn |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn rãnh lộ thiên (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | 100M2 |
| 14 | Bê tông rãnh lộ thiên, đá 1x2 Mác 300 (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,284 | M3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp rãnh lộ thiên, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,53 | M3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh lộ thiên, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,482 | M3 |
| 17 | Bê tông đá mi Mác 300 bù cao độ rãnh lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,85 | M3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả hố móng, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,936 | 100M3 |
| 19 | Đục BT tường hố ga hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | M3 |
| 20 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,48 | 100M |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,416 | M3 |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 06mm (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | Tấn |
| 23 | SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 08mm (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | Tấn |
| 24 | SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 10mm (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | Tấn |
| 25 | SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 12mm (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | Tấn |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - chi tiết hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100M2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn chi tiết hố ga, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | M3 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường hố ga (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100M2 |
| 29 | Bê tông chèn, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,722 | M3 |
| 30 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2 Mác 250 (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,608 | M3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 32 | Lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống cống BTCT D600 đoạn ống dài 2,5m - loại vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống cống BTCT D600 đoạn ống dài 2,5m - loại H30-XB80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt ống cống BTCT D600 đoạn ống dài 3,0m - loại H30-XB80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 36 | Nối ống bê tông bằng joint cao su D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mối nối |
| 37 | Đắp cát hoàn trả cống ngang đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100M3 |
| B | Phần BT tiếp giáp cống lộ thiên | |||
| 1 | Đầm chặt nền hạ, K=0,98 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,226 | 100M3 |
| 2 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,085 | 100M2 |
| 3 | Bê tông xi măng tiếp giáp mặt đường, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,87 | M3 |
| 4 | Cắt tạo khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,425 | 10m |
| C | Phần hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Đầm chặt nền hạ, K=0,98 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100M3 |
| 2 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100M3 |
| 3 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100M3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100M2 |
| 5 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100M2 |
| 6 | Cày xóc mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100M2 |
| 7 | Lu lèn nền đường, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100M2 |
| 8 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100M3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100M2 |
| 10 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi