Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200726211-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200612308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 07:42:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,387,014,204 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỔNG RA VÀO CẢNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu khung dầm mái BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,07 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu dầm, mái BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường xây gạch lỗ vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu trụ xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu đảo phân làn BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,83 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5653 | 100m3 |
| 7 | - Đào đất, cát, đá hỗn hợp bằng máy đảo số 2,3,4,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9875 | 100m3 |
| 8 | - Đào đất, cát, đá hỗn hợp bằng máy đảo số 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, cát, đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2935 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,488 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,833 | tấn |
| 13 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,58 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,48 | m3 |
| 15 | Cát lấp lòng đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,656 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,533 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | tấn |
| 22 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | m3 |
| 23 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thépĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 29 | Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 30 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 36 | Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | m3 |
| 37 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 43 | Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m3 |
| 44 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lê ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển khối bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,115 | 10 tấn/1km |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn từ ô tô xuống vị trí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 48 | Lắp đặt khối móng bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 49 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | tấn |
| 50 | Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m3 |
| 51 | Gia công cột thép C1 bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2775 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,27 | m2 |
| 53 | Gia công cột thép C2 bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4088 | tấn |
| 54 | Bu lông mạ kẽm M22, L = 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,8 | m2 |
| 56 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,686 | tấn |
| 57 | Gia công dầm thép D1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3945 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,66 | m2 |
| 59 | Gia công dầm thép D2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6498 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,37 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,045 | tấn |
| 62 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | tấn |
| 64 | Bu lông mạ kẽm M16, L = 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,91 | m2 |
| 66 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,714 | tấn |
| 67 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | tấn |
| 69 | Bu lông mạ kẽm M16, L = 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,08 | m2 |
| 71 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,399 | tấn |
| 72 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | tấn |
| 74 | Bu lông mạ kẽm M16, L = 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,67 | m2 |
| 76 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | tấn |
| 77 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 79 | Bu lông mạ kẽm M16, L = 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,64 | m2 |
| 81 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | tấn |
| 82 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,813 | tấn |
| 84 | Bu lông mạ kẽm M16, L = 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,12 | 1m2 |
| 86 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,923 | tấn |
| 87 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | tấn |
| 89 | Bu lông mạ kẽm M16, L = 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m2 |
| 91 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | tấn |
| 92 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 93 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | tấn |
| 94 | Bu lông mạ kẽm M16, L = 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m2 |
| 96 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | tấn |
| 97 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 98 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 99 | Bu lông mạ kẽm M16, L = 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,28 | m2 |
| 101 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | tấn |
| 102 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1486 | tấn |
| 103 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | tấn |
| 104 | Bu lông mạ kẽm M16, L = 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,42 | m2 |
| 106 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,759 | tấn |
| 107 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1394 | tấn |
| 108 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,613 | tấn |
| 109 | Bu lông mạ kẽm M16, L = 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,36 | m2 |
| 111 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,752 | tấn |
| 112 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 113 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 114 | Bu lông mạ kẽm M16, L = 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,21 | m2 |
| 116 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | tấn |
| 117 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 118 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 119 | Bu lông mạ kẽm M16, L = 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 121 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | tấn |
| 122 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 123 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | tấn |
| 124 | Bu lông mạ kẽm M16, L = 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,75 | m2 |
| 126 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | tấn |
| 127 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 128 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | tấn |
| 129 | Bu lông mạ kẽm M16, L = 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,01 | m2 |
| 131 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | tấn |
| 132 | Gia công giằng mái thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1576 | tấn |
| 133 | Gia công giằng mái thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8149 | tấn |
| 134 | Bu lông mạ kẽm M16, L = 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,02 | m2 |
| 136 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,973 | tấn |
| 137 | Gia công hệ khung dàn thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4932 | tấn |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước chống gỉ+ 2 nước phủ (hệ số x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,31 | m2 |
| 139 | Gia công hệ khung dàn thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0795 | tấn |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 141 | Gia công hệ khung dàn tấm nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,745 | tấn |
| 142 | Gia công hệ khung dàn thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,427 | tấn |
| 143 | Gia công hệ khung dàn thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 144 | Gia công hệ khung dàn thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,698 | tấn |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước chống gỉ+ 2 nước phủ (hệ số x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,82 | m2 |
| 146 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 147 | Gia công hệ khung dàn thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | tấn |
| 148 | Gia công hệ khung dàn thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 149 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước chống gỉ+ 2 nước phủ (hệ số x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m2 |
| 151 | Gia công thang sắt thép tấm nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | tấn |
| 152 | Gia công thang sắt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 153 | Gia công thang sắt thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 154 | Gia công thang sắt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,083 | tấn |
| 155 | Gia công thang sắt thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | tấn |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước chống gỉ+ 2 nước phủ (hệ số x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,28 | m2 |
| 157 | Lắp dựng thang sắt lên xuống dàn kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,63 | tấn |
| 158 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.47mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,649 | 100m2 |
| 159 | Lợp Tôn phẳng úp bò mái, ốp diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,632 | 100m2 |
| 160 | - Xà gồ C250x65x20x2 (6.47kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,882 | tấn |
| 161 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,882 | tấn |
| 162 | Gia công giằng mái thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 163 | Gia công giằng mái thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 164 | Lắp dựng giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 165 | Bu lông mạ kẽm M12, L = 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | bộ |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,86 | m2 |
| 167 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,768 | 100m2 |
| 168 | - Xà gồ C200x65x20x2 (5.68kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3856 | tấn |
| 169 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3856 | tấn |
| 170 | Gia công giằng mái thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0527 | tấn |
| 171 | Gia công giằng mái thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 172 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 173 | Bu lông mạ kẽm M12, L = 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | bộ |
| 174 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | 1m2 |
| 175 | Gia công giằng mái thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,545 | tấn |
| 176 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,545 | tấn |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,08 | m2 |
| 178 | Ốp tấm hộp kim nhôm Alumex độ dày Al 0.21mm, độ dày tấm 3mm + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,76 | m2 |
| 179 | Ốp tấm hợp kim nhôm Alumex độ dày Al 0.21mm, độ dày tấm 3mm + sườn ga cường cột tròn + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,34 | m2 |
| 180 | Ốp tấm hợp kim nhôm Alumex độ dày Al 0.21mm, độ dày tấm 3mm đầu và chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 181 | Gia công hệ khung dàn thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0652 | tấn |
| 182 | Gia công hệ khung dàn thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 183 | Gia công hệ khung dàn thép tấm nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,973 | tấn |
| 184 | Bu lông M14, L = 160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | bộ |
| 185 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,16 | 1m2 |
| 186 | Lắp dựng kết khung móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,308 | tấn |
| 187 | Vách kính khung thép bọc nhựa, kính 2 lớp chống ồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,54 | m2 |
| 188 | Cửa sổ lùa (cả khuôn bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 189 | Cửa đi (cả khuôn bao + khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,32 | m2 |
| 190 | Tấm hợp kim nhôm Alumex + sườn gia cường mái cabin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 191 | Vách kính khung thép bọc nhựa, kính 2 lớp chống ồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,55 | m2 |
| 192 | Cửa sổ lùa (cả khuôn bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m2 |
| 193 | Cửa đi (cả khuôn bao + khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m2 |
| 194 | Tấm hợp kim nhôm Alumex + sườn gia cường mái cabin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 195 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,17 | m2 |
| 196 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,77 | m2 |
| 197 | Chữ bằng Alumex cao 0.6m (Quy Nhon Port) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | ký tự |
| 198 | Bảng điện tử bằng đèn Led chỉ dẫn làn vào, ra; khung bằng Alumex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 199 | Bảng điện tử bằng đèn Led chỉ dẫn tốc độ, khung bằng Alumex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 200 | Máng thoát nước bằng tôn dọc biên b=1080mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | M |
| 201 | Đai đỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 202 | Tấm bịt đầu máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 204 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt miệng bát PVC D90 thu nước đầu ống: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 206 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống xả tràn PVC D60, L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 208 | Lắp đèn chiếu sáng PZ 250 W (Loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 209 | Lắp đặt đèn neon L=1,2m (loại đôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 210 | Đèn tín hiệu đảo phân luồng (vd) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 211 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 212 | Dây cấp điện vào cổng (cáp 1 sợi 4 ruột) tới tủ tổng 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 213 | Lắp đặt đường ống TTK D85/65mm luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 214 | Lắp đặt ống sun chịu lực HDPE D32mm luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 215 | Lắp đặt ống sun D20mm luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375 | m |
| 216 | Lắp đặt dây cấp điện từ tủ điện nhánh đến cabin 2CU/PVC(1X6) + PVC(1X6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 217 | Lắp đặt dây cấp điện từ tủ điện nhánh đến đèn chiếu sáng 2CU/PVC(1X2,5) + PVC(1X2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 218 | Lắp đặt dây điện từ cabin cấp cho đèn đảo CU/PVC/PVC 2X1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 219 | Lắp đặt dây điện từ cabin cấp cho Barie CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 220 | Lắp đặt dây điện từ cabin cấp cho điều hòa CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 221 | Lắp đặt dây điện từ cabin cấp cho ổ cắm CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 222 | Lắp đặt dây điện từ cabin cấp cho quạt hút gió CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 223 | Lắp đặt dây điện từ cabin cấp cho đèn cabin CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 224 | Lắp đặt dây điện từ cabin cấp cho đèn led chi dẫn làn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 225 | Lắp đặt hộp đấu dây điện ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 226 | Đèn báo pha 3 màu (đỏ, vàng, xanh) loại 6W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 227 | Vol kế (0-500V) kèm công tác chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt Ampe kế (0-60A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 229 | Lắp đặt biến dòng 60/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 230 | Lắp đặt Contactor 1 pha 2 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 231 | - Nút ấn 2 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 232 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 236 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 237 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 238 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 239 | Dây dẫn cáp đồng trần 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 240 | Mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mỗi |
| 241 | Gia công kim thu sét – Chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 242 | Lắp đặt kim thu sét – Chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 243 | Dây dẫn sét f10-AI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 244 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L50x5 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 245 | Thép dẹt tiếp địa bọc đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 246 | Đào bóc lớp BT mặt đường tại 2 làn vào + 2 làn ra mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,93 | m3 |
| 247 | Vận chuyển vật liệu sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1493 | 100m3 |
| 248 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | tấn |
| 249 | Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,52 | m3 |
| 250 | Đào đất, cát, đá hỗn hợp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,37 | m3 |
| 251 | Gia công cổng sắt (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | tấn |
| 252 | Gia công cổng sắt (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 253 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,37 | m3 |
| 254 | Lắp đặt điều hòa 9000BTU 2 cục 1 chiều (TB điều hòa tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 255 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Barie (5m/bộ) + phụ kiện lắp đặt + vận chuyển lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tời điện 1.5T (13.500.000đ/bộ + vận chuyển, lắp đặt tạm tính 2.000.000đ/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Điều hòa 9000BTU 2 cục, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi