Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200726211-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200612308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 07:42:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,387,014,204 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG RA VÀO CẢNG
1 Phá dỡ kết cấu khung dầm mái BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,07 m3
2 Phá dỡ kết cấu dầm, mái BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,86 m3
3 Phá dỡ kết cấu tường xây gạch lỗ vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 m3
4 Phá dỡ kết cấu trụ xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m3
5 Phá dỡ kết cấu đảo phân làn BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,83 m3
6 Vận chuyển vật liệu sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5653 100m3
7 - Đào đất, cát, đá hỗn hợp bằng máy đảo số 2,3,4,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9875 100m3
8 - Đào đất, cát, đá hỗn hợp bằng máy đảo số 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,6 m3
9 Vận chuyển đất, cát, đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2935 100m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,33 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,488 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,833 tấn
13 Bê tông móng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,58 m3
14 Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,48 m3
15 Cát lấp lòng đảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,656 100m3
16 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,533 100m2
17 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
19 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,213 tấn
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 tấn
22 Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,95 m3
23 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,272 100m2
24 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
25 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
26 Gia công, lắp đặt cốt thépĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
27 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
29 Bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 m3
30 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 100m2
31 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 tấn
32 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
33 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,173 tấn
34 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
36 Bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,21 m3
37 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 100m2
38 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 tấn
39 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
40 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
41 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
43 Bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,32 m3
44 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 100m2
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lê ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
46 Vận chuyển khối bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,115 10 tấn/1km
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn từ ô tô xuống vị trí lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
48 Lắp đặt khối móng bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1cấu kiện
49 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 tấn
50 Bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,48 m3
51 Gia công cột thép C1 bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2775 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,27 m2
53 Gia công cột thép C2 bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4088 tấn
54 Bu lông mạ kẽm M22, L = 80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
55 Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,8 m2
56 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,686 tấn
57 Gia công dầm thép D1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3945 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,66 m2
59 Gia công dầm thép D2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6498 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,37 m2
61 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,045 tấn
62 Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 tấn
63 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,584 tấn
64 Bu lông mạ kẽm M16, L = 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
65 Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,91 m2
66 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,714 tấn
67 Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
68 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,322 tấn
69 Bu lông mạ kẽm M16, L = 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
70 Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,08 m2
71 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,399 tấn
72 Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 tấn
73 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 tấn
74 Bu lông mạ kẽm M16, L = 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
75 Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,67 m2
76 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,415 tấn
77 Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
78 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
79 Bu lông mạ kẽm M16, L = 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
80 Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,64 m2
81 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 tấn
82 Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
83 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,813 tấn
84 Bu lông mạ kẽm M16, L = 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
85 Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,12 1m2
86 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,923 tấn
87 Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
88 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 tấn
89 Bu lông mạ kẽm M16, L = 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
90 Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 m2
91 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 tấn
92 Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
93 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,237 tấn
94 Bu lông mạ kẽm M16, L = 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
95 Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8 m2
96 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,272 tấn
97 Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
98 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
99 Bu lông mạ kẽm M16, L = 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
100 Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,28 m2
101 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,268 tấn
102 Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1486 tấn
103 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 tấn
104 Bu lông mạ kẽm M16, L = 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
105 Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,42 m2
106 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,759 tấn
107 Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1394 tấn
108 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,613 tấn
109 Bu lông mạ kẽm M16, L = 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
110 Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,36 m2
111 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,752 tấn
112 Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
113 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 tấn
114 Bu lông mạ kẽm M16, L = 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
115 Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,21 m2
116 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,218 tấn
117 Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
118 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 tấn
119 Bu lông mạ kẽm M16, L = 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
120 Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
121 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,211 tấn
122 Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 tấn
123 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,503 tấn
124 Bu lông mạ kẽm M16, L = 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
125 Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,75 m2
126 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,618 tấn
127 Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
128 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,313 tấn
129 Bu lông mạ kẽm M16, L = 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
130 Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,01 m2
131 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,403 tấn
132 Gia công giằng mái thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1576 tấn
133 Gia công giằng mái thép tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8149 tấn
134 Bu lông mạ kẽm M16, L = 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 bộ
135 Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,02 m2
136 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,973 tấn
137 Gia công hệ khung dàn thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4932 tấn
138 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước chống gỉ+ 2 nước phủ (hệ số x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,31 m2
139 Gia công hệ khung dàn thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0795 tấn
140 Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
141 Gia công hệ khung dàn tấm nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,745 tấn
142 Gia công hệ khung dàn thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,427 tấn
143 Gia công hệ khung dàn thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 tấn
144 Gia công hệ khung dàn thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,698 tấn
145 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước chống gỉ+ 2 nước phủ (hệ số x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,82 m2
146 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
147 Gia công hệ khung dàn thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 tấn
148 Gia công hệ khung dàn thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
149 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
150 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước chống gỉ+ 2 nước phủ (hệ số x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6 m2
151 Gia công thang sắt thép tấm nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,373 tấn
152 Gia công thang sắt thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
153 Gia công thang sắt thép tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
154 Gia công thang sắt thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,083 tấn
155 Gia công thang sắt thép ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 tấn
156 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước chống gỉ+ 2 nước phủ (hệ số x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,28 m2
157 Lắp dựng thang sắt lên xuống dàn kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,63 tấn
158 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.47mm, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,649 100m2
159 Lợp Tôn phẳng úp bò mái, ốp diềm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,632 100m2
160 - Xà gồ C250x65x20x2 (6.47kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,882 tấn
161 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,882 tấn
162 Gia công giằng mái thép tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
163 Gia công giằng mái thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 tấn
164 Lắp dựng giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 tấn
165 Bu lông mạ kẽm M12, L = 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 bộ
166 Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,86 m2
167 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,768 100m2
168 - Xà gồ C200x65x20x2 (5.68kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3856 tấn
169 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3856 tấn
170 Gia công giằng mái thép tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0527 tấn
171 Gia công giằng mái thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
172 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 tấn
173 Bu lông mạ kẽm M12, L = 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 bộ
174 Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,35 1m2
175 Gia công giằng mái thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,545 tấn
176 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,545 tấn
177 Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,08 m2
178 Ốp tấm hộp kim nhôm Alumex độ dày Al 0.21mm, độ dày tấm 3mm + lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,76 m2
179 Ốp tấm hợp kim nhôm Alumex độ dày Al 0.21mm, độ dày tấm 3mm + sườn ga cường cột tròn + lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,34 m2
180 Ốp tấm hợp kim nhôm Alumex độ dày Al 0.21mm, độ dày tấm 3mm đầu và chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
181 Gia công hệ khung dàn thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0652 tấn
182 Gia công hệ khung dàn thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 tấn
183 Gia công hệ khung dàn thép tấm nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,973 tấn
184 Bu lông M14, L = 160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 bộ
185 Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,16 1m2
186 Lắp dựng kết khung móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,308 tấn
187 Vách kính khung thép bọc nhựa, kính 2 lớp chống ồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,54 m2
188 Cửa sổ lùa (cả khuôn bao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m2
189 Cửa đi (cả khuôn bao + khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,32 m2
190 Tấm hợp kim nhôm Alumex + sườn gia cường mái cabin Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 m2
191 Vách kính khung thép bọc nhựa, kính 2 lớp chống ồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,55 m2
192 Cửa sổ lùa (cả khuôn bao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 m2
193 Cửa đi (cả khuôn bao + khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,58 m2
194 Tấm hợp kim nhôm Alumex + sườn gia cường mái cabin Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m2
195 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,17 m2
196 Sơn phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,77 m2
197 Chữ bằng Alumex cao 0.6m (Quy Nhon Port) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 ký tự
198 Bảng điện tử bằng đèn Led chỉ dẫn làn vào, ra; khung bằng Alumex Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
199 Bảng điện tử bằng đèn Led chỉ dẫn tốc độ, khung bằng Alumex Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
200 Máng thoát nước bằng tôn dọc biên b=1080mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 M
201 Đai đỡ máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
202 Tấm bịt đầu máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
203 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m
204 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
205 Lắp đặt miệng bát PVC D90 thu nước đầu ống: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
206 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
207 Lắp đặt ống xả tràn PVC D60, L=15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
208 Lắp đèn chiếu sáng PZ 250 W (Loại tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
209 Lắp đặt đèn neon L=1,2m (loại đôi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
210 Đèn tín hiệu đảo phân luồng (vd) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột
211 Lắp đặt tủ điện tổng 400x600x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
212 Dây cấp điện vào cổng (cáp 1 sợi 4 ruột) tới tủ tổng 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
213 Lắp đặt đường ống TTK D85/65mm luồn dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
214 Lắp đặt ống sun chịu lực HDPE D32mm luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
215 Lắp đặt ống sun D20mm luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375 m
216 Lắp đặt dây cấp điện từ tủ điện nhánh đến cabin 2CU/PVC(1X6) + PVC(1X6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 m
217 Lắp đặt dây cấp điện từ tủ điện nhánh đến đèn chiếu sáng 2CU/PVC(1X2,5) + PVC(1X2,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 m
218 Lắp đặt dây điện từ cabin cấp cho đèn đảo CU/PVC/PVC 2X1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
219 Lắp đặt dây điện từ cabin cấp cho Barie CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
220 Lắp đặt dây điện từ cabin cấp cho điều hòa CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
221 Lắp đặt dây điện từ cabin cấp cho ổ cắm CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
222 Lắp đặt dây điện từ cabin cấp cho quạt hút gió CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
223 Lắp đặt dây điện từ cabin cấp cho đèn cabin CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
224 Lắp đặt dây điện từ cabin cấp cho đèn led chi dẫn làn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
225 Lắp đặt hộp đấu dây điện ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
226 Đèn báo pha 3 màu (đỏ, vàng, xanh) loại 6W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cái
227 Vol kế (0-500V) kèm công tác chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
228 Lắp đặt Ampe kế (0-60A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
229 Lắp đặt biến dòng 60/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
230 Lắp đặt Contactor 1 pha 2 cực 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
231 - Nút ấn 2 chế độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
232 Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
233 Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
234 Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
235 Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
236 Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
237 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
238 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
239 Dây dẫn cáp đồng trần 22mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
240 Mối hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Mỗi
241 Gia công kim thu sét – Chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
242 Lắp đặt kim thu sét – Chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
243 Dây dẫn sét f10-AI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
244 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L50x5 dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
245 Thép dẹt tiếp địa bọc đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
246 Đào bóc lớp BT mặt đường tại 2 làn vào + 2 làn ra mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,93 m3
247 Vận chuyển vật liệu sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1493 100m3
248 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 tấn
249 Bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,52 m3
250 Đào đất, cát, đá hỗn hợp bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,37 m3
251 Gia công cổng sắt (VD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,79 tấn
252 Gia công cổng sắt (VD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 tấn
253 Đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,37 m3
254 Lắp đặt điều hòa 9000BTU 2 cục 1 chiều (TB điều hòa tính riêng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 máy
255 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
B CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Barie (5m/bộ) + phụ kiện lắp đặt + vận chuyển lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Tời điện 1.5T (13.500.000đ/bộ + vận chuyển, lắp đặt tạm tính 2.000.000đ/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Điều hòa 9000BTU 2 cục, 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->