Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200425429-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 8
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20190882127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 15:27:00 đến ngày 2020-07-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,011,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Ngã 3 tại Km39+200 – QL91
1 Đào khuôn đường đất cấp II (phần mở rộng mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.037,3
2 Đắp đất lề đường, mái taluy độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) (phần mở rộng mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9
3 Trải vải địa kỹ thuật (phần mở rộng mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.684
4 Đắp cát nền đường dày 50cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 (phần mở rộng mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 652,5
5 Đắp cát nền đường dày 50cm, độ chặt yêu cầu K=0,98 (phần mở rộng mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 652,5
6 Trải vải địa kỹ thuật R>25KN (phần mở rộng mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.464
7 Cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới (phần mở rộng mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,25
8 Cấp phối đá dăm loại I, lớp trên(phần mở rộng mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 261
9 Tưới nhũ tương CSS1 thấm bám, lượng nhũ tương 1kg/m2 (phần mở rộng mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.132,5
10 Thảm bê tông nhựa C19, dày 6cm (phần mở rộng mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.132,5
11 Tưới nhũ tương CRS-1 dính, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (phần mở rộng mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.148,5
12 Thảm bê tông nhựa C12,5, dày 6cm (phần mở rộng mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.148,5
13 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm (lắp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
14 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt (lắp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494
15 Đào đất rãnh cáp lòng đường, đất cấp III (lắp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552
16 Bê tông rãnh cáp tín hiệu, vữa bê tông mác 200 (lắp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552
17 Thảm bê tông nhựa C19, dày 7cm (lắp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4
18 Tưới nhũ tương CRS-1 dính, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (lắp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4
19 Đào móng cột, đất cấp III (lắp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25
20 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (12MPa) (lắp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45
21 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (16MPa) (lắp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,839
22 Đóng cọc tiếp địa L63x63x5 (lắp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
23 Cung cấp lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông H=6m, V=9m mạ kẽm nóng (lắp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Cung cấp lắp đặt trụ đèn cao H=6m, V=7m+4m (lắp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
25 Cung cấp lắp đặt khung móng Bu lông 8M24x1.35m (lắp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Cung cấp lắp đặt đèn 3 màu mũi tên Led 3xD300 (cung cấp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
27 Cung cấp lắp đặt đèn lùi hai màu X-Đ, Led D300 (cung cấp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Cung cấp lắp đặt đèn lùi hai màu X-Đ led D=400x400 (cung cấp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
29 Cung cấp lắp đặt Đèn mũi tên đi thẳng D300 (cung cấp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
30 Cung cấp lắp đặt Đèn 3 mãu X-Đ-V, 3xD300 (cung cấp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Dây lên đèn 5x1mm2 (dây nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
32 Dây lên đèn 3x1mm2 (dây nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
33 Đào móng cột, đất cấp III (tủ điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324
34 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (tủ điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32
35 Cung cấp lắp đặt tủ điện điều khiển THGT kích thước 920x570x390mm (tủ điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
36 Cáp cửa cột (tủ điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầucáp
37 Cung cấp lắp đặt bảng điện cửa cột (tủ điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
38 Đầu cáp khô (tủ điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầucáp
39 Cung cấp lắp đặt Trụ tủ điều khiển tín hiệu giao thông (tủ điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Khung móng cột M16x4, dài 0.5m (tủ điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Đóng cọc tiếp địa L63x63x5 (tủ điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
42 Đào đất rãnh chôn ống luồn cáp (rãnh bảo vệ cáp trên lề đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5
43 Đắp cát lót bảo vệ ống (rãnh bảo vệ cáp trên lề đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,809
44 Đắp đất chôn ống luồn cáp K=0.95 (rãnh bảo vệ cáp trên lề đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65
45 Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (dây điện và ống luồn cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
46 Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (dây điện và ống luồn cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
47 Rải cáp điều khiển tín hiệu giao thông CXV (12x1.5)mm2 (dây điện và ống luồn cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,5 m
48 Rải cáp ngầm 1x6mm2 (dây điện và ống luồn cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,5 m
49 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 (dây điện và ống luồn cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
50 Lắp đặt ống thép tráng kẽm 76mm (dây điện và ống luồn cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
51 Cung cấp lắp đặt trụ đèn chiếu sáng H=14m (hệ thống chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
52 Cung cấp lắp đặt đèn pha led 150W chữ nhật (hệ thống chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
53 Cung cấp lắp đặt đèn pha Led D=150W (hệ thống chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
54 Cung cấp lắp đặt cột đèn cột chiếu sáng cao H=15m (hệ thống chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
55 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm (hệ thống chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m
56 Đào móng cột, đất cấp III (hệ thống chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,569
57 Cung cấp khung móng cho đèn H=14m (hệ thống chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
58 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (hệ thống chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4
59 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (hệ thống chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,347
60 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (hệ thống chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
61 Kéo rải dây dẫn 2 ruột tủ điều khiển loại 2x4.0mm2 (hệ thống chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 m
62 Kéo rải dây dẫn 4 ruột loại 4x4mm2 (hệ thống chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
63 Rải cáp ngầm 1x6mm2 (hệ thống chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 m
64 Lắp đặt dây điện 2x2.5mm2 (hệ thống chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
65 Lắp bảng điện cửa cột (hệ thống chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
66 Làm tiếp địa cho tủ điện (hệ thống chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
67 Luồn cáp cửa cột (hệ thống chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầucáp
68 Làm đầu cáp khô (hệ thống chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầucáp
69 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm (hệ thống chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
70 Đào móng cột, đất cấp III (hệ thống chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,845
71 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (hệ thống chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,279
72 Tưới nhũ tương CSS1 thấm bám, lượng nhũ tương 1kg/m2 (hệ thống chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5
73 Thảm BTN C19 dày 7cm (hệ thống chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5
74 Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác a=87.5cm (phần tổ chức giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Cung cấp lắp đặt biển báo bát giác a=87.5cm (phần tổ chức giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Cung cấp lắp đặt trụ biển báo D=90, L=3.5m (phần tổ chức giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 trụ
77 Đào móng cột, đất cấp II (phần tổ chức giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4
78 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (phần tổ chức giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48
79 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm (MT) (phần tổ chức giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,575
80 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm (MV) (phần tổ chức giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6
81 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 4 mm (MV) (phần tổ chức giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6
82 Tháo dỡ, lắp đặt DPC bê tông xi măng (TL = 700kg/CK) (phần tổ chức giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
B Ngã 3 tại Km45+181 – QL91
1 Đào khuôn đường đất cấp II (phần mở rộng mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,4
2 Trải vải địa kỹ thuật (phần mở rộng mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 869,2
3 Đắp cát nền đường dày 50cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 (phần mở rộng mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,7
4 Đắp cát nền đường dày 50cm, độ chặt yêu cầu K=0,98 (phần mở rộng mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,7
5 Trải vải địa kỹ thuật R>25KN (phần mở rộng mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 569,2
6 Cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới (phần mở rộng mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8
7 Cấp phối đá dăm loại I, lớp trên (phần mở rộng mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2
8 Tưới nhũ tương CSS1 thấm bám, lượng nhũ tương 1kg/m2 (phần mở rộng mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,2
9 Thảm bê tông nhựa C19, dày 6cm (phần mở rộng mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,2
10 Tưới nhũ tương CRS-1 dính, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (phần mở rộng mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,2
11 Thảm bê tông nhựa C12,5, dày 6cm (phần mở rộng mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,2
12 Đào đất thân rãnh, đất cấp II (rãnh dọc chịu lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,35
13 Đắp đất lề đường, mái taluy độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) (rãnh dọc chịu lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9
14 Cán đá dăm đệm thủ công kết hợp máy (rãnh dọc chịu lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25
15 Bê tông xi măng M250 (20MPa) (phần rãnh đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,89
16 Cốt thép ĐK<=10mm ) (phần rãnh đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 tấn
17 Cốt thép ĐK<=18mm ) (phần rãnh đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,677 tấn
18 Cẩu lắp cấu kiện BTĐS (bao gồm VXM) (phần rãnh đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
19 Vữa xi măng M100 ) (phần rãnh đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604
20 Bê tông xi măng M250 (20MPa) Độ sụt 6-8cm (phần đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112
21 Cốt thép D<=10cm (phần đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
22 Cốt thép D>10cm (phần đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
23 Bê tông xi măng M250 (nắp đan rãnh đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,32
24 Cốt thép BTĐS tấm đan D<=10mm (nắp đan rãnh đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,507 tấn
25 Cốt thép BTĐS tấm đan D<=18mm (nắp đan rãnh đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,802 tấn
26 Cẩu lắp cấu kiện BTĐS (nắp đan rãnh đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
27 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm (lắp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
28 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt (lắp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494
29 Đào đất rãnh cáp lòng đường, đất cấp III (lắp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552
30 Bê tông rãnh cáp tín hiệu, vữa bê tông mác 200 (lắp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552
31 Thảm bê tông nhựa C19, dày 7cm (lắp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4
32 Tưới nhũ tương CRS-1 dính, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (lắp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4
33 Đào móng cột, đất cấp III (lắp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25
34 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (12MPa) (lắp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45
35 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (16MPa) (lắp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,839
36 Đóng cọc tiếp địa L63x63x5 (lắp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
37 Cung cấp lắp đặt cột đèn THGT H=6m, V=9m mạ kẽm nóng (lắp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Cung cấp lắp đặt trụ đèn cao H=6m, V=7m+4m (lắp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
39 Cung cấp khung móng Bu lông 8M24x1.35m (lắp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
40 Cung cấp lắp đặt đèn 3 màu mũi tên Led 3xD300 (cung cấp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
41 Cung cấp lắp đặt đèn 3 màu mũi tên Led D300 (cung cấp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Cung cấp lắp đặt đèn lùi hai màu X-Đ led D=400x400 (cung cấp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
43 Cung cấp lắp đặt Đèn mũi tên đi thẳng D300 (cung cấp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
44 Cung cấp lắp đặt Đèn 3 mãu X-Đ-V, 3xD300 (cung cấp đèn tín hiệu giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Luồn dây lên đèn 5x1mm2 (dây nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
46 Luồn dây lên đèn 3x1mm2 (dây nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
47 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324
48 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (tủ điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32
49 Cung cấp lắp đặt Lắp đặt tủ điện điều khiển THGT kích thước 920x570x390mm (tủ điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
50 Luồn cáp cửa cột (tủ điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầucáp
51 Lắp bảng điện cửa cột (tủ điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
52 Làm đầu cáp khô (tủ điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầucáp
53 Cung cấp lắp đặt Trụ tủ điều khiển THGT (tủ điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
54 Khung móng cột M16x4, dài 0.5m (tủ điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Đóng cọc tiếp địa L63x63x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
56 Đào đất rãnh chôn ống luồn cáp (rãnh bảo vệ cáp trên lề đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2
57 Đắp cát lót bảo vệ ống (rãnh bảo vệ cáp trên lề đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,593
58 Đắp đất chôn ống luồn cáp K=0.95 (rãnh bảo vệ cáp trên lề đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,37
59 Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (dây điện và ống luồn cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
60 Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (dây điện và ống luồn cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5 m
61 Rải cáp điều khiển tín hiệu giao thông CXV (12x1.5)mm2 (dây điện và ống luồn cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
62 Rải cáp ngầm 1x6mm2 (dây điện và ống luồn cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,5 m
63 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 (dây điện và ống luồn cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,5 m
64 Lắp đặt ống thép tráng kẽm 76mm (hệ thống chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
65 Cung cấp lắp đặt trụ đèn chiếu sáng H=14m (hệ thống chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
66 Cung cấp lắp đặt đèn pha led 150W chữ nhật (hệ thống chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm (hệ thống chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m
68 Đào móng cột, đất cấp III (hệ thống chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,508
69 Cung cấp khung móng cho đèn H=14m (hệ thống chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (hệ thống chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4
71 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (hệ thống chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,347
72 Cung cấp lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
73 Kéo rải dây dẫn 2 ruột tủ điều khiển loại 2x4.0mm2 (phần dây cáp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m
74 Kéo rải dây dẫn 4 ruột loại 4x4mm2 (phần dây cáp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
75 Rải cáp ngầm 1x6mm2 (phần dây cáp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
76 Lắp đặt dây điện 2x2.5mm2 (phần dây cáp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
77 Lắp bảng điện cửa cột (phần dây cáp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
78 Làm tiếp địa cho tủ điện (phần dây cáp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
79 Luồn cáp cửa cột (phần dây cáp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầucáp
80 Làm đầu cáp khô (phần dây cáp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầucáp
81 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm (rãnh bảo vệ cáp điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
82 Đào móng cột, đất cấp III (rãnh bảo vệ cáp điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485
83 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (rãnh bảo vệ cáp điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029
84 Tưới nhũ tương CSS1 thấm bám, lượng nhũ tương 1kg/m2 (rãnh bảo vệ cáp điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5
85 Thảm BTN C19 dày 7cm (rãnh bảo vệ cáp điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5
86 Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác a=87.5cm (phần tổ chức giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Cung cấp lắp đặt trụ biển báo D=90, L=3.5m (phần tổ chức giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
88 Đào móng cột, đất cấp II (phần tổ chức giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16
89 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (phần tổ chức giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192
90 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm (MT) (phần tổ chức giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2
91 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm (MV) (phần tổ chức giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2
92 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 4 mm (MV) (phần tổ chức giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4
93 Tháo dỡ, lắp đặt DPC bê tông xi măng (TL = 700kg/CK) (phần tổ chức giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
94 Đảm bảo an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->