Gói thầu: 01.XL: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200756703-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Nghi Xuân |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200721960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 20:53:00 đến ngày 2020-07-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,195,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 27,63 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ bãi thải | Chương V của E-HSMT | 27,63 | m3 |
| 3 | Bê tông lót, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 27,63 | m3 |
| 4 | Bạt xác rắn lót sân để chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 276,3 | m2 |
| 5 | Lát gạch Tezzaro vữa xi măng mắc 75 | Chương V của E-HSMT | 276,3 | m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,8368 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 31,4333 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 26,709 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,1495 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,3773 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,5241 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,4559 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 3,5168 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 3,9934 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,1096 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,2014 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 1,3995 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,1446 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,6395 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,3248 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 89,9805 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,5886 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 8,659 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,9522 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 44,2606 | m3 |
| 21 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,8313 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đi đổ ở bãi thải, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,3203 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,2324 | 100m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,6759 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 41,52 | m2 |
| 26 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,1427 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,8587 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,8492 | m3 |
| 29 | Ốp đá rối tự nhiên vào tường | Chương V của E-HSMT | 22,117 | m2 |
| 30 | Đắp đất trồng cây | Chương V của E-HSMT | 17,9697 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,5512 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,5434 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,5381 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 3,4307 | tấn |
| 35 | Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 17,5811 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 5,6023 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 1,7255 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 5,6246 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 5,0315 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 46,5008 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 6,7903 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 8,0439 | tấn |
| 43 | Bê tông mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 79,7521 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,2196 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,5592 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,0636 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,1956 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,2087 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3446 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 1,5809 | tấn |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,0866 | m3 |
| 52 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,7185 | m3 |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 54 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 178,728 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 132,5305 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 55,7256 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 40,7507 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,5558 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,65 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 389,4925 | m2 |
| 61 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600mm , XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 174,86 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Chương V của E-HSMT | 41,5656 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 1.399,5601 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 149,667 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 164,72 | m |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 136,5298 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 495,2812 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 430,8047 | m2 |
| 69 | Trát cầu thang, lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,9564 | m2 |
| 70 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 82,742 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 389,4925 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.566,8742 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.871,7946 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.084,5721 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 468,7442 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 40,35 | m2 |
| 77 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Chương V của E-HSMT | 248,2268 | m2 |
| 78 | Chống thấm bằng phương pháp khò nóng | Chương V của E-HSMT | 118,8584 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn COMPACT chịu nước, dày 1,2; phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 37,103 | m2 |
| 80 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | Chương V của E-HSMT | 58,0052 | m2 |
| 81 | Lát 2 lớp gạch lá nem 20x20cm | Chương V của E-HSMT | 58,0052 | m2 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,8019 | m3 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,7772 | m2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cầu thang bằng thép tròn D20, A150 | Chương V của E-HSMT | 9,119 | m2 |
| 85 | Trụ cầu thang Inox D105 | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 86 | Ống Inox D76 | Chương V của E-HSMT | 8,29 | m |
| 87 | Sản xuất xà gồ thép C120x50x15x2,0 | Chương V của E-HSMT | 1,7978 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,7978 | tấn |
| 89 | Thép D12 | Chương V của E-HSMT | 57,71 | Kg |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 132,468 | 1m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 4,1003 | 100m2 |
| 92 | Ke chống bảo | Chương V của E-HSMT | 2.138 | cái |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở 2 cánh quay, khung nhôm Việt pháp, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm | Chương V của E-HSMT | 20,25 | m2 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở 1 cánh quay, khung nhôm Việt pháp ,phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm | Chương V của E-HSMT | 22,05 | m2 |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600 phụ kiện khóa sập, khung nhôm Việt Pháp , phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt | Chương V của E-HSMT | 56,43 | m2 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay hệ 4400, khung nhôm Việt Pháp, phụ kiện bản lề chữ A , thanh chuyển động đa điểm, tay nắm | Chương V của E-HSMT | 39,98 | m2 |
| 97 | Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ hoa sắt vuông 14x14 | Chương V của E-HSMT | 93,29 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 93,29 | m2 |
| 99 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 65,303 | m2 |
| 100 | Vách kính cố định, thanh nhôm Việt Pháp | Chương V của E-HSMT | 39,976 | m2 |
| 101 | Thép hộp gia cường 30x60x1,8 | Chương V của E-HSMT | 23,248 | kg |
| 102 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Chương V của E-HSMT | 2,8795 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 2,5102 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V của E-HSMT | 2,2485 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 10,2418 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt đèn ống 2x1.2 (2x36W-220V), chụp phản quang | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn máng âm trần 2x36W, bóng 600x300 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn máng âm trần 4x36W, bóng 600x600 | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn ốp sát trần D300 | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn mắt trâu | Chương V của E-HSMT | 61 | bộ |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 3 phím + mặt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 53 | cái |
| 118 | Hộp nối điện âm tường | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 119 | Lắp đặt hộp điện phòng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 120 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 250x400 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 200x300 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat 2 pha, 30A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat 2 pha, 20A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Kéo rãi dây dẫn CU/XLPE/PVC 3*25+1*16mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 127 | Kéo rãi dây dẫn CU/XLPE/PVC 3*10+1*6mm2 | Chương V của E-HSMT | 86 | m |
| 128 | Kéo rãi dây dẫn CU/PVC 2*4mm2 | Chương V của E-HSMT | 92 | m |
| 129 | Kéo rãi dây dẫn CU/PVC 2*2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 326 | m |
| 130 | Kéo rãi dây dẫn CU/PVC 2*1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 519 | m |
| 131 | Kéo rãi dây dẫn CU/PVC 2*1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 1.023 | m |
| 134 | Lắp đặt van khóa D27mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt van khóa D34 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 137 | Lắp đặt LAVABO | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 142 | Máy bơm nước q=10(m3/h)-h=25(m) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Vòi xả nước Inox | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa d=34x25mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 149 | Rắc co d=34mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa d=34x25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa d=27 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút ren trong d=27mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40x60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 167 | Nẹp ống | Chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 168 | Đinh vít | Chương V của E-HSMT | 216 | cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 170 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 17,5 | 1m3 |
| 171 | Lấp đất chân móng (Lấy bằng 1/3*Vđào:) | Chương V của E-HSMT | 5,8333 | m3 |
| 172 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 173 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 174 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 175 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 176 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 177 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Chương V của E-HSMT | 80 | CÁI |
| 178 | Bật đỡ dây trên tường thép D8 dài 150` | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 179 | Kẹp nối dây kiểm tra thép 60x40x5 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 180 | Bu lông đai ốc M10 dài 45 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 181 | Đồng lá 60x40x3 | Chương V của E-HSMT | 2 | miếng |
| 182 | Sơn | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 183 | Que hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | kg |
| 184 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 185 | Silicon | Chương V của E-HSMT | 5 | tuýt |
| 186 | Cọc tiếp đất L63x6x6 dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 187 | Dây thoát nối đất fi 10 | Chương V của E-HSMT | 3,4 | m |
| 188 | Thanh nối đất fi 12 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 189 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 190 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,8694 | m3 |
| 191 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0171 | 100m2 |
| 192 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0616 | tấn |
| 193 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,1803 | m3 |
| 194 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,7594 | m3 |
| 195 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 196 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0404 | tấn |
| 197 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,5901 | m3 |
| 198 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,092 | m2 |
| 199 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,856 | m2 |
| 200 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,4288 | m2 |
| 201 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0583 | 100m3 |
| 202 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 203 | Bình chữa cháy CO2 Model MT3 | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 204 | Hộp đựng bình cứu hoả | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 205 | Bảng tiêu lệnh 600x400x0,4 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi