Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200760262-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Diễn Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200704136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 18:50:00 đến ngày 2020-08-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,486,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BỂ PHỐT
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,372 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0702 tấn
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6076 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0803 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3697 m2
12 Láng trát bể phốt dầy 1cm, vữa mác 100 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3697 m2
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng phòng học, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,1365 m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4005 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy, đất không thích hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8009 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8009 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,138 m3
6 Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,0921 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0086 100m2
8 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5781 100m2
9 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2471 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7639 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1142 tấn
12 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,608 m3
13 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0734 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1067 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8403 100m2
16 Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2109 tấn
17 Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9103 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5735 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,423 100m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,922 m2
21 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75, gạch 50x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,552 m2
22 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3 m2
23 Lát gạch Terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,036 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6132 m2
C PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3644 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2936 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5573 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5468 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1155 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,926 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1054 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2373 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1017 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9121 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,247 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6617 tấn
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,964 m3
14 Ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2691 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1442 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3657 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2609 m3
18 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8065 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2817 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,617 tấn
21 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6656 m3
22 Xây gạch tường bằng gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9484 m3
23 Xây gạch tường bằng gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,4496 m3
24 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bậc thang, lan can, chèn lam vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8555 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,184 m3
26 Thép lan can, cầu thang, thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 754,636 kg
27 Sản xuất lan can, cầu thang (không tính vật liệu chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7546 tấn
28 Sơn tính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 754,636 kg
29 Lắp dựng cầu thang, lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7546 tấn
30 Tay vịn cầu thang gỗ Lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
31 Trụ lan can tay vịn cầu thang gỗ Lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,79 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.176,9627 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,0591 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,0746 m2
5 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,824 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,6 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 624,7 m2
8 Láng nền, sàn sê nô, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,312 m2
9 Quét Sika chống thấm sảnh mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,752 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 696,93 m
11 Đắp lục giá trang trí mặt đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3565 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.537,3746 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.709,2202 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.689,9808 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 556,614 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 570,9318 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6174 m2
19 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,34 m2
20 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8423 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,842 tấn
22 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7961 100m2
23 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2 m
24 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.520 Cái
25 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5117 tấn
26 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
27 Bu lông D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp dựng kết cấu thép cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5117 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2614 m2
30 Lắp dựng dàn giáo thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7392 100m2
31 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,49 100m2
32 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 10m2
33 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 tấn
E CỬA CÁC LOẠI
1 SXLD cửa kim loại - Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2 - 1.4mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
2 SXLD cửa kim loại - Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2 - 1.4mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4675 m2
3 SXLD cửa kim loại - Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN 16:2017&#x2F;BXD, (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2 - 1.4mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,08 m2
4 SXLD Vách cố định - bằng nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2 - 1.4mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
5 Sản xuất hoa sắt thép hộp20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,6 m2
6 Sơn tĩnh điện hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,2 m2
7 Cửa bằng tôn che lỗ thông trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện kim loại 400x300x150 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 6modul 200x150x100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 75Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
12 Lắp đặt đèn ốp trần tròn panel 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
13 Lắp đặt đèn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
15 Lắp đặt đế nhựa chống cháy PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 hộp
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 695 m
22 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
G PHẦN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
4 Lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
6 Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Nội quy, tiêu lệnh phong cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Bình chữa cháy TQ MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
H PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
7 Thép chân bật liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Quả hồ lô định vị kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Bu lông M12x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7664 m3
11 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,766 m3
12 Chi phí kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
I CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Phao điện đều khiển mực nước tự động Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
10 Lắp đặt rắc co PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt rắc co nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt khóa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt khóa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt Tê PVC D48/27, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt Tê PVC D27/21, Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt cút 90 độ PVC D48, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt cút 90 độ PVC D27, Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PVC D27/21, Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
19 Lắp đặt nối ren trong PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
20 Kép đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
21 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 (ống hút) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 (ống thành) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
J THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
5 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PVC D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PVC D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
K THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
3 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Đai nẹp ống bằng Inoc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
L NÂNG CẤP SÂN
1 Đào xúc đất, bóc hữu cơ mặt sân cỏ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,6 m3
2 Vận chuyển đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,156 100m3
3 Tôn nền sân bằng đá Base Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6511 100m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,284 m3
5 Lát gạch terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.510,984 m2
6 Đào chuyển và trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cây
M MƯƠNG THOÁT NƯỚC, BÓ VỈA
1 Đào mương thoát nước, bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,574 m3
2 Vét lòng mương (đoạn mương cải tạo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5247 m3
4 Vận chuyển đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,223 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2694 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4783 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,344 m2
9 Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75, gạch 50x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,74 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,912 m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4495 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0748 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2834 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 cái
15 Xếp đá vôi vào bể trung hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5151 m3
N CẢI TẠO SÂN KHẤU
1 Vệ sinh, làm sạch bề mặt tường ngoài sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 m3
3 Lát gạch chống trơn nền sân khấu kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,24 m2
O CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,111 m3
2 Cạo bỏ lớp sơn trụ, dầm, trần cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,86 m2
3 Vận chuyển đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3311 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4585 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1428 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2061 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3582 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,226 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3485 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0374 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1726 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9166 m3
13 Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3958 m3
14 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,28 m
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,2322 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,052 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,2842 m2
18 Gia công kết cấu thép hàng rào, thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5687 tấn
19 Lắp dựng kết cấu thép hàng rào bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5687 tấn
20 Sơn tĩnh điện hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.568,7 kg
21 Phụ kiện hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 544 cái
22 Tháo dỡ, nâng cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->