Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc huyện Ủy Hoàng Su Phì. Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc Ban dân vận, xây mới nhà bếp ăn, nhà bảo vệ, tường rào và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200762421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc huyện Ủy Hoàng Su Phì. Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc Ban dân vận, xây mới nhà bếp ăn, nhà bảo vệ, tường rào và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200713798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 15:10:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,309,665,508 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ nhà lưu trú | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,5744 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 63,0744 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 60,4835 | m3 |
| 6 | Đào san đất, máy đào <=0,4m3, đất C3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2043 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,8249 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,8249 | 100m3 |
| B | Phá dỡ nhà bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2595 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=4m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40,6064 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 37,488 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 60,8 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,4015 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,4015 | 100m3 |
| C | Hót đất tạo mặt bằng | |||
| 1 | Đào san đất, máy đào <=0,4m3, đất C3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,665 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,665 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,665 | 100m3 |
| D | Phá dỡ + Làm mới tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17,19 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,864 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2605 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2605 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 116,145 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 73,4545 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,398 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20,108 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 36,24 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1839 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,273 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5304 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,482 | m3 |
| 14 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16m, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,636 | m3 |
| 15 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa TH M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,6299 | m3 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 39,591 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 260,678 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 28,05 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hàng rào lưới thép gai | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,3 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 328,319 | m2 |
| E | Sửa chữa nhà Ban dân vận huyện Ủy | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2906 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 22,7 | m2 |
| 3 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiên bất kỳ, mũi khoan đường kính <=40mm, chiều sâu khoan <=30cm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14 | lỗ khoan |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,3 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,7028 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1597 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 90,7 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 178,74 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 116,1553 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 113,7828 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2906 | 100m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,481 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,827 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,261 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,248 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0019 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0103 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1276 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, sỏi 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,31 | m3 |
| 21 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4m, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,2008 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 104,414 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 80,8353 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 108,9 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 25,8 | m2 |
| 26 | Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 13,2 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | bộ |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,6 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7 | bộ |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 301,4046 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | hộp |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 39 | Tủ điện vỏ tôn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | Cái |
| 40 | Băng dính điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | Cuộn |
| 41 | Vít nở | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 50 | Cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 120 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14 | m |
| 47 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| F | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, sỏi 1x2, mác 150 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 42 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,42 | 100m2 |
| G | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,1854 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,9502 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,072 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1053 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0162 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,648 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,5127 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0102 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., sỏi 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0966 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0156 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1063 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,648 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0944 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2548 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,548 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16,38 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 43,78 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 44,44 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,214 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 26,48 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,02 | m2 |
| 24 | Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,98 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,04 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | bộ |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0539 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0539 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0924 | 100m2 |
| 31 | Tấm úp nóc | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,388 | m |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16,38 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 119,914 | m2 |
| 34 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 119,914 | m2 |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 35 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 43 | Giường ngủ loại 1,2m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 44 | 01 Bàn làm việc+ 05 ghế hòa phát loại gấp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| H | Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,135 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,1895 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,777 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1516 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1331 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0083 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, sỏi 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,054 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,54 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,123 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1179 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0156 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,72 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,9328 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0228 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,144 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1824 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,912 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0185 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1375 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0931 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,9312 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0279 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0809 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1953 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,953 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17,995 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 57,42 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 70,62 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,166 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17,69 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,72 | m2 |
| 33 | Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,96 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,76 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | bộ |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 37,22 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 48,7245 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 89,476 | m2 |
| 40 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 89,476 | m2 |
| 41 | Lắp đặt bàn, bệ bếp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt trạn để đồ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 35 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt máy hút mùi bằng điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| I | Làm mới nhà để xe | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6236 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2607 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,456 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,152 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, sỏi 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,432 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, sỏi 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,4 | m3 |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0935 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0935 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0791 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0791 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2183 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2183 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8095 | 100m2 |
| 15 | Tấm úp nóc | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17 | m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường, thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,9 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2475 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2304 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., sỏi 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,515 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 48 | cái |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,29 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, sỏi 1x2, mác 150 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,3 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,086 | 100m2 |
| J | Sửa chữa nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 37,245 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 81,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,955 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,8 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 41,485 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,01 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,01 | tấn |
| 10 | Thi công trần bằng trần Crits nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,8 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,955 | m2 |
| 12 | Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,955 | |
| 13 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40 | m |
| K | Nhà vòm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,456 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,152 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, sỏi 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,432 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, sỏi 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,4 | m3 |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2545 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2545 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5891 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5891 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4109 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4109 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,8829 | 100m2 |
| 13 | Tấm úp nóc | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | bộ |
| 16 | Băng dính điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 80 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi