Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc huyện Ủy Hoàng Su Phì. Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc Ban dân vận, xây mới nhà bếp ăn, nhà bảo vệ, tường rào và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200762421-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc huyện Ủy Hoàng Su Phì. Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc Ban dân vận, xây mới nhà bếp ăn, nhà bảo vệ, tường rào và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200713798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 15:10:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,309,665,508 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ nhà lưu trú
1 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,5744 m3
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 63,0744 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 10 m
4 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 10 m
5 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 60,4835 m3
6 Đào san đất, máy đào <=0,4m3, đất C3 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,2043 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,8249 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,8249 100m3
B Phá dỡ nhà bếp
1 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,2595 m3
2 Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=4m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 40,6064 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 17 m2
4 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 37,488 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 60,8 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,4015 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,4015 100m3
C Hót đất tạo mặt bằng
1 Đào san đất, máy đào <=0,4m3, đất C3 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,665 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,665 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,665 100m3
D Phá dỡ + Làm mới tường rào
1 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 17,19 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 8,864 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,2605 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,2605 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 116,145 m3
6 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 73,4545 m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4,398 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 20,108 m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 36,24 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1839 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,273 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,5304 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, mác 200 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4,482 m3
14 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16m, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,636 m3
15 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa TH M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 11,6299 m3
16 Trát xà dầm, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 39,591 m2
17 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 260,678 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 28,05 m2
19 Lắp dựng hàng rào lưới thép gai Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 14,3 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 328,319 m2
E Sửa chữa nhà Ban dân vận huyện Ủy
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,2906 100m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 22,7 m2
3 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiên bất kỳ, mũi khoan đường kính <=40mm, chiều sâu khoan <=30cm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 14 lỗ khoan
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3,3 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,7028 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1597 m3
7 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 90,7 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 178,74 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 116,1553 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 113,7828 m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,2906 100m2
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5,481 m3
13 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,827 m3
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,261 m3
15 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3,248 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0019 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0103 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0128 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1276 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, sỏi 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,31 m3
21 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4m, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5,2008 m3
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 104,414 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 80,8353 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 108,9 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 25,8 m2
26 Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp mở quay Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 13,2 m2
27 Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp mở quay Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5 bộ
28 Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp mở quay Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 12,6 m2
29 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp mở quay Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 7 bộ
30 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 301,4046 m2
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 150 m
32 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 cái
33 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4 cái
34 Lắp đặt ô cắm đôi Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4 cái
35 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4 hộp
36 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 8 bộ
37 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2 bộ
38 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4 cái
39 Tủ điện vỏ tôn Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 Cái
40 Băng dính điện Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5 Cuộn
41 Vít nở Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 50 Cái
42 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4 cái
43 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 cái
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 120 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 20 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 14 m
47 Lắp đặt quạt trần Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4 cái
F Sân bê tông
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 9 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, sỏi 1x2, mác 150 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 42 m3
3 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,42 100m2
G Nhà bảo vệ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 9,1854 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,9502 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 9,072 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1053 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0162 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0648 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,648 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 10,5127 m3
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0102 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., sỏi 1x2, mác 200 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0966 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0156 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1063 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0648 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, mác 200 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,648 m3
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0944 tấn
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,2548 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 200 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,548 m3
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 16,38 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 43,78 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 44,44 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5,214 m2
22 Trát trần, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 26,48 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 9,02 m2
24 Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp mở quay Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,98 m2
25 Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp mở quay Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 bộ
26 Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp mở quay Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 7,04 m2
27 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp mở quay Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3 bộ
28 Gia công xà gồ thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0539 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0539 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0924 100m2
31 Tấm úp nóc Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 12,388 m
32 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 16,38 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 119,914 m2
34 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 119,914 m2
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 30 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 35 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 20 m
38 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4 bộ
39 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 bộ
40 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2 cái
41 Lắp đặt quạt treo tường Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 cái
42 Lắp đặt quạt ốp trần Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 cái
43 Giường ngủ loại 1,2m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 bộ
44 01 Bàn làm việc+ 05 ghế hòa phát loại gấp Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 bộ
H Nhà bếp
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-Cấp đất III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 9,135 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4,1895 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,777 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1516 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1331 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0083 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, sỏi 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,054 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,54 m3
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4,123 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1179 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0156 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,072 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,72 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 6,9328 m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0228 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,144 tấn
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1824 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,912 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0185 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1375 tấn
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0931 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, mác 200 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,9312 m3
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0279 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0809 tấn
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1953 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 200 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,953 m3
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 17,995 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 57,42 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 70,62 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,166 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 17,69 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 9,72 m2
33 Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp mở quay Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3,96 m2
34 Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp mở quay Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2 bộ
35 Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp mở quay Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5,76 m2
36 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp mở quay Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3 bộ
37 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 37,22 m2
38 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 48,7245 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 89,476 m2
40 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 89,476 m2
41 Lắp đặt bàn, bệ bếp Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2 bộ
42 Lắp đặt trạn để đồ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 bộ
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 30 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 35 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 20 m
46 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2 bộ
47 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 bộ
48 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2 cái
49 Lắp đặt quạt treo tường Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2 cái
50 Lắp đặt máy hút mùi bằng điện Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 bộ
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 bộ
I Làm mới nhà để xe
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,6236 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,2607 tấn
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3,456 m3
4 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,152 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, sỏi 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,432 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,18 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, sỏi 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,4 m3
8 Lắp cột thép các loại Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0935 tấn
9 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0935 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0791 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0791 tấn
12 Gia công xà gồ thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,2183 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,2183 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,8095 100m2
15 Tấm úp nóc Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 17 m
16 Phá dỡ kết cấu bê tông tường, thủ công Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 12,9 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,2475 tấn
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,2304 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., sỏi 1x2, mác 200 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4,515 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 48 cái
21 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,29 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, sỏi 1x2, mác 150 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4,3 m3
23 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,086 100m2
J Sửa chữa nhà vệ sinh
1 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 37,245 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 81,2 m2
3 Tháo dỡ chậu rửa, thủ công Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2 cái
4 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2 cái
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4,955 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 7,8 m2
7 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 41,485 m2
8 Gia công xà gồ thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,01 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,01 tấn
10 Thi công trần bằng trần Crits nhôm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 7,8 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4,955 m2
12 Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp mở quay Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4,955
13 Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp mở quay Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4 bộ
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 bộ
16 Lắp đặt xí bệt Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2 bộ
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2 cái
19 Lắp đặt đèn trang trí nổi Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2 bộ
20 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 40 m
K Nhà vòm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3,456 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,152 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, sỏi 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,432 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,18 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, sỏi 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,4 m3
6 Lắp cột thép các loại Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,2545 tấn
7 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,2545 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,5891 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,5891 tấn
10 Gia công xà gồ thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,4109 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,4109 tấn
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,8829 100m2
13 Tấm úp nóc Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 16 m
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2 cái
15 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 8 bộ
16 Băng dính điện Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5 cuộn
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 80 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->