Gói thầu: Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200687654-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200656193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết dự phòng trong giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 11:21:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,626,903,845 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI CÁC PHÒNG HIỆU BỘ.
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 1,8758 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 10,0775 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 1,4295 100m3
4 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 12,1677 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 30,22 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,728 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 2,112 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 7,293 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,28 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,4672 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,7365 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,1668 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 1,7883 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm // 0,6947 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,1537 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 1,1184 tấn
17 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 // 15,8479 m3
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 22,5647 m3
19 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 15,4681 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 // 2,1664 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 // 0,144 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 29,165 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường // 29,165 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 29,165 m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 4,27 m3
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 // 4,2446 m3
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 1,4632 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,137 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 1,0445 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,1341 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m // 0,8777 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 13,1616 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 1,5026 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,1473 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 1,2924 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,2199 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m // 1,6853 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 37,3881 m3
39 Ván khuôn gỗ sàn mái // 3,8533 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 3,2674 tấn
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 8,3634 m3
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 2,1648 100m2
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,1286 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m // 0,2838 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,1273 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m // 0,3012 tấn
47 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 2,7735 m3
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,1254 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m // 0,2564 tấn
50 Ván khuôn gỗ cầu thang thường // 0,2823 100m2
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 // 1,716 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 // 1,7305 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 // 3,5784 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 // 3,6304 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 // 29,583 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 // 22,7169 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 // 12,3147 m3
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 // 107,4 m
59 Đắp phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 // 66,1 m
60 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 100x400mm // 18,18 m2
61 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 400x400mm // 302,76 m2
62 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 // 32,7329 m2
63 Láng granitô nền sàn // 27,3329 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 // 76,922 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 // 150,26 m2
66 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 // 362,03 m2
67 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 // 216,48 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 // 28,23 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng // 65,2 m2
70 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 // 65,2 m2
71 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 56,998 m2
72 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 450,655 m2
73 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 429,325 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường // 390,823 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường // 429,325 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần // 803,85 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 1.090,4572 m2
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 533,5408 m2
79 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 // 0,8 m2
80 Cửa đi sắt pano kính 5 ly có chia ô vuông // 21,12 M2
81 Cửa sổ lùa sắt pano kính 5 ly có chia ô // 18 M2
82 Vách kính khung thép, kính 4,8 ly có chia ô vuông // 1,28 M2
83 Vách kính khung nhôm kính 5 ly không chia ô vuông // 8,74 M2
84 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm // 39,12 m2
85 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền // 1,28 m2
86 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà // 8,74 m2
87 Lắp dựng hoa sắt cửa // 18 m2
88 Hoa sắt cửa // 18 M2
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 0,4154 1m2
90 Gia công xà gồ thép // 1,0161 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép // 1,0161 tấn
92 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 zem // 1,5105 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m // 3,925 100m2
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm // 0,219 100m
95 Lắp đặt Co nhựa D = 90 // 3 cái
96 Cầu chắn rác Inox D = 90 // 3 cái
97 Bát sắt treo ống D = 90 // 9 cái
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm // 0,018 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm // 0,032 100m
100 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36W -220V // 16 bộ
101 Lắp đèn gắn tường 16W - 220V // 10 bộ
102 Lắp đèn Down light 13W - 220V // 10 bộ
103 Lắp đặt quạt trần // 8 cái
104 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc // 16 cái
105 Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc // 2 cái
106 Lắp công tắc điện 3 cực 10A - 220V // 2 cái
107 Lắp đặt MCB 2P - 10A // 10 cái
108 Lắp đặt MCB 2P - 40A // 3 cái
109 Lắp đặt MCB 2P - 60A // 1 cái
110 Lắp đặt hộp + Mặt công tắc 1,2,3,4 lỗ // 20 hộp
111 Lắp đặt hộp + Mặt CB 1lỗ // 14 hộp
112 Tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 6 ngõ // 2 hộp
113 Lắp đặt dây đơn 6mm2 // 80 m
114 Lắp đặt dây đơn 4mm2 // 150 m
115 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 // 820 m
116 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 // 1.250 m
117 Lắp đặt hộp nối, phân dây // 55 hộp
118 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm // 840 m
119 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm // 240 m
120 Măng sông nối ống D = 16 // 110 cái
121 Măng sông nối ống D = 20 // 45 cái
122 Băng keo cách điện // 10 Cuộn
123 Tủ đựng bình PCCC // 2 Cái
124 Bình chữa cháy 4Kg MFZ4 // 2 Bình
125 Bình chữa cháy 3KG MT3 // 2 Bình
126 Bảng nội quy PCCC // 1 Bảng
127 Đinh vít, tắc kê các loại // 4 Bịch
128 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 3,404 m3
129 Phá dỡ nền gạch lá nem // 1,0476 m2
130 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 0,8915 m3
131 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m // 46,75 m2
132 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 3,082 1m3 đất nguyên thổ
133 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 1,4 m3
134 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,0271 100m3
135 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,387 m3
136 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 // 2,9025 m3
137 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 // 0,1568 m3
138 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 // 1,872 m3
139 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 // 58,37 m2
140 Bả bằng bột bả vào tường // 16,77 m2
141 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 16,77 m2
142 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,2 zem // 0,473 100m2
143 Lan can inox ram dốc Dày D30 dày 1,5mm và D60 dày 1,5mm // 6,02 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->