Gói thầu: gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200736990-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200707538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết dự phòng giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 16:10:00 đến ngày 2020-08-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,835,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI 02 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1 San đầm đất bằng máy lu bánh hơi tự hành 9T, độ chặt Y/C K = 0,85 Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục 0,5 100m3
2 Cát san nền // 53,5 m3
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm // 9 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm // 9 gốc
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I // 0,5256 100m3 đất nguyên thổ
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I // 12,8395 1m3 đất nguyên thổ
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,3983 100m3
8 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 24,4858 m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 75,0106 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 // 3,6287 m3
11 Lớp nilon // 47,21 m2
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 14,904 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,1544 100m2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,3888 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,1707 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 0,3523 tấn
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 7,2374 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 2,916 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,5342 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,1042 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,8836 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 4,873 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,9128 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,1882 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 1,0357 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 6,986 m3
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,6236 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,2532 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,4546 tấn
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 3,118 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái // 1,3321 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,8031 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 9,1774 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 0,388 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,116 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m // 0,1803 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 2,56 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 // 29,4955 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 // 1,8432 m3
40 Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 // 3,2256 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 // 1,2784 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 // 6,6564 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 // 3,724 m3
44 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 197,524 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 282,2038 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 52,56 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 20,94 m2
48 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 2,185 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 77,147 m2
50 Đắp ú vữa XM mác75 // 23 cái
51 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 // 137,8986 m2
52 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 // 39,9 m2
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 113,5344 m2
54 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng // 113,5344 m2
55 Quét nước xi măng 2 nước // 118,7344 m2
56 Bả matit vào tường // 430,1728 m2
57 Bả matit vào cột, dầm, trần // 328,4456 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 252,269 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 506,3494 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 185,32 m
61 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 // 93,5 m
62 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 // 136,76 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40 // 62,345 m2
64 Kẻ ron caro // 7,02 m2
65 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x600mm // 9,3 m2
66 Công tác ốp đá da vào tường // 49,397 m2
67 Lắp đặt lưới thủy tinh // 240 m2
68 Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, có chia ô // 12,48 m2
69 Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, có chia ô // 24,48 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm // 36,96 m2
71 Gia công cửa sắt, hoa sắt // 0,1486 tấn
72 Lắp dựng hoa sắt cửa // 24,48 m2
73 Gia công xà gồ thép // 1,6437 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép // 1,6437 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 130,5084 1m2
76 Gia công lan can inox // 0,1585 tấn
77 Lắp dựng lan can inox // 11,36 m2
78 Trần tôn lạnh dày 3,5zem (VL+NC) // 135,8 m2
79 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem // 2,1582 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m // 4,2108 100m2
81 Quạt trần 77W/220V + dimmer // 4 cái
82 Quạt treo tường 45W // 2 cái
83 Đèn compact gắn áp trần 4U50W (đuôi+bóng) // 14 bộ
84 Công tắc đơn âm tường 16A/220V + đế + mặt… // 6 cái
85 Ổ cắm ba 16A/220V + cầu chì âm 16A/220V + đế + mặt… // 4 cái
86 Tủ điện âm 125x200x58, vỏ kim loại 6 modul // 1 hộp
87 Dây CV 1,5mm2 // 215 m
88 Dây CV 2,5mm2 // 60 m
89 Dây CV 4mm2 // 45 m
90 ELCB 2P 60A/10KA (ngắt dòng điện tự động) // 1 cái
91 MCCB 2P 16A/4,5KA + đế + mặt… // 2 cái
92 MCCB 2P 5A/1,5KA + đế + mặt… // 1 cái
93 Hộp nối phân dây (chống cháy) // 3 hộp
94 Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy) // 6 hộp
95 Ống nhựa PVC D20 // 115 m
96 Inox D16 // 5 kg
97 La inox dày 3ly // 2 kg
98 Bình chữa cháy khí CO2 3kg MT3 // 3 bình
99 Bình chữa cháy bột MFZ 4kg // 3 bình
100 Hộp đựng bình chữa cháy // 3 cái
101 Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7phân // 3 bịch
102 Bảng tiêu lệnh nội quy // 3 cái
103 Ống nhựa uPVC D90 // 0,54 100m
104 Ống nhựa uPVC D34 // 0,05 100m
105 Co 90độ D90 // 12 cái
106 Cầu chắn rác D90 // 12 cái
107 Khâu nối uPVC D90 // 12 cái
108 Bát giữ ống // 36 cái
109 Dây CXV 6mm2 // 80 m
110 Ống nhựa PVC D34 // 0,4 100m
111 Co 90độ D34 // 5 cái
112 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I // 16 m3
113 Đắp móng đường ống bằng thủ công // 15,9637 m3
B SỬA CHỮA VÀ XÂY MỚI CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục 10,8808 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 9,3565 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 7,4858 m3
4 Phá dỡ hàng rào song sắt lưới B40 // 361,116 m2
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - xà bần // 0,2772 100m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - xà bần // 1,1088 100m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I // 1,4574 100m3 đất nguyên thổ
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I // 47,3983 1m3 đất nguyên thổ
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 1,1186 100m3
10 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 17,7065 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,52 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 // 0,3936 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 37,296 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 1,056 100m2
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,6547 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,8477 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 0,8438 tấn
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 21,12 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 3,2736 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 2,7888 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,3734 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 1,8922 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 20,764 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 2,3328 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,4032 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 1,0431 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 11,664 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 // 35,8205 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 // 1,94 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 // 1,568 m3
31 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột // 58,08 m2
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 906,968 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 198,768 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 177,7 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 1.338,612 m2
36 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán // 5,4 m2
37 Chữ nổi inox mạ đồng // 1,0188 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 317,8 m
39 Hàng rào song sắt // 257,07 m2
40 Lắp dựng hàng rào sắt // 257,07 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm // 13,42 m2
42 Cổng sắt // 13,42 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 157,8666 1m2
44 Bánh xe sắt D90 // 4 cái
45 Tay cầm cửa sắt // 1 cái
C SÂN TRƯỜNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục 2,5168 1m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 1,144 m3
3 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x8cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 // 0,9152 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0082 100m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 10,296 m2
6 San đầm đất bằng máy lu bánh hơi tự hành 9T, độ chặt Y/C K = 0,85 0,6352 100m3
7 Cát san nền 67,9637 m3
8 Rải lớp nilon 423,45 m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 33,876 m3
10 Kẻ roon 423,45 m2
D CỘT CỜ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục 0,6707 1m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 0,9401 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 1,1232 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 // 0,365 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,008 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,08 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 // 1,824 m3
8 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 // 0,6832 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 8,6168 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 11,6322 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 3,3512 m2
12 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán // 3,9468 m2
13 Lát đá granite bậc tam cấp, XM PCB40 // 4,192 m2
14 Lát đá granite nền cột cờ // 8,951 m2
15 Gia công cột bằng inox // 0,0405 tấn
16 Lắp cột cờ inox // 0,0405 tấn
17 Đất màu trồng cây // 0,7695 m3
18 Trồng cỏ lá gừng // 1,62 m2
19 Ròng rọc D60 // 1 cái
20 Cờ tổ quốc // 1 cái
21 Dây thừng trắng // 14 m
22 Bulon D18 L300 // 2 cái
E NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục 0,285 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I // 5,44 1m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 3,428 m3
4 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 4,732 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,118 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 5,1858 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,144 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,08 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,2165 100m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 4,042 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,4414 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 3,638 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,3056 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,528 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,3082 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 2,23 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 0,3409 100m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 2,0556 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,1251 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 0,1547 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0773 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,2388 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,1578 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 1,1458 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,1183 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m // 0,0765 tấn
27 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 20,267 m3
28 Rải lớp nilon // 29,39 m2
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 // 2,1434 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x8cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 // 12,9824 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 // 5,9832 m3
32 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 // 0,7696 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 // 1,4442 m3
34 Gia công xà gồ thép // 0,3741 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép // 0,3741 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 24,48 1m2
37 Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,5zem // 0,65 100m2
38 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75, XM PCB40 // 0,0236 100m2
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 103,89 m2
40 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 16,98 m2
41 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 141,17 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 18,08 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 26,56 m2
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 // 5,18 m2
45 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 // 28,368 m2
46 Kẻ roon // 3,48 m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 // 5,84 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 16,92 m2
49 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng // 16,92 m2
50 Quét hồ dầu // 5,72 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm // 61,545 m2
52 Trần tôn lạnh dày 3,5zem, khung thép hộp 30x30x1,5, a600, a900, ti móc fi4 (VL+NC) // 43,54 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 94,8 m
54 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 // 145,98 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 151,95 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 142,958 m2
57 Bả matit vào tường // 216,72 m2
58 Bả matit vào cột, dầm, trần // 91,236 m2
59 Cửa đi khung nhôm hệ 700, có chia ô vuông, kính mờ 5ly, sơn tĩnh điện (trọn bộ gồm khung, ổ khóa, tay nắm, ron...) // 24,09 m2
60 Cửa sổ lật khung nhôm hệ 700, kính trắng 5ly, sơn tĩnh điện (trọn bộ gồm khung, ron...) // 4,8 m2
61 Vách ngăn nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện (trọn bộ gồm khung, bản lề, đinh vít...) // 1,8 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm // 28,89 m2
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m // 1,716 100m2
64 Lắp đặt đèn compact 3U20W (đuôi+bóng) // 18 bộ
65 Lắp đặt đèn compact 4U50W (đuôi+bóng) // 1 bộ
66 Lắp đặt công tắc đơn 16A/220V // 19 cái
67 Hộp + đế + mặt âm (các phụ kiện kèm theo,...) // 10 hộp
68 Lắp đặt MCCB 30A/35KA // 1 cái
69 Lắp đặt dây CV 1,5mm2 // 100 m
70 Lắp đặt dây CV 2,5mm2 // 65 m
71 Lắp đặt dây CV 6,0mm2 // 100 m
72 Ruột gà luồn dây điện // 85 m
73 Tủ điện nổi // 1 hộp
74 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I // 24 1m3 đất nguyên thổ
75 Đắp móng đường ống bằng thủ công // 24 m3
76 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 // 0,35 100m
77 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 // 0,6 100m
78 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 // 0,22 100m
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 // 1,22 100m
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 // 0,3 100m
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 // 0,5 100m
82 Lắp đặt Co 90 độ D114 // 11 cái
83 Lắp đặt Co 90 độ D90 // 7 cái
84 Lắp đặt Co 90 độ D42 // 33 cái
85 Lắp đặt Co 90 độ D34 // 10 cái
86 Lắp đặt Co 90 độ D27 // 5 cái
87 Lắp đặt Co 90 độ D21 // 12 cái
88 Lắp đặt Tê nhựa D114 // 10 cái
89 Lắp đặt Tê nhựa D90 // 14 cái
90 Lắp đặt Tê nhựa D34 // 5 cái
91 Lắp đặt Tê nhựa D27 // 5 cái
92 Lắp đặt Tê nhựa D21 // 12 cái
93 Lắp đặt Tê nhựa D34/90 // 6 cái
94 Lắp đặt Tê nhựa D34/27 // 2 cái
95 Lắp đặt Tê nhựa D27/21 // 15 cái
96 Lắp đặt Co rút nhựa D34/90 // 4 cái
97 Lắp đặt Co rút nhựa D27/21 // 5 cái
98 Lắp đặt khóa nhựa D34 // 10 cái
99 Lắp đặt vòi đồng D27 // 2 bộ
100 Lắp đặt Co 90 độ khâu ren trong D27 // 2 cái
101 Lắp đặt Co 90 độ khâu ren trong D21 // 12 cái
102 Lắp đặt lavabo (vòi rửa, xi phong, ...phụ kiện kèm theo) // 6 bộ
103 Lắp đặt tiểu treo nam (vòi xả + các phụ kiện) // 3 bộ
104 Lắp đặt chậu xí bệt (vòi xả + các phụ kiện) // 1 bộ
105 Lắp đặt chậu xí xổm + két xả nước (vòi xả + các phụ kiện) // 11 bộ
106 Lắp đặt phễu thu D120 // 13 cái
107 Lắp đặt van 1 chiều đồng D34 // 1 cái
108 Lắp đặt bồn chứa nước inox dung tích 1m3 dạng nằm (đế + van phao+ các phụ kiện,..) // 1 bể
109 Keo dán nhựa 0,5kg/hộp // 5 hộp
110 Bát giữ ống // 5 cái
111 Cầu chắn rác D120 // 1 cái
112 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I // 36 1m3 đất nguyên thổ
113 Đắp móng đường ống bằng thủ công // 35,8639 m3
114 Lát gạch thẻ không nung 4x8x18 // 6 m2
115 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I // 0,4604 100m3 đất nguyên thổ
116 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,1602 100m3
117 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 3,254 m3
118 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 // 7,3814 m3
119 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 // 0,9395 m3
120 Lát gạch thẻ không nung 4x8x18 // 7,84 m2
121 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 // 0,0023 100m3
122 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 7,84 m2
123 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 53,472 m2
124 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 1,0752 m3
125 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn // 0,1019 tấn
126 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu // 12 1cấu kiện
127 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu // 2 1cấu kiện
128 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg // 6 cái
129 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,0454 100m2
F NHÀ XE 02 BÁNH HỌC SINH (02 NHÀ)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục 0,1912 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I // 16,792 1m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 4,332 m3
4 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 20,952 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,1344 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 2,016 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,1568 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,784 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,1306 tấn
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 14,144 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,1729 100m3
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 3,5696 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 // 18,3136 m3
14 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5zem // 2,3681 100m2
15 Gia công cột bằng thép hình // 0,5226 tấn
16 Gia công cột bằng thép tấm // 0,0932 tấn
17 Lắp cột thép các loại // 0,6158 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m // 0,7983 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m // 0,7983 tấn
20 Gia công xà gồ thép // 1,0694 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép // 1,0694 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 155,8506 1m2
23 Kẻ ron caro // 38,8 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m // 3,3728 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->