Gói thầu: gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200736990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200707538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết dự phòng giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 16:10:00 đến ngày 2020-08-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,835,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 02 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh hơi tự hành 9T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục | 0,5 | 100m3 |
| 2 | Cát san nền | // | 53,5 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | // | 9 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | // | 9 | gốc |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | // | 0,5256 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | // | 12,8395 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,3983 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 24,4858 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 75,0106 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 3,6287 | m3 |
| 11 | Lớp nilon | // | 47,21 | m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 14,904 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,1544 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,3888 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,1707 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,3523 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 7,2374 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,916 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,5342 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1042 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,8836 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 4,873 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,9128 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1882 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,0357 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 6,986 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,6236 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2532 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4546 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,118 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | // | 1,3321 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,8031 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 9,1774 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,388 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,116 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1803 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,56 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 29,4955 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 1,8432 | m3 |
| 40 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 3,2256 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 1,2784 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 6,6564 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 3,724 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 197,524 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 282,2038 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 52,56 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 20,94 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 2,185 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 77,147 | m2 |
| 50 | Đắp ú vữa XM mác75 | // | 23 | cái |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 137,8986 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 39,9 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 113,5344 | m2 |
| 54 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 113,5344 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 118,7344 | m2 |
| 56 | Bả matit vào tường | // | 430,1728 | m2 |
| 57 | Bả matit vào cột, dầm, trần | // | 328,4456 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 252,269 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 506,3494 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 185,32 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | // | 93,5 | m |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | // | 136,76 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40 | // | 62,345 | m2 |
| 64 | Kẻ ron caro | // | 7,02 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x600mm | // | 9,3 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá da vào tường | // | 49,397 | m2 |
| 67 | Lắp đặt lưới thủy tinh | // | 240 | m2 |
| 68 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, có chia ô | // | 12,48 | m2 |
| 69 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, có chia ô | // | 24,48 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 36,96 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | // | 0,1486 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 24,48 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | // | 1,6437 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 1,6437 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 130,5084 | 1m2 |
| 76 | Gia công lan can inox | // | 0,1585 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can inox | // | 11,36 | m2 |
| 78 | Trần tôn lạnh dày 3,5zem (VL+NC) | // | 135,8 | m2 |
| 79 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | // | 2,1582 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | // | 4,2108 | 100m2 |
| 81 | Quạt trần 77W/220V + dimmer | // | 4 | cái |
| 82 | Quạt treo tường 45W | // | 2 | cái |
| 83 | Đèn compact gắn áp trần 4U50W (đuôi+bóng) | // | 14 | bộ |
| 84 | Công tắc đơn âm tường 16A/220V + đế + mặt… | // | 6 | cái |
| 85 | Ổ cắm ba 16A/220V + cầu chì âm 16A/220V + đế + mặt… | // | 4 | cái |
| 86 | Tủ điện âm 125x200x58, vỏ kim loại 6 modul | // | 1 | hộp |
| 87 | Dây CV 1,5mm2 | // | 215 | m |
| 88 | Dây CV 2,5mm2 | // | 60 | m |
| 89 | Dây CV 4mm2 | // | 45 | m |
| 90 | ELCB 2P 60A/10KA (ngắt dòng điện tự động) | // | 1 | cái |
| 91 | MCCB 2P 16A/4,5KA + đế + mặt… | // | 2 | cái |
| 92 | MCCB 2P 5A/1,5KA + đế + mặt… | // | 1 | cái |
| 93 | Hộp nối phân dây (chống cháy) | // | 3 | hộp |
| 94 | Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy) | // | 6 | hộp |
| 95 | Ống nhựa PVC D20 | // | 115 | m |
| 96 | Inox D16 | // | 5 | kg |
| 97 | La inox dày 3ly | // | 2 | kg |
| 98 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg MT3 | // | 3 | bình |
| 99 | Bình chữa cháy bột MFZ 4kg | // | 3 | bình |
| 100 | Hộp đựng bình chữa cháy | // | 3 | cái |
| 101 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7phân | // | 3 | bịch |
| 102 | Bảng tiêu lệnh nội quy | // | 3 | cái |
| 103 | Ống nhựa uPVC D90 | // | 0,54 | 100m |
| 104 | Ống nhựa uPVC D34 | // | 0,05 | 100m |
| 105 | Co 90độ D90 | // | 12 | cái |
| 106 | Cầu chắn rác D90 | // | 12 | cái |
| 107 | Khâu nối uPVC D90 | // | 12 | cái |
| 108 | Bát giữ ống | // | 36 | cái |
| 109 | Dây CXV 6mm2 | // | 80 | m |
| 110 | Ống nhựa PVC D34 | // | 0,4 | 100m |
| 111 | Co 90độ D34 | // | 5 | cái |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | // | 16 | m3 |
| 113 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | // | 15,9637 | m3 |
| B | SỬA CHỮA VÀ XÂY MỚI CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục | 10,8808 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 9,3565 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 7,4858 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt lưới B40 | // | 361,116 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - xà bần | // | 0,2772 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - xà bần | // | 1,1088 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | // | 1,4574 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | // | 47,3983 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 1,1186 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 17,7065 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,52 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 0,3936 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 37,296 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 1,056 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,6547 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,8477 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,8438 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 21,12 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,2736 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 2,7888 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3734 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,8922 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 20,764 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 2,3328 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4032 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,0431 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 11,664 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 35,8205 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 1,94 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 1,568 | m3 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | // | 58,08 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 906,968 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 198,768 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 177,7 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.338,612 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | // | 5,4 | m2 |
| 37 | Chữ nổi inox mạ đồng | // | 1,0188 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 317,8 | m |
| 39 | Hàng rào song sắt | // | 257,07 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hàng rào sắt | // | 257,07 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 13,42 | m2 |
| 42 | Cổng sắt | // | 13,42 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 157,8666 | 1m2 |
| 44 | Bánh xe sắt D90 | // | 4 | cái |
| 45 | Tay cầm cửa sắt | // | 1 | cái |
| C | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục | 2,5168 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 1,144 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x8cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 0,9152 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0082 | 100m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 10,296 | m2 | |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh hơi tự hành 9T, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,6352 | 100m3 | |
| 7 | Cát san nền | 67,9637 | m3 | |
| 8 | Rải lớp nilon | 423,45 | m2 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 33,876 | m3 | |
| 10 | Kẻ roon | 423,45 | m2 | |
| D | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục | 0,6707 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 0,9401 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 1,1232 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 0,365 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,008 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,08 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 1,824 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 0,6832 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 8,6168 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 11,6322 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 3,3512 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | // | 3,9468 | m2 |
| 13 | Lát đá granite bậc tam cấp, XM PCB40 | // | 4,192 | m2 |
| 14 | Lát đá granite nền cột cờ | // | 8,951 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng inox | // | 0,0405 | tấn |
| 16 | Lắp cột cờ inox | // | 0,0405 | tấn |
| 17 | Đất màu trồng cây | // | 0,7695 | m3 |
| 18 | Trồng cỏ lá gừng | // | 1,62 | m2 |
| 19 | Ròng rọc D60 | // | 1 | cái |
| 20 | Cờ tổ quốc | // | 1 | cái |
| 21 | Dây thừng trắng | // | 14 | m |
| 22 | Bulon D18 L300 | // | 2 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục | 0,285 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | // | 5,44 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 3,428 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 4,732 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,118 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 5,1858 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,08 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,2165 | 100m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,042 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,4414 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,638 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,3056 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,528 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,3082 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,23 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,3409 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,0556 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,1251 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,1547 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0773 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2388 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1578 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,1458 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1183 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0765 | tấn |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 20,267 | m3 |
| 28 | Rải lớp nilon | // | 29,39 | m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 2,1434 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x8cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 12,9824 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 5,9832 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 0,7696 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 1,4442 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | // | 0,3741 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,3741 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 24,48 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,5zem | // | 0,65 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 0,0236 | 100m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 103,89 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 16,98 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 141,17 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 18,08 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 26,56 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,18 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 28,368 | m2 |
| 46 | Kẻ roon | // | 3,48 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,84 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 16,92 | m2 |
| 49 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 16,92 | m2 |
| 50 | Quét hồ dầu | // | 5,72 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm | // | 61,545 | m2 |
| 52 | Trần tôn lạnh dày 3,5zem, khung thép hộp 30x30x1,5, a600, a900, ti móc fi4 (VL+NC) | // | 43,54 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 94,8 | m |
| 54 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | // | 145,98 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 151,95 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 142,958 | m2 |
| 57 | Bả matit vào tường | // | 216,72 | m2 |
| 58 | Bả matit vào cột, dầm, trần | // | 91,236 | m2 |
| 59 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, có chia ô vuông, kính mờ 5ly, sơn tĩnh điện (trọn bộ gồm khung, ổ khóa, tay nắm, ron...) | // | 24,09 | m2 |
| 60 | Cửa sổ lật khung nhôm hệ 700, kính trắng 5ly, sơn tĩnh điện (trọn bộ gồm khung, ron...) | // | 4,8 | m2 |
| 61 | Vách ngăn nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện (trọn bộ gồm khung, bản lề, đinh vít...) | // | 1,8 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 28,89 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | // | 1,716 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt đèn compact 3U20W (đuôi+bóng) | // | 18 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn compact 4U50W (đuôi+bóng) | // | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc đơn 16A/220V | // | 19 | cái |
| 67 | Hộp + đế + mặt âm (các phụ kiện kèm theo,...) | // | 10 | hộp |
| 68 | Lắp đặt MCCB 30A/35KA | // | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | // | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt dây CV 2,5mm2 | // | 65 | m |
| 71 | Lắp đặt dây CV 6,0mm2 | // | 100 | m |
| 72 | Ruột gà luồn dây điện | // | 85 | m |
| 73 | Tủ điện nổi | // | 1 | hộp |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | // | 24 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 75 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | // | 24 | m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | // | 0,35 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | // | 0,6 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | // | 0,22 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | // | 1,22 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | // | 0,3 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | // | 0,5 | 100m |
| 82 | Lắp đặt Co 90 độ D114 | // | 11 | cái |
| 83 | Lắp đặt Co 90 độ D90 | // | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt Co 90 độ D42 | // | 33 | cái |
| 85 | Lắp đặt Co 90 độ D34 | // | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt Co 90 độ D27 | // | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt Co 90 độ D21 | // | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa D114 | // | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | // | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | // | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | // | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa D21 | // | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa D34/90 | // | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa D34/27 | // | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa D27/21 | // | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt Co rút nhựa D34/90 | // | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Co rút nhựa D27/21 | // | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt khóa nhựa D34 | // | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi đồng D27 | // | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt Co 90 độ khâu ren trong D27 | // | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Co 90 độ khâu ren trong D21 | // | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt lavabo (vòi rửa, xi phong, ...phụ kiện kèm theo) | // | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt tiểu treo nam (vòi xả + các phụ kiện) | // | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt (vòi xả + các phụ kiện) | // | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu xí xổm + két xả nước (vòi xả + các phụ kiện) | // | 11 | bộ |
| 106 | Lắp đặt phễu thu D120 | // | 13 | cái |
| 107 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D34 | // | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt bồn chứa nước inox dung tích 1m3 dạng nằm (đế + van phao+ các phụ kiện,..) | // | 1 | bể |
| 109 | Keo dán nhựa 0,5kg/hộp | // | 5 | hộp |
| 110 | Bát giữ ống | // | 5 | cái |
| 111 | Cầu chắn rác D120 | // | 1 | cái |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | // | 36 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 113 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | // | 35,8639 | m3 |
| 114 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18 | // | 6 | m2 |
| 115 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | // | 0,4604 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1602 | 100m3 |
| 117 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 3,254 | m3 |
| 118 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 7,3814 | m3 |
| 119 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 0,9395 | m3 |
| 120 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18 | // | 7,84 | m2 |
| 121 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | // | 0,0023 | 100m3 |
| 122 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,84 | m2 |
| 123 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 53,472 | m2 |
| 124 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 1,0752 | m3 |
| 125 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,1019 | tấn |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 12 | 1cấu kiện |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 2 | 1cấu kiện |
| 128 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | // | 6 | cái |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0454 | 100m2 |
| F | NHÀ XE 02 BÁNH HỌC SINH (02 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục | 0,1912 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | // | 16,792 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 4,332 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 20,952 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,1344 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,016 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,1568 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,784 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,1306 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 14,144 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1729 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 3,5696 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 18,3136 | m3 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5zem | // | 2,3681 | 100m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | // | 0,5226 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép tấm | // | 0,0932 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | // | 0,6158 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | // | 0,7983 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | // | 0,7983 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | // | 1,0694 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 1,0694 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 155,8506 | 1m2 |
| 23 | Kẻ ron caro | // | 38,8 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | // | 3,3728 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi