Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200758291-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200754058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn đảm bảo phần còn lại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 08:08:00 đến ngày 2020-07-30 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,443,931,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K95 (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,3758 m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K95 (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7814 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7875 m3
4 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0996 100m3
5 Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3158 m3
6 Đào rãnh bằng máy, đất cấp III (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,031 m3
8 Đào khuôn đường bằng máy (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1759 100m3
9 Đào đánh cấp bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5698 m3
10 Đào đánh cấp bằng máy, đất cấp III (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7683 100m3
11 Đào vét hữu cơ băng thủ công (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8952 m3
12 Đào vét hữu cơ bằng máy (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4001 100m3
13 Vận chuyển đất hữu cơ ra bãi thải. Cự ly vận chuyển 1Km, ô tô 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,579 100m3
14 Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9164 m3
15 Đào rãnh bằng máy, đất cấp III (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5941 100m3
16 Đắp đất hoàn trả rãnh bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2766 m3
17 Đắp đất hoàn trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3826 100m3
18 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4258 100m2
19 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4258 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 20cm, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.365,9592 m3
21 Lớp ni lông tái sinh chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,298 100m2
22 Lớp cát tạo phẳng dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,8939 m3
23 Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn 4x6 lớp dưới dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,298 100m2
24 Đắp đất nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K95 (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,126 m3
25 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K95 (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4039 100m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 20cm, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,446 m3
27 Lớp ni lông tái sinh chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3223 100m2
28 Lớp cát tạo phẳng dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9669 m3
29 Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn 4x6 lớp dưới dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3223 100m2
30 Sản xuất lắp dựng biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Cột đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Đất khai thác (tận dụng 90% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 645,3905 m3
33 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4539 100m3
34 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 1Km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4539 100m3
35 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 2Km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4539 100m3
B RÃNH DỌC BTCT CHỊU LỰC
1 Sản xuất cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7808 tấn
2 Sản xuất cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8749 tấn
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đúc sãn đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,0006 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9168 100m2
5 Lắp đặt tấm đan nắp rãnh bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 419 cái
6 Sản xuất cốt thép thân rãnh đổ tại chố, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3782 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,6475 m3
8 Đá dăm đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,732 100m2
C CỐNG BẢN B=0,75M
1 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2833 m3
2 Đào móng bằng máy, đất cấp III (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5738 100m3
3 Đắp đất bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K95 (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8313 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95 (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7279 100m3
5 Đá dăm đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2734 m3
6 Đá dăm giảm tải 2 bên cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,19 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, sân thượng hạ lưu cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4683 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2843 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông phủ bản, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6565 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản mặt cống, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,02 m3
11 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm bản mặt cống đúc sẵn, đường kính d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1243 tấn
12 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm bản mặt cống đúc sẵn, đường kính d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6717 tấn
13 Sản xuất lắp đặt côt thép bê tông đổ tại chỗ, đường kính d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1256 tấn
14 Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản mặt cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m2
15 Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6829 100m2
16 Cẩu lắp tấm bản mặt công bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cấu kiện
17 Nhựa đường bọc chốt neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1612 m3
18 Vữa xi măng đệm tấm bản, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
19 Phá dỡ bê tông bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2274 m3
20 Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0923 100m3
D CỐNG TRÒN D75
1 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8194 m3
2 Đào móng bằng máy, đất cấp III (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1057 100m3
3 Đắp đất bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K95 (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6705 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95 (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6974 100m3
5 Đá dăm đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3622 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5597 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5404 m3
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1574 tấn
10 Ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 100m2
11 Ván khuôn thép, ván khuôn tường thượng hạ lưu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1777 100m2
12 Ván khuôn kim loại, ván khuôn móng tường, sân thượng hạ lưu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 100m2
13 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,88 m2
14 Vữa xi măng M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 m3
15 Vải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m2
16 Bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,01 m2
17 Xây đá hộc gia cố mái ta luy thượng hạ lưu, vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,086 m3
18 Trát vữa xi măng M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,344 m2
19 Lắp đặt ống cống D75 bằng cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đoạn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->