Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200760358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phú Mãn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200738397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và ngân sách huyện hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 08:07:00 đến ngày 2020-07-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,255,675,480 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 262,654 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,166 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,846 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 224,548 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ Quạt trần, bóng điện, ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 106,76 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 144,18 | m |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 826,095 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 107,01 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,013 | m3 |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,959 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,959 | 100m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,853 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,007 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,222 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,322 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,397 | m3 |
| E | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,642 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,046 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,691 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,099 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,242 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,849 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,003 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,932 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống sành | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,845 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,84 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn pa nen | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,767 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| F | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=20cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44 | lỗ khoan |
| 2 | Lắp đặt thép chờ, sửa dụng keo ramset | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44 | lỗ |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,282 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,46 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,096 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,366 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,093 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,064 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,541 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,037 | m3 |
| 13 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=20cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | lỗ khoan |
| 14 | Lắp đặt thép chờ, sửa dụng keo ramset | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | lỗ |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,117 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,022 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,091 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,645 | m3 |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 683,741 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 379,804 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 107,01 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,736 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 84,306 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 379,804 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 840,206 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,297 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,228 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,627 | 100m2 |
| 11 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 223,67 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm kính 2 cánh hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,06 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính 2 cánh hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,28 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cửa ô thoáng nhà vệ sinh hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,812 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,578 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tấm compact nhà vệ sinh + kèm phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,855 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi compact + kèm phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,095 | m2 |
| H | BỆ BẾP | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn pa nen | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,129 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,718 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,718 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,843 | m2 |
| I | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn compact | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 95 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 450 | m |
| 20 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt phao tự động | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa bát inox + vòi chậu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi chậu Lavabo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt kệ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt xi phông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê thu PVC D110/90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê thu PVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng xông PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng xông PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng xông PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt thoát sàn inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 55 | Đai ôm ống nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng xông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng xông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 69 | Rắc co | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| J | PHÁ DỠ HỘI TRƯỜNG CŨ - MÁI SẢNH - CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| K | HỘI TRƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 96,3 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,338 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,715 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 149,841 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,353 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 68,146 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,709 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,251 | m3 |
| 10 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 127,088 | m2 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,185 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải xây dựng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,185 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,77 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,77 | 100m3 |
| L | MÁI SẢNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 112,394 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,663 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,328 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,132 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,644 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,436 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,121 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải xây dựng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,121 | 100m3 |
| M | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sắt cổng, hoa sắt hàng rào | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,408 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trụ sắt hàng rào | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,81 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,863 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,057 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải xây dựng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,057 | 100m3 |
| N | SÂN - CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| O | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,525 | 100m3 |
| 2 | Ni lông lót | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.450 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 145 | m3 |
| P | CỔNG -TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,113 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,375 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,066 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,784 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,079 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,011 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,594 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,634 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,572 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,161 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,769 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,592 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,102 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,561 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56,862 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,2 | m |
| 24 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,8 | m |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 77,423 | m2 |
| 26 | Sản xuất hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,291 | 1m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,291 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cổng sắt, kèm phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,846 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bóng đèn trụ tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| Q | HỘI TRƯỜNG XÂY MỚI | |||
| R | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,774 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1877 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải xây dựng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1877 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 151,436 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,505 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,683 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,392 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,526 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,149 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,62 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,748 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,026 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,547 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,437 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,046 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,691 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,099 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,242 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,849 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,003 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,932 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống sành | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 26 | Trát tường trong bể, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,845 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,84 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn pa nen | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,767 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 32 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 422,008 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,832 | 100m3 |
| S | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,943 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,462 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,446 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,369 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,218 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,164 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,263 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,008 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56,196 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,675 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,81 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,159 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,111 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,934 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,945 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,755 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,392 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,134 | m3 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,668 | m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,232 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,177 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,079 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,979 | m3 |
| 27 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,694 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,042 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,669 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,966 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,643 | m3 |
| T | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,822 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,225 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,947 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,057 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,417 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,488 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,053 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,643 | m3 |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,685 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 322,878 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,685 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,735 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,735 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,735 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56,26 | m |
| 18 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 141,3 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 141,3 | m2 |
| U | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 333,005 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 565,107 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 169,896 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 153,73 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 109,369 | m2 |
| 6 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100,3 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 911,465 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 333,006 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm kính 4 cánh, hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,4 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính 2 cánh, hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,4 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cửa ô thoáng nhà vệ sinh, hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,581 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57,539 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tấm compact nhà vệ sinh + kèm phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,048 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi compact + kèm phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,515 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,816 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,775 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 363,025 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,902 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,195 | m2 |
| 21 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 289,518 | m2 |
| V | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | hộp |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led âm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn compact | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 600 | m |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt phao tự động | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi chậu Lavabo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xi phông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 33 | Rắc co | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng xông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê thu PVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng xông PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng xông PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng xông PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt thoát sàn inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 61 | Đai ôm ống nước D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi