Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200756751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200756745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 16:43:00 đến ngày 2020-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,663,766,355 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tên công tác | |||
| B | PHẦN NỀN, BẬC CẤP, BỒN HOA | |||
| 1 | Chà vệ sinh quét dọn mặt nền | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 810,36 | m2 |
| 2 | Chà vệ sinh phần đá granite bậc cấp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 97,92 | m2 |
| 3 | Chà vệ sinh đá chẻ thành bồn hoa | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 164,48 | m2 |
| 4 | Mài, vệ sinh bề mặt granite bậc cấp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 97,92 | m2 |
| 5 | Mài, vệ sinh bề mặt granite bồn hoa | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 164,48 | m2 |
| 6 | Sơn PU Acrylic - 2 thành phần ( loại trong suốt ) chống thấm phủ bóng chống rêu mốc bề mặt granitô - Phần bậc cấp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 97,92 | m2 |
| 7 | Sơn PU Acrylic - 2 thành phần ( loại trong suốt ) chống thấm phủ bóng chống rêu mốc bề mặt granitô - Phần thành bồn hoa | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 164,48 | m2 |
| 8 | Sơn PU Acrylic - 2 thành phần ( loại trong suốt ) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 52,48 | kg |
| C | PHẦN THÁP BÚT | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,602 | 100 m2 |
| 2 | Chà, vệ sinh tháp bút | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 83,136 | m2 |
| 3 | Sơn giả đá tháp bút ( bao gồm nhân công + vật tư) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 83,136 | m2 |
| D | PHẦN PHÙ ĐIÊU | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,764 | 100 m2 |
| 2 | Chà, vệ sinh phù điêu | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 153,521 | m2 |
| 3 | Sơn giả đá phần đế phù điêu ( bao gồm nhân công + vật tư) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 37,828 | m2 |
| 4 | Sơn giả đồng phần cuốn sách ( bao gồm nhân công + vật tư) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 115,693 | m2 |
| E | PHẦN THÁO DỠ, MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 577,01 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tượng và bút tích | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ bằng búa căn bê tông có cốt thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,743 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bằng búa căn bê tông gạch đá | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 17,825 | m3 |
| 5 | Đào, phá phần đế bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp IV ( tính 80% khối lượng) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,166 | 100 m3 |
| 6 | Đào phá phần đế bằng thủ công ( tính 20% KL ) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,168 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,211 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ đỡ bảng tên cải tạo | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,013 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông bệ đỡ bảng tên vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,48 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,416 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần trên | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,416 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,069 | 100 m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,006 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,033 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,108 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=18mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,06 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn đỡ vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,96 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,168 | 100 m3 |
| 19 | Đắp đất nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,029 | 100 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,006 | 100 m3 |
| 21 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,007 | 100 m3/km |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,624 | m3 |
| 23 | Bốc xếp phế thải các loại (1149/QĐ-BXD) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 50,419 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn (1149/QĐ-BXD) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 50,419 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn (1149/QĐ-BXD) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 50,419 | m3 |
| F | PHẦN VỆ SINH, HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Chà vệ sinh phần đá granite bậc cấp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 380,439 | m2 |
| 2 | Chà vệ sinh bồn hoa | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 158,857 | m2 |
| 3 | Chà, vệ sinh tượng, bút tích | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16,33 | m2 |
| 4 | Mài, vệ sinh bề mặt granite bậc cấp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 380,439 | m2 |
| 5 | Mài, vệ sinh bề mặt granite bồn hoa, lan can | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 57,235 | m2 |
| 6 | Sơn PU Acrylic - 2 thành phần ( loại trong suốt ) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 87,535 | kg |
| 7 | Lát nền, sàn bằng đá granite kích thước 60x120x20mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 635,012 | m2 |
| 8 | Cung cấp phụ gia chống co ngót ( định mức 0.625 kg/m2 - tham khảo SB.61814) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 396,95 | kg |
| 9 | Cung cấp bệ đá khối tự nhiên ( đã bao gồm chữ chạm khắc) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12,3 | m3 |
| 10 | Lắp bệ đá, trọng lượng cấu kiện > 7 tấn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi