Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường GTNT và khu sản xuất thôn Long Lanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200760436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Kim Hà Sáng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường GTNT và khu sản xuất thôn Long Lanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200760434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 01:47:00 đến ngày 2020-07-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,453,018,657 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I..PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,326 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,799 | 100 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,474 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,474 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 11,729 | 100 m2 |
| B | II.PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 12 cm | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 14,101 | 100 m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi <=110CV đất cấp III | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,417 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp III | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,417 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III*4m | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,417 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III*2km | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,417 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 466,98 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,85 | 100 m2 |
| 8 | Rải lớp ni long | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 26,059 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12 | cái |
| 10 | Sản xuất trụ D 88.3 và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12 | cái |
| 11 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 70 | Cái |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,08 | m3 |
| C | III. CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,663 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,79 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12,86 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,93 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,42 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,258 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7 | đoạn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,484 | 100 m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,318 | 100 m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 26,39 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa mối nối | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,28 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa mối nối | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,1 | m2 |
| 13 | Láng vữa mối nối cống, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,5 | m2 |
| D | IV. MƯƠNG XÂY DỌC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi<=110CV đất cấp II | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,373 | 100 m3 |
| 2 | Lót đáy mương chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 136,73 | m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8,05 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 25,38 | m3 |
| 5 | Láng trám khe nối , chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 49,93 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,761 | 100 m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.143 | cái |
| E | V. MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,448 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,137 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,16 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8,39 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,38 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,202 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,26 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,087 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 đá 1x2 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,92 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,145 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,303 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,201 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 16 | cấu kiện |
| F | VI. MƯƠNG DẪN THOAT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 11,82 | m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 23,64 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 47,28 | m3 |
| G | V. ỐP MÁI TALUY | |||
| 1 | Rải lớp bạc ni long | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,311 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 đá 1x2 | E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 13,11 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi