Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200763058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200757332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 19:32:00 đến ngày 2020-07-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,112,934,217 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đền tưởng niệm liệt sĩ huyện chợ mới | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,5259 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,638 | m2 |
| 3 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4978 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,3432 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,85 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9268 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ 06 cột đèn sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 9 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6898 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6898 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6898 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6898 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2772 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 18 | Cột đèn inox loại 4 m ( Bao gồm cột đèn, đèn cao áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3048 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | 100kg |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,3432 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,85 | m2 |
| 30 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm(Tương đương gạch lát sân vườn giếng đáy loại A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830 | m2 |
| 31 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,248 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,248 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,792 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,792 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3449 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - đá ốp lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3449 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,172 | tấn |
| 38 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,172 | tấn |
| B | Hạng mục 2: Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Bình trung huyện Chợ đồn | |||
| 1 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,559 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 6 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm (Tương đương gạch lát sân vườn giếng đáy loại A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,099 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá Grante | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3813 | 100m2 |
| 10 | Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7254 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7254 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7254 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7254 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Lương bằng huyện Chợ đồn | |||
| 1 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 6 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm(Tương đương gạch lát sân vườn giếng đáy loại A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,46 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,381 | 100m2 |
| 10 | Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5702 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5702 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5702 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5702 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Nghĩa tá huyện Chợ đồn | |||
| 1 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 6 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm(Tương đương gạch lát sân vườn giếng đáy loại A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,46 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,381 | 100m2 |
| 10 | Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5702 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5702 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Yên thượng huyện Chợ đồn | |||
| 1 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,035 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 6 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm(Tương đương gạch lát sân vườn giếng đáy loại A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,295 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,381 | 100m2 |
| 10 | Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6149 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6149 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6149 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6149 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Đồng lạc huyện Chợ đồn | |||
| 1 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,04 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 6 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm(Tương đương gạch lát sân vườn giếng đáy loại A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,381 | 100m2 |
| 10 | Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5751 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5751 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Quân hà ( Hà vị cũ) huyện Bạch Thông | |||
| 1 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 6 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm(Tương đương gạch lát sân vườn giếng đáy loại A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,14 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,381 | 100m2 |
| 10 | Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,179 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,179 | m3 |
| H | Hạng mục 8: Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Quân hà ( Quân bình cũ) huyện Bạch Thông | |||
| 1 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,48 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 6 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm(Tương đương gạch lát sân vườn giếng đáy loại A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,84 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,48 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,381 | 100m2 |
| 10 | Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5438 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5751 | m3 |
| I | Hạng mục 9: Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Đôn Phong huyện Bạch Thông | |||
| 1 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5002 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 6 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm(Tương đương gạch lát sân vườn giếng đáy loại A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8954 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,381 | 100m2 |
| 10 | Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5842 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5842 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5842 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5842 | m3 |
| J | Hạng mục 10: Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Lục Bình huyện Bạch Thông | |||
| 1 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,583 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 6 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm(Tương đương gạch lát sân vườn giếng đáy loại A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,799 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,381 | 100m2 |
| 10 | Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2059 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2059 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2059 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2059 | m3 |
| K | Hạng mục 11: Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Mỹ Phương huyện Bạch Ba Bể | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 3 | Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | m3 |
| L | Hạng mục 12: Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Địa Linh huyện Bạch Ba Bể | |||
| 1 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 4 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,381 | 100m2 |
| 6 | Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7346 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7346 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7346 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7346 | m3 |
| M | Hạng mục 13: Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Chu hương huyện Bạch Ba Bể | |||
| 1 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 4 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,381 | 100m2 |
| 6 | Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7346 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7346 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7346 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7346 | m3 |
| N | Hạng mục 14: Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Thượng giáo huyện Bạch Ba Bể | |||
| 1 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 4 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,381 | 100m2 |
| 6 | Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7346 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7346 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7346 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7346 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi