Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200763058-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200757332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 19:32:00 đến ngày 2020-07-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,112,934,217 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đền tưởng niệm liệt sĩ huyện chợ mới
1 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,5259 m2
2 Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,638 m2
3 Phá dỡ móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4978 m3
4 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1704 m3
5 Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,3432 m2
6 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,85 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9268 m2
8 Tháo dỡ 06 cột đèn sân vườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
9 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6898 m3
10 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6898 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6898 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6898 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2772 m3
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1066 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
18 Cột đèn inox loại 4 m ( Bao gồm cột đèn, đèn cao áp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
19 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3048 m2
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,5 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,5 m
22 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1704 m3
25 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0846 100kg
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 100m2
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
28 Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,3432 m2
29 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,85 m2
30 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm(Tương đương gạch lát sân vườn giếng đáy loại A1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 830 m2
31 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,248 m3
32 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,248 m3
33 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,792 100m2
34 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,792 100m2
35 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3449 100m2
36 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - đá ốp lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3449 100m2
37 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,172 tấn
38 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,172 tấn
B Hạng mục 2: Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Bình trung huyện Chợ đồn
1 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,559 m2
4 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
5 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
6 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
7 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm (Tương đương gạch lát sân vườn giếng đáy loại A1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,099 m2
8 Lát đá bậc tam cấp bằng đá Grante Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
9 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3813 100m2
10 Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7254 m3
12 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7254 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7254 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7254 m3
C Hạng mục 3: Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Lương bằng huyện Chợ đồn
1 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8 m2
4 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
5 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
6 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
7 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm(Tương đương gạch lát sân vườn giếng đáy loại A1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,46 m2
8 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
9 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,381 100m2
10 Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5702 m3
12 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5702 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5702 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5702 m3
D Hạng mục 4: Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Nghĩa tá huyện Chợ đồn
1 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8 m2
4 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
5 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
6 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
7 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm(Tương đương gạch lát sân vườn giếng đáy loại A1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,46 m2
8 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,381 100m2
10 Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5702 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5702 m3
E Hạng mục 5: Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Yên thượng huyện Chợ đồn
1 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,035 m2
4 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
5 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
6 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
7 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm(Tương đương gạch lát sân vườn giếng đáy loại A1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,295 m2
8 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
9 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,381 100m2
10 Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6149 m3
12 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6149 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6149 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6149 m3
F Hạng mục 6: Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Đồng lạc huyện Chợ đồn
1 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,04 m2
4 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
5 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
6 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
7 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm(Tương đương gạch lát sân vườn giếng đáy loại A1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 m2
8 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
9 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,381 100m2
10 Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5751 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5751 m3
G Hạng mục 7: Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Quân hà ( Hà vị cũ) huyện Bạch Thông
1 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,24 m2
4 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
5 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
6 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
7 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm(Tương đương gạch lát sân vườn giếng đáy loại A1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,14 m2
8 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
9 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,381 100m2
10 Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,179 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,179 m3
H Hạng mục 8: Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Quân hà ( Quân bình cũ) huyện Bạch Thông
1 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,48 m2
4 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
5 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
6 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
7 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm(Tương đương gạch lát sân vườn giếng đáy loại A1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,84 m2
8 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,48 m2
9 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,381 100m2
10 Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5438 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5751 m3
I Hạng mục 9: Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Đôn Phong huyện Bạch Thông
1 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5002 m2
4 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
5 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
6 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
7 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm(Tương đương gạch lát sân vườn giếng đáy loại A1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8954 m2
8 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
9 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,381 100m2
10 Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5842 m3
12 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5842 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5842 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5842 m3
J Hạng mục 10: Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Lục Bình huyện Bạch Thông
1 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,583 m2
4 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
5 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
6 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
7 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm(Tương đương gạch lát sân vườn giếng đáy loại A1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,799 m2
8 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
9 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,381 100m2
10 Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2059 m3
12 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2059 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2059 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2059 m3
K Hạng mục 11: Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Mỹ Phương huyện Bạch Ba Bể
1 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
2 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,65 m2
3 Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,793 m3
5 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,793 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,793 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,793 m3
L Hạng mục 12: Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Địa Linh huyện Bạch Ba Bể
1 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
3 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
4 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
5 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,381 100m2
6 Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7346 m3
8 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7346 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7346 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7346 m3
M Hạng mục 13: Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Chu hương huyện Bạch Ba Bể
1 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
3 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
4 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
5 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,381 100m2
6 Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7346 m3
8 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7346 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7346 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7346 m3
N Hạng mục 14: Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Thượng giáo huyện Bạch Ba Bể
1 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
3 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
4 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
5 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,381 100m2
6 Ốp đá biển ghi tên công trình và bộ chữ alumi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7346 m3
8 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7346 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7346 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7346 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->