Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng: Xây dựng nhà lớp học Trường PTDTBT TH và THCS Tả Sử Choóng, huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Nhà 02 tầng 09 gian
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200762941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây dựng: Xây dựng nhà lớp học Trường PTDTBT TH và THCS Tả Sử Choóng, huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Nhà 02 tầng 09 gian |
| Số hiệu KHLCNT | 20200735057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 135/CP và ngân sách huyện, xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 16:15:00 đến ngày 2020-08-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,977,407,794 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng (Đây là chi phí cố định nhà thầu không giảm giá vào hạng mục này) | Theo dự toán được duyệt | 111.097.570 | đồng |
| B | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 157,6155 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 100,1021 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18,1146 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 45,4797 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 74,48 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 107,104 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,9425 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 5 tấn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4548 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,1145 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,83 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 31,7095 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,368 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,9618 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,6167 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,073 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 25,45 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,435 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 129,663 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2585 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4565 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,9646 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,3119 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,497 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1509 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3436 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2725 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1509 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,0812 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,898 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,87 | 100m2 |
| 31 | Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2127 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,12 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 150 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,233 | m3 |
| 34 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,8269 | m3 |
| 35 | Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,6558 | m3 |
| 36 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,4268 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1005 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0867 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3277 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,0974 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0272 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,588 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1524 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,1302 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,9049 | m3 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3117 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5077 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,6974 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3157 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4896 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,6022 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,868 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0626 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,6114 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,3706 | 100m2 |
| 56 | Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,659 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,2432 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,9396 | 100m2 |
| 59 | Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,6269 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15,03 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,506 | m3 |
| 62 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,6688 | tấn |
| 63 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,6722 | m3 |
| 64 | Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,6391 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 21,888 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 29,396 | m3 |
| 67 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,4611 | tấn |
| 68 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15,5475 | m3 |
| 69 | Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 25,6127 | m3 |
| 70 | Xây tường gạch bêtông 19x19x39, tường dày <=30 cm, vữa TH mác 50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 50,5386 | m3 |
| 71 | Xây tường gạch bêtông 19x19x39, tường dày <=30 cm, vữa TH mác 50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 67,0946 | m3 |
| 72 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,0642 | 1000v |
| 73 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2345 | tấn |
| 74 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,8506 | m3 |
| 75 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,1541 | m3 |
| 76 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,0149 | m3 |
| 77 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,703 | 1000v |
| 78 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4814 | tấn |
| 79 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,5947 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao<=6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,0925 | 1m3 |
| 81 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao<=25m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,48 | 1m3 |
| 82 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,1578 | 1000v |
| 83 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4687 | tấn |
| 84 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,5934 | m3 |
| 85 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6976 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6976 | tấn |
| 87 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,1296 | 100m2 |
| 88 | Tấm úp nóc | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 43,244 | m |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 397,92 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 5,0544 | 100m2 | |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,8592 | 100m2 |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 395,21 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 536,71 | m2 |
| 94 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,573 | tấn |
| 95 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,6805 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 130,51 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 126,01 | m2 |
| 98 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6041 | tấn |
| 99 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,5076 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 193,3 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 230,324 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 233,92 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 303,56 | m2 |
| 104 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,1037 | tấn |
| 105 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,1016 | m3 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 136,96 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 131,16 | m2 |
| 108 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,9089 | tấn |
| 109 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,6363 | m3 |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 322,4 | m |
| 111 | Đắp chi tiết trụ cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | cái |
| 112 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 243,4 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 227,42 | m2 |
| 114 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 22,9694 | 10m2 |
| 115 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,0923 | tấn |
| 116 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,527 | m3 |
| 117 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 22,72 | m2 |
| 118 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 19,44 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 86,4 | m2 |
| 120 | Cửa đi 2 cánh Việt Pháp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 50,88 | m2 |
| 121 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh Việt Pháp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16 | bộ |
| 122 | Cửa sổ 2 cánh Việt Pháp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 35,52 | m2 |
| 123 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Việt Pháp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16 | bộ |
| 124 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,4 | m2 |
| 125 | Vách kính khung nhôm Việt Pháp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,6 | m2 |
| 126 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,864 | 10m2 |
| 127 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 35,52 | m2 |
| 128 | Hoa sắt mua thẳng ( Cửa sổ ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 35,52 | m2 |
| 129 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,12 | m2 |
| 130 | Hoa sắt mua thẳng ( Lan can ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,12 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn JOTUN (chống nóng) - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1.967,844 | m2 |
| 132 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8914 | tấn |
| 133 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN (chống nóng) - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 449,82 | m2 |
| 134 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2249 | tấn |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,584 | 100m |
| C | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 100 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 70 | m | |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 480 | m |
| 4 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 90x150 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 300x400 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16 | cái |
| 6 | Lắp bảng gỗ vào tường bê tông loại 180x250 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện vỏ tôn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 32 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao, chụp - Đèn thường có chụp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao, chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16 | hộp |
| 15 | Cáp treo thép đầu vào | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 550 | m |
| D | Chống sét | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 38,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 38,56 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 130 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 105 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | cái |
| 7 | Kim thu sét 1,5m mua thẳng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cái |
| 8 | Kim thu sét 1,0m mua thẳng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | cái |
| 9 | Cọc đỡ thép D8; L = 250 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 260 | cái |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18 | cọc |
| 11 | Ống sứ cách điện cao áp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 12 | Bình phòng hoả Co2 MFZ4; 4kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bình |
| 13 | Hộp định bình | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | hộp |
| 14 | Quả hồ lô | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | quả |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200s | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi