Gói thầu: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200762033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200735812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 14:50:00 đến ngày 2020-08-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,618,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC + HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Thiết kế | 7,174 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Thiết kế | 1,381 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Thiết kế | 2,761 | 100m2 |
| 4 | Vệ sinh seno mái | Theo Thiết kế | 3 | công |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 75,42 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Thiết kế | 147,242 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ lớp gạch lát trên mái | Theo Thiết kế | 5,802 | m3 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Thiết kế | 230,134 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo Thiết kế | 171,257 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Thiết kế | 91,645 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo Thiết kế | 21,6 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vách gỗ ốp tường hội trường | Theo Thiết kế | 46,915 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền lát gạch | Theo Thiết kế | 433,81 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp vữa láng Granito | Theo Thiết kế | 31,348 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Thiết kế | 563,711 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Thiết kế | 984,333 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Thiết kế | 1,532 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Thiết kế | 0,462 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Thiết kế | 1,131 | m3 |
| 20 | Phá lớp vữa trát trần | Theo Thiết kế | 253,53 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo Thiết kế | 57,08 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Thiết kế | 0,597 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Thiết kế | 0,597 | 100m3 |
| 24 | Đào móng tường ngăn, đất cấp II | Theo Thiết kế | 3,692 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo Thiết kế | 0,462 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Thiết kế | 1,42 | 1m2 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế | 0,671 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế | 0,875 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo Thiết kế | 0,156 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo Thiết kế | 1,42 | 1m2 |
| 34 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Thiết kế | 0,024 | 100kg |
| 35 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo Thiết kế | 0,125 | 100kg |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế | 2,577 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế | 0,875 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 0,125 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo Thiết kế | 12,805 | 1 m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo Thiết kế | 0,538 | 1 m3 |
| 41 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Thiết kế | 0,147 | 100kg |
| 42 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo Thiết kế | 0,568 | 100kg |
| 43 | Ván khuôn gia cố lanh tô | Theo Thiết kế | 7,596 | 1m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế | 56,485 | m2 |
| 45 | Sơn trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 64,081 | 1m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo Thiết kế | 2,421 | 1 m3 |
| 47 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo Thiết kế | 22,002 | 1m2 |
| 48 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Thiết kế | 0,64 | 100kg |
| 49 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo Thiết kế | 1,788 | 100kg |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo Thiết kế | 1,917 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế | 2,565 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế | 230,134 | 1m2 |
| 53 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Thiết kế | 247,878 | 1m2 |
| 54 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế | 563,711 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế | 984,333 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Thiết kế | 253,53 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế | 57,08 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 563,711 | 1m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 1.294,943 | 1m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế | 46,915 | m2 |
| 61 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 46,915 | 1m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế | 434,698 | 1m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 13,409 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 13,98 | m2 |
| 65 | Gia công lan can Inox cầu thang | Theo Thiết kế | 0,27 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can Inox | Theo Thiết kế | 14,883 | m2 |
| 67 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ , kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo Thiết kế | 28,433 | m2 |
| 68 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ , kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo Thiết kế | 13,768 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ , kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo Thiết kế | 20,16 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ , kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo Thiết kế | 1,53 | m2 |
| 71 | Vách kinh khung nhôm hệ , kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo Thiết kế | 6,57 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Thiết kế | 70,461 | m2 |
| 73 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông 14x14mm | Theo Thiết kế | 0,48 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Thiết kế | 25,56 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 16,181 | m2 |
| 76 | Thi công trần nhôm tấm 600x600 mm | Theo Thiết kế | 284,607 | m2 |
| 77 | Trần nhôm 600x600 | Theo Thiết kế | 284,607 | m2 |
| 78 | Ốp gạch thẻ, vữa XM M75 | Theo Thiết kế | 2 | 1m2 |
| 79 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Theo Thiết kế | 24 | 1 lỗ khoan |
| 80 | Bơm keo liên kết | Theo Thiết kế | 1 | hộp |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Theo Thiết kế | 0,346 | tấn |
| 82 | Vít nở sắt M12x150 | Theo Thiết kế | 12 | bộ |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Thiết kế | 0,799 | tấn |
| 84 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Thiết kế | 0,799 | tấn |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Theo Thiết kế | 0,333 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Thiết kế | 0,333 | tấn |
| 87 | Bu long M16 | Theo Thiết kế | 96 | cái |
| 88 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 63,396 | 1m2 |
| 89 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo Thiết kế | 188,01 | 1m2 |
| 90 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | Theo Thiết kế | 10 | công |
| 91 | Bộ đèn Led tube 2 bóng T8 dài 1,2m CS: 2(1x18)W, 220V, lắp nổi | Theo Thiết kế | 5 | bộ |
| 92 | Đèn Led panel 600x600x10mm công suất 1x40W,220V, lắp âm trần | Theo Thiết kế | 21 | bộ |
| 93 | Đèn Led ốp trần D260 công suất 1x18W, 220V | Theo Thiết kế | 21 | bộ |
| 94 | Đèn pha Led 50W vỏ đen gắn tường ánh sáng vàng | Theo Thiết kế | 6 | bộ |
| 95 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m -1x75W/220V | Theo Thiết kế | 9 | cái |
| 96 | Quạt treo tường D450 công suất 1x50W, 220V | Theo Thiết kế | 11 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Thiết kế | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt chân đế | Theo Thiết kế | 9 | hộp |
| 99 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo Thiết kế | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt chân đế | Theo Thiết kế | 4 | hộp |
| 102 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt chân đế | Theo Thiết kế | 2 | hộp |
| 105 | Mặt che công tắc 3 hạt | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt chân đế | Theo Thiết kế | 4 | hộp |
| 108 | Mặt che công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Thiết kế | 43 | cái |
| 110 | Lắp đặt chân đế | Theo Thiết kế | 43 | hộp |
| 111 | Mặt che ổ cắm | Theo Thiết kế | 43 | cái |
| 112 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5KA | Theo Thiết kế | 9 | cái |
| 113 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU=4.5KA | Theo Thiết kế | 12 | cái |
| 114 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KA | Theo Thiết kế | 10 | cái |
| 115 | MCB 1 pha 1 cực 40A, ICU=6KA | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 116 | MCB 3 pha 3 cực 50A, ICU=6KA | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 117 | Hộp điện nhựa chứa aptomat module 6MCB | Theo Thiết kế | 17 | hộp |
| 118 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 450x350x150 lắp âm tường | Theo Thiết kế | 1 | hộp |
| 119 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV - 4x10 mm2 | Theo Thiết kế | 60 | m |
| 120 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo Thiết kế | 40 | m |
| 121 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Thiết kế | 160 | m |
| 122 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo Thiết kế | 780 | m |
| 123 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo Thiết kế | 1.500 | m |
| 124 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địa | Theo Thiết kế | 25 | m |
| 125 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa | Theo Thiết kế | 80 | m |
| 126 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo Thiết kế | 390 | m |
| 127 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo Thiết kế | 100 | m |
| 128 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo Thiết kế | 370 | m |
| 129 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo Thiết kế | 640 | m |
| 130 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo Thiết kế | 60 | hộp |
| 131 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo Thiết kế | 105 | hộp |
| 132 | Hộp nối dây chống cháy KT: 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo Thiết kế | 8 | hộp |
| 133 | Hộp nối dây chống cháy KT: 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo Thiết kế | 11 | hộp |
| 134 | Khoan lỗ qua sàn đặt móc treo quạt trần | Theo Thiết kế | 2 | 1 lỗ khoan |
| 135 | Bộ móc treo quạt trần vào sàn | Theo Thiết kế | 2 | bộ |
| 136 | Bộ móc treo quạt trần vào vì kèo hiện trạng | Theo Thiết kế | 7 | bộ |
| 137 | Gia công xà gồ thép | Theo Thiết kế | 0,085 | tấn |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Thiết kế | 0,085 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 7,488 | m2 |
| 140 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo Thiết kế | 5,5 | m3 |
| 141 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 0,055 | 100m3 |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét D16, H=1200 tráng thiếc 0.2mm | Theo Thiết kế | 9 | cái |
| 143 | Đóng cọc tiếp địa L63x64x6, L=2,5m | Theo Thiết kế | 4 | cọc |
| 144 | Dây dẫn sét thép tròn D10 | Theo Thiết kế | 90 | m |
| 145 | Dây dẫn sét thép tròn D12 | Theo Thiết kế | 18 | m |
| 146 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo Thiết kế | 25 | m |
| 147 | Chân bật gắn tường D10,L=150 | Theo Thiết kế | 100 | cái |
| 148 | Ống nhựa thoát uPVC D90, Class 2 | Theo Thiết kế | 0,52 | 100m |
| 149 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo Thiết kế | 24 | cái |
| 150 | Phễu thu nước DN80+ rọ chắn rác | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 151 | Măng xông uPVC D90 | Theo Thiết kế | 13 | cái |
| 152 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2mm | Theo Thiết kế | 26 | bộ |
| 153 | Vít nở nhựa M8 | Theo Thiết kế | 52 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Thiết kế | 0,57 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Thiết kế | 6,075 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Thiết kế | 0,289 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền lát gạch | Theo Thiết kế | 14,136 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Thiết kế | 48,944 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Thiết kế | 17,986 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Thiết kế | 17,986 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Thiết kế | 80,66 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Thiết kế | 1,869 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần | Theo Thiết kế | 15,703 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Thiết kế | 27,9 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết kế | 4,513 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế | 80,66 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Thiết kế | 15,703 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế | 17,986 | 1m2 |
| 21 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Thiết kế | 21,462 | 1m2 |
| 22 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 80,66 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 15,703 | 1m2 |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế | 77,696 | 1m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 mm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế | 14,39 | 1m2 |
| 26 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung đỡ lavabo bằng Inox | Theo Thiết kế | 0,015 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt khung đỡ lavabo | Theo Thiết kế | 0,015 | tấn |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 1,4 | m2 |
| 29 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm | Theo Thiết kế | 6,12 | m2 |
| 30 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo Thiết kế | 5,355 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ , kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo Thiết kế | 0,72 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Thiết kế | 6,075 | m2 |
| 33 | Đèn Led ốp trần D270 công suất 1x14W, 220V, ánh sáng trắng | Theo Thiết kế | 5 | bộ |
| 34 | Quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 công suất 1x30W,220V | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt chân đế | Theo Thiết kế | 1 | hộp |
| 37 | Mặt che công tắc 3 hạt | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo Thiết kế | 90 | m |
| 39 | Hộp gen nhựa cứng PVC kích thước 24x14mm | Theo Thiết kế | 85 | m |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Thiết kế | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Thiết kế | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo Thiết kế | 2 | bộ |
| 45 | Xiphong chậu rửa | Theo Thiết kế | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu nước Inox DN75 | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo Thiết kế | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt van phao điện | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van phao cơ | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D40 PN10 | Theo Thiết kế | 0,01 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo Thiết kế | 0,01 | 100m |
| 54 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D32 PN10 | Theo Thiết kế | 0,1 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo Thiết kế | 0,1 | 100m |
| 56 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D25 PN10 | Theo Thiết kế | 0,28 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo Thiết kế | 0,28 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D20 PN10 | Theo Thiết kế | 0,05 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo Thiết kế | 0,05 | 100m |
| 60 | Van chặn PPR D40 | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Van chặn PPR D25 | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Côn nhựa PPR D40x32 | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Cút nhựa PPR D32 | Theo Thiết kế | 5 | cái |
| 66 | Cút nhựa PPR D25 | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 67 | Cút nhựa PPR D20 | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo Thiết kế | 5 | cái |
| 69 | Chếch nhựa PPR D40 | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Tê lệch nhựa PPR D32x25 | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Tê lệch nhựa PPR D25x20 | Theo Thiết kế | 3 | cái |
| 72 | Tê lệch nhựa ren trong PPR D25x20 | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Tê lệch nhựa PPR D25x25 | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Rắc co PPR D40 | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Rắc co PPR D25 | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 78 | Kép đúc tráng kẽm D32 | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Kép đúc tráng kẽm D20 | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Kép Inox D15 | Theo Thiết kế | 14 | cái |
| 81 | Măng xông PPR D32 | Theo Thiết kế | 3 | cái |
| 82 | Măng xông nhựa PPR D25 | Theo Thiết kế | 7 | cái |
| 83 | Măng xông nhựa PPR D20 | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Dây nối mềm D15 | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 85 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo Thiết kế | 15 | m |
| 86 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo Thiết kế | 15 | m |
| 87 | Ống nhựa uPVC D110, Class 2 | Theo Thiết kế | 0,2 | 100m |
| 88 | Ống nhựa uPVC D75, Class 1 | Theo Thiết kế | 0,29 | 100m |
| 89 | Ống nhựa uPVC D42, Class 1 | Theo Thiết kế | 0,07 | 100m |
| 90 | Chếch nhựa uPVC D110 | Theo Thiết kế | 20 | cái |
| 91 | Chếch nhựa uPVC D75 | Theo Thiết kế | 12 | cái |
| 92 | Chếch nhựa uPVC D42 | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 94 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 95 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 96 | Y nhựa uPVC D75/75 | Theo Thiết kế | 3 | cái |
| 97 | Y nhựa uPVC D75/42 | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 99 | Măng xông nhựa uPVC D110 | Theo Thiết kế | 5 | cái |
| 100 | Măng xông nhựa uPVC D75 | Theo Thiết kế | 8 | cái |
| 101 | Măng xông nhựa uPVC D42 | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Xi phong thoát sàn D75 | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 103 | Ống nhựa thoát uPVC D90, Class 2 | Theo Thiết kế | 0,1 | 100m |
| 104 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 105 | Phễu thu nước DN80+ rọ chắn rác | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Măng xông uPVC D90 | Theo Thiết kế | 3 | cái |
| 107 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2mm | Theo Thiết kế | 5 | bộ |
| 108 | Vít nở nhựa M8 | Theo Thiết kế | 10 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi