Gói thầu: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200762033-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200735812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 14:50:00 đến ngày 2020-08-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,618,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC + HỘI TRƯỜNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Thiết kế 7,174 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo Thiết kế 1,381 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo Thiết kế 2,761 100m2
4 Vệ sinh seno mái Theo Thiết kế 3 công
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 75,42 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo Thiết kế 147,242 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ lớp gạch lát trên mái Theo Thiết kế 5,802 m3
8 Đục nhám mặt bê tông Theo Thiết kế 230,134 m2
9 Tháo dỡ trần Theo Thiết kế 171,257 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Thiết kế 91,645 m2
11 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo Thiết kế 21,6 m2
12 Tháo dỡ vách gỗ ốp tường hội trường Theo Thiết kế 46,915 m2
13 Phá dỡ nền lát gạch Theo Thiết kế 433,81 m2
14 Phá dỡ lớp vữa láng Granito Theo Thiết kế 31,348 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo Thiết kế 563,711 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo Thiết kế 984,333 m2
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Thiết kế 1,532 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo Thiết kế 0,462 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo Thiết kế 1,131 m3
20 Phá lớp vữa trát trần Theo Thiết kế 253,53 m2
21 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo Thiết kế 57,08 m2
22 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Thiết kế 0,597 100m3
23 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Thiết kế 0,597 100m3
24 Đào móng tường ngăn, đất cấp II Theo Thiết kế 3,692 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Thiết kế 0,012 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Thiết kế 0,025 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Thiết kế 0,025 100m3
28 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Theo Thiết kế 0,462 1 m3
29 Ván khuôn bê tông lót móng Theo Thiết kế 1,42 1m2
30 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo Thiết kế 0,671 m3
31 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo Thiết kế 0,875 m3
32 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Theo Thiết kế 0,156 1 m3
33 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo Thiết kế 1,42 1m2
34 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo Thiết kế 0,024 100kg
35 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Theo Thiết kế 0,125 100kg
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Theo Thiết kế 2,577 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo Thiết kế 0,875 m3
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Thiết kế 0,125 100m3
39 Bê tông nền, vữa BT M150 Theo Thiết kế 12,805 1 m3
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Theo Thiết kế 0,538 1 m3
41 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Theo Thiết kế 0,147 100kg
42 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Theo Thiết kế 0,568 100kg
43 Ván khuôn gia cố lanh tô Theo Thiết kế 7,596 1m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo Thiết kế 56,485 m2
45 Sơn trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương Theo Thiết kế 64,081 1m2
46 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Theo Thiết kế 2,421 1 m3
47 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo Thiết kế 22,002 1m2
48 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo Thiết kế 0,64 100kg
49 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Theo Thiết kế 1,788 100kg
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo Thiết kế 1,917 m3
51 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo Thiết kế 2,565 m2
52 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo Thiết kế 230,134 1m2
53 Quét Sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo Thiết kế 247,878 1m2
54 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo Thiết kế 563,711 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo Thiết kế 984,333 m2
56 Trát trần, vữa XM M75 Theo Thiết kế 253,53 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Thiết kế 57,08 m2
58 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương Theo Thiết kế 563,711 1m2
59 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương Theo Thiết kế 1.294,943 1m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo Thiết kế 46,915 m2
61 Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương Theo Thiết kế 46,915 1m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75 Theo Thiết kế 434,698 1m2
63 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 13,409 m2
64 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 13,98 m2
65 Gia công lan can Inox cầu thang Theo Thiết kế 0,27 tấn
66 Lắp dựng lan can Inox Theo Thiết kế 14,883 m2
67 Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ , kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ Theo Thiết kế 28,433 m2
68 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ , kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ Theo Thiết kế 13,768 m2
69 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ , kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ Theo Thiết kế 20,16 m2
70 Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ , kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ Theo Thiết kế 1,53 m2
71 Vách kinh khung nhôm hệ , kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ Theo Thiết kế 6,57 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Thiết kế 70,461 m2
73 Gia công hoa sắt bằng sắt vuông 14x14mm Theo Thiết kế 0,48 tấn
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Thiết kế 25,56 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 16,181 m2
76 Thi công trần nhôm tấm 600x600 mm Theo Thiết kế 284,607 m2
77 Trần nhôm 600x600 Theo Thiết kế 284,607 m2
78 Ốp gạch thẻ, vữa XM M75 Theo Thiết kế 2 1m2
79 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Theo Thiết kế 24 1 lỗ khoan
80 Bơm keo liên kết Theo Thiết kế 1 hộp
81 Gia công xà gồ thép Theo Thiết kế 0,346 tấn
82 Vít nở sắt M12x150 Theo Thiết kế 12 bộ
83 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo Thiết kế 0,799 tấn
84 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Thiết kế 0,799 tấn
85 Gia công xà gồ thép Theo Thiết kế 0,333 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép Theo Thiết kế 0,333 tấn
87 Bu long M16 Theo Thiết kế 96 cái
88 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 63,396 1m2
89 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo Thiết kế 188,01 1m2
90 Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ Theo Thiết kế 10 công
91 Bộ đèn Led tube 2 bóng T8 dài 1,2m CS: 2(1x18)W, 220V, lắp nổi Theo Thiết kế 5 bộ
92 Đèn Led panel 600x600x10mm công suất 1x40W,220V, lắp âm trần Theo Thiết kế 21 bộ
93 Đèn Led ốp trần D260 công suất 1x18W, 220V Theo Thiết kế 21 bộ
94 Đèn pha Led 50W vỏ đen gắn tường ánh sáng vàng Theo Thiết kế 6 bộ
95 Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m -1x75W/220V Theo Thiết kế 9 cái
96 Quạt treo tường D450 công suất 1x50W, 220V Theo Thiết kế 11 cái
97 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Thiết kế 9 cái
98 Lắp đặt chân đế Theo Thiết kế 9 hộp
99 Mặt che công tắc 1 hạt Theo Thiết kế 9 cái
100 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Thiết kế 4 cái
101 Lắp đặt chân đế Theo Thiết kế 4 hộp
102 Mặt che công tắc 1 hạt Theo Thiết kế 4 cái
103 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Thiết kế 2 cái
104 Lắp đặt chân đế Theo Thiết kế 2 hộp
105 Mặt che công tắc 3 hạt Theo Thiết kế 2 cái
106 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt Theo Thiết kế 4 cái
107 Lắp đặt chân đế Theo Thiết kế 4 hộp
108 Mặt che công tắc đảo chiều 1 hạt Theo Thiết kế 4 cái
109 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo Thiết kế 43 cái
110 Lắp đặt chân đế Theo Thiết kế 43 hộp
111 Mặt che ổ cắm Theo Thiết kế 43 cái
112 MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5KA Theo Thiết kế 9 cái
113 MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU=4.5KA Theo Thiết kế 12 cái
114 MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KA Theo Thiết kế 10 cái
115 MCB 1 pha 1 cực 40A, ICU=6KA Theo Thiết kế 2 cái
116 MCB 3 pha 3 cực 50A, ICU=6KA Theo Thiết kế 2 cái
117 Hộp điện nhựa chứa aptomat module 6MCB Theo Thiết kế 17 hộp
118 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 450x350x150 lắp âm tường Theo Thiết kế 1 hộp
119 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV - 4x10 mm2 Theo Thiết kế 60 m
120 Dây điện Cu/PVC 1x10mm2 Theo Thiết kế 40 m
121 Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Theo Thiết kế 160 m
122 Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo Thiết kế 780 m
123 Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo Thiết kế 1.500 m
124 Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địa Theo Thiết kế 25 m
125 Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa Theo Thiết kế 80 m
126 Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2. Dây tiếp địa Theo Thiết kế 390 m
127 Ống gen nhựa cứng PVC D25 Theo Thiết kế 100 m
128 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo Thiết kế 370 m
129 Ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo Thiết kế 640 m
130 Hộp chia ngả nhựa D20 Theo Thiết kế 60 hộp
131 Hộp chia ngả nhựa D16 Theo Thiết kế 105 hộp
132 Hộp nối dây chống cháy KT: 160x160x80mm, lắp âm tường Theo Thiết kế 8 hộp
133 Hộp nối dây chống cháy KT: 110x110x50mm, lắp âm tường Theo Thiết kế 11 hộp
134 Khoan lỗ qua sàn đặt móc treo quạt trần Theo Thiết kế 2 1 lỗ khoan
135 Bộ móc treo quạt trần vào sàn Theo Thiết kế 2 bộ
136 Bộ móc treo quạt trần vào vì kèo hiện trạng Theo Thiết kế 7 bộ
137 Gia công xà gồ thép Theo Thiết kế 0,085 tấn
138 Lắp dựng xà gồ thép Theo Thiết kế 0,085 tấn
139 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 7,488 m2
140 Đào đất rãnh tiếp địa Theo Thiết kế 5,5 m3
141 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Thiết kế 0,055 100m3
142 Lắp đặt kim thu sét D16, H=1200 tráng thiếc 0.2mm Theo Thiết kế 9 cái
143 Đóng cọc tiếp địa L63x64x6, L=2,5m Theo Thiết kế 4 cọc
144 Dây dẫn sét thép tròn D10 Theo Thiết kế 90 m
145 Dây dẫn sét thép tròn D12 Theo Thiết kế 18 m
146 Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm Theo Thiết kế 25 m
147 Chân bật gắn tường D10,L=150 Theo Thiết kế 100 cái
148 Ống nhựa thoát uPVC D90, Class 2 Theo Thiết kế 0,52 100m
149 Chếch nhựa uPVC D90 Theo Thiết kế 24 cái
150 Phễu thu nước DN80+ rọ chắn rác Theo Thiết kế 6 cái
151 Măng xông uPVC D90 Theo Thiết kế 13 cái
152 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2mm Theo Thiết kế 26 bộ
153 Vít nở nhựa M8 Theo Thiết kế 52 bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Thiết kế 0,57 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Thiết kế 6,075 m2
3 Tháo dỡ bệ xí Theo Thiết kế 3 bộ
4 Tháo dỡ chậu tiểu Theo Thiết kế 6 bộ
5 Tháo dỡ chậu rửa Theo Thiết kế 2 bộ
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Thiết kế 0,289 m3
7 Phá dỡ nền lát gạch Theo Thiết kế 14,136 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Thiết kế 48,944 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo Thiết kế 17,986 m2
10 Đục nhám mặt bê tông Theo Thiết kế 17,986 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo Thiết kế 80,66 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo Thiết kế 1,869 m2
13 Phá lớp vữa trát trần Theo Thiết kế 15,703 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo Thiết kế 27,9 m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết kế 4,513 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Thiết kế 0,045 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Thiết kế 0,045 100m3
18 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo Thiết kế 80,66 m2
19 Trát trần, vữa XM M75 Theo Thiết kế 15,703 m2
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo Thiết kế 17,986 1m2
21 Quét Sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo Thiết kế 21,462 1m2
22 Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 80,66 1m2
23 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 15,703 1m2
24 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75 Theo Thiết kế 77,696 1m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 mm, vữa XM M75 Theo Thiết kế 14,39 1m2
26 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung đỡ lavabo bằng Inox Theo Thiết kế 0,015 tấn
27 Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt khung đỡ lavabo Theo Thiết kế 0,015 tấn
28 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 1,4 m2
29 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm Theo Thiết kế 6,12 m2
30 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ Theo Thiết kế 5,355 m2
31 Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ , kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ Theo Thiết kế 0,72 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Thiết kế 6,075 m2
33 Đèn Led ốp trần D270 công suất 1x14W, 220V, ánh sáng trắng Theo Thiết kế 5 bộ
34 Quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 công suất 1x30W,220V Theo Thiết kế 2 cái
35 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Thiết kế 1 cái
36 Lắp đặt chân đế Theo Thiết kế 1 hộp
37 Mặt che công tắc 3 hạt Theo Thiết kế 1 cái
38 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo Thiết kế 90 m
39 Hộp gen nhựa cứng PVC kích thước 24x14mm Theo Thiết kế 85 m
40 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Thiết kế 4 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Thiết kế 4 cái
42 Lắp đặt hộp đựng Theo Thiết kế 4 cái
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Thiết kế 2 bộ
44 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Theo Thiết kế 2 bộ
45 Xiphong chậu rửa Theo Thiết kế 2 bộ
46 Lắp đặt gương soi Theo Thiết kế 2 cái
47 Lắp đặt kệ kính Theo Thiết kế 2 cái
48 Lắp đặt phễu thu nước Inox DN75 Theo Thiết kế 4 cái
49 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Theo Thiết kế 1 bể
50 Lắp đặt van phao điện Theo Thiết kế 1 cái
51 Lắp đặt van phao cơ Theo Thiết kế 1 cái
52 Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D40 PN10 Theo Thiết kế 0,01 100m
53 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo Thiết kế 0,01 100m
54 Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D32 PN10 Theo Thiết kế 0,1 100m
55 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo Thiết kế 0,1 100m
56 Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D25 PN10 Theo Thiết kế 0,28 100m
57 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo Thiết kế 0,28 100m
58 Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D20 PN10 Theo Thiết kế 0,05 100m
59 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo Thiết kế 0,05 100m
60 Van chặn PPR D40 Theo Thiết kế 1 cái
61 Van chặn PPR D25 Theo Thiết kế 1 cái
62 Côn nhựa PPR D40x32 Theo Thiết kế 1 cái
63 Côn nhựa PPR D32x25 Theo Thiết kế 1 cái
64 Côn nhựa PPR D25x20 Theo Thiết kế 2 cái
65 Cút nhựa PPR D32 Theo Thiết kế 5 cái
66 Cút nhựa PPR D25 Theo Thiết kế 6 cái
67 Cút nhựa PPR D20 Theo Thiết kế 2 cái
68 Cút nhựa ren trong PPR D20 Theo Thiết kế 5 cái
69 Chếch nhựa PPR D40 Theo Thiết kế 1 cái
70 Tê lệch nhựa PPR D32x25 Theo Thiết kế 1 cái
71 Tê lệch nhựa PPR D25x20 Theo Thiết kế 3 cái
72 Tê lệch nhựa ren trong PPR D25x20 Theo Thiết kế 1 cái
73 Tê lệch nhựa PPR D25x25 Theo Thiết kế 1 cái
74 Rắc co PPR D40 Theo Thiết kế 1 cái
75 Rắc co PPR D25 Theo Thiết kế 1 cái
76 Nút bịt nhựa PPR D25 Theo Thiết kế 1 cái
77 Nút bịt nhựa PPR D20 Theo Thiết kế 6 cái
78 Kép đúc tráng kẽm D32 Theo Thiết kế 1 cái
79 Kép đúc tráng kẽm D20 Theo Thiết kế 1 cái
80 Kép Inox D15 Theo Thiết kế 14 cái
81 Măng xông PPR D32 Theo Thiết kế 3 cái
82 Măng xông nhựa PPR D25 Theo Thiết kế 7 cái
83 Măng xông nhựa PPR D20 Theo Thiết kế 2 cái
84 Dây nối mềm D15 Theo Thiết kế 6 cái
85 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo Thiết kế 15 m
86 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo Thiết kế 15 m
87 Ống nhựa uPVC D110, Class 2 Theo Thiết kế 0,2 100m
88 Ống nhựa uPVC D75, Class 1 Theo Thiết kế 0,29 100m
89 Ống nhựa uPVC D42, Class 1 Theo Thiết kế 0,07 100m
90 Chếch nhựa uPVC D110 Theo Thiết kế 20 cái
91 Chếch nhựa uPVC D75 Theo Thiết kế 12 cái
92 Chếch nhựa uPVC D42 Theo Thiết kế 4 cái
93 Cút nhựa 90 uPVC D75 Theo Thiết kế 4 cái
94 Cút nhựa 90 uPVC D42 Theo Thiết kế 2 cái
95 Y nhựa uPVC D110/110 Theo Thiết kế 6 cái
96 Y nhựa uPVC D75/75 Theo Thiết kế 3 cái
97 Y nhựa uPVC D75/42 Theo Thiết kế 2 cái
98 Bịt thông tắc uPVC D110 Theo Thiết kế 1 cái
99 Măng xông nhựa uPVC D110 Theo Thiết kế 5 cái
100 Măng xông nhựa uPVC D75 Theo Thiết kế 8 cái
101 Măng xông nhựa uPVC D42 Theo Thiết kế 2 cái
102 Xi phong thoát sàn D75 Theo Thiết kế 4 cái
103 Ống nhựa thoát uPVC D90, Class 2 Theo Thiết kế 0,1 100m
104 Chếch nhựa uPVC D90 Theo Thiết kế 4 cái
105 Phễu thu nước DN80+ rọ chắn rác Theo Thiết kế 1 cái
106 Măng xông uPVC D90 Theo Thiết kế 3 cái
107 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2mm Theo Thiết kế 5 bộ
108 Vít nở nhựa M8 Theo Thiết kế 10 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->