Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200747035-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200712325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 16:44:00 đến ngày 2020-07-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,510,898,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| B | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Chương 5, Phần II, của HSMT | 2,43 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 5,86 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương 5, Phần II, của HSMT | 15,15 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km, 4km tiếp | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,23 | 100m3 |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Chương 5, Phần II, của HSMT | 10,37 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Chương 5, Phần II, của HSMT | 33,91 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 4,61 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 2,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,23 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,11 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 35,15 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 2,33 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 9,51 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 68,52 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 63 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 28,2 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương 5, Phần II, của HSMT | 26,03 | m2 |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 28,8 | m |
| 17 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương 5, Phần II, của HSMT | 29,82 | m2 |
| 18 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương 5, Phần II, của HSMT | 63 | m2 |
| 19 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương 5, Phần II, của HSMT | 96,72 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước | Chương 5, Phần II, của HSMT | 159,72 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào song sắt | Chương 5, Phần II, của HSMT | 60,52 | m2 |
| 22 | Gia công cổng sắt | Chương 5, Phần II, của HSMT | 15,68 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương 5, Phần II, của HSMT | 60,52 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cổng sắt | Chương 5, Phần II, của HSMT | 15,52 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương 5, Phần II, của HSMT | 76,04 | m2 |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (Ray cổng) | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,14 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (ray cổng) | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,14 | tấn |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 19,23 | m3 |
| 29 | Khắc chữ chìm bảng tên cơ quan lên mặt đá granite | Chương 5, Phần II, của HSMT | 3,12 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 2: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Chương 5, Phần II, của HSMT | 110,05 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 18,34 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 146,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,59 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 12,46 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,79 | tấn |
| 7 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 12,45 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 179,98 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 124,55 | m2 |
| 10 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương 5, Phần II, của HSMT | 162,1 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 33,01 | m3 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, Phần II, của HSMT | 179,98 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 3: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Chương 5, Phần II, của HSMT | 196,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1,97 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I, 4km tiếp | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1,97 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc khai thác đất đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, Phần II, của HSMT | 11,47 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III, 1km đầu | Chương 5, Phần II, của HSMT | 11,47 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III, 4km tiếp | Chương 5, Phần II, của HSMT | 11,47 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 11,47 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương 5, Phần II, của HSMT | 10,66 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 146,2 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 10,24 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 58,6 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 101,96 | m3 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 106,6 | 10m |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, Phần II, của HSMT | 62,76 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 4: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Chương 5, Phần II, của HSMT | 10,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 5,96 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1,94 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,08 | tấn |
| 6 | Gia công hệ khung dàn bằng kết cấu thép hình | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép, khung dàn thép các loại | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương 5, Phần II, của HSMT | 31,19 | m2 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 4,2 | m3 |
| 10 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,6 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC 5: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| H | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 4 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 4-6 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 36 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 7-8 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 30 | m |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép chống miệng giếng, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống chống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 140mm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,51 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống lọc, bằng ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 140mm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,15 | 100m |
| 8 | Khoan tạo lổ lọc trên ống nhựa PVC-D140 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 450 | lỗ |
| 9 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 5 | m/ống lọc |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm chìm dạng hỏa tiễn: Công suât 1,5KW/h; Q=5m3/h; H=80m, cho giếng khoan | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện kích thước tủ: 270x420x170, độ cao của tủ điện < 2m | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Vol kế | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Ampe kế | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le khởi động từ | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1 | cái |
| 18 | Linh kiện chống điện giật | Chương 5, Phần II, của HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x4,0 mm2 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,7 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cáp treo máy bơm loại cáp bọc nhựa D4 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 70 | m |
| 23 | Bê tông bệ giếng khoan | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,25 | m3 |
| I | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ công tơ điện, độ cao của tủ điện >= 2m | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 30 | m |
| J | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,63 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co nhựa D32 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt Lơi nhựa D32 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa D32 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Côn nhựa chuyển 34/27 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 3 | cái |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5, Phần II, của HSMT | 11,03 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương 5, Phần II, của HSMT | 6,62 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, mương cống | Chương 5, Phần II, của HSMT | 5,04 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi