Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200691929-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200689081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ địa phương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 08:32:00 đến ngày 2020-07-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,114,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền, lề đường K95 bằng đầm cóc, vật liệu đắp mua mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 2 | BTXM C12 gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường, đào mặt đường cũ BTN dày trung bình 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m3 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2; Rải lớp BTNR25 dày TB 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,53 | m2 |
| 3 | Cào tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.097,36 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.097,36 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám 0,3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,99 | m2 |
| 6 | Rải mặt đường bằng BTN C12,5 dày 7cm | 1.125,91 | m2 | |
| C | Đường giao dân sinh | |||
| 1 | BTXM C20 dày TB 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2, rải mặt đường bằng BTN C12,5 dày TB 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,29 | m2 |
| D | Thoát nước | |||
| 1 | Cắt lề BTXM, Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.044,37 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K95 bằng vật liệu tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,14 | m3 |
| 3 | Đắp đất đầm chặt K90 bằng vật liệu tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,42 | m3 |
| 4 | Hoàn trả lề BTXM C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,54 | m3 |
| 5 | Cốt thép thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.289,21 | kg |
| 6 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,43 | m3 |
| 7 | Đá mạt đệm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,21 | m3 |
| 8 | Vữa XM M150 mối nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 9 | Lắp đặt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 937 | ck |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.812,98 | kg |
| 11 | Bê tông tấm đan C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,09 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 937 | ck |
| 13 | Cốt thép ga lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,01 | kg |
| 14 | Bê tông ga lắng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 15 | Đá mạt đệm ga lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 16 | Vữa XM M150 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ga lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ck |
| 18 | Cốt thép tấm đan ga lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,6 | kg |
| 19 | Bê tông tấm đan C16 ga lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan ga lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ck |
| 21 | BTXM C12 bịt đầu rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 22 | Đào đất cấp 3 vị trí cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 23 | Đắp đất đầm chặt K90 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 24 | BTXM C12 cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 25 | Đá mạt đệm vị trí cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 26 | Cốt thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,35 | kg |
| 27 | Bê tông hố ga C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 28 | Đá mạt đệm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 29 | Đào đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | m3 |
| 30 | Đắp đất đầm chặt K90 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,81 | kg |
| 32 | Bê tông C16 tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 34 | Cắt mặt đường cũ BTN dày 7cm, đào mặt đường cũ công ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,07 | m3 |
| 35 | Đá mạt đệm cống ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 36 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 37 | Cốt thép ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,84 | kg |
| 38 | Bê tông ống cống C20 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 39 | Vữa XM M150 mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 40 | Sơn phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,19 | m2 |
| 41 | Lắp ghép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ck |
| 42 | Cốt thép đế cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,26 | kg |
| 43 | Bê tông đế cống đúc sẵn C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 44 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ck |
| 45 | Cốt thép bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,84 | kg |
| 46 | Bê tông C20 bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 47 | Lắp đặt tấm đan bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ck |
| 48 | Bê tông tường cống C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m3 |
| 49 | Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2; Rải lớp BTNC12,5 dày TB 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,09 | m2 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,15 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi