Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200636146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200624633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 10:00:00 đến ngày 2020-08-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,056,020,024 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KÊNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1.051,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1.004,54 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông mố neo đá 1x2. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,19 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông trùm ống+đổ bù, đá 1x2. chiều rộng <=250 cm. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,26 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép hàn bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm, dày 4,78mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 7 | Gia công ống thép đục lổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép hàn bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm , dày4,78mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,575 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 42,23 | 100m |
| 10 | Đánh xờm vệ sinh ống thép hàn D100 đã có | Theo hồ sơ thiết kế | 104,25 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 278,2 | 1m2 |
| 12 | Tê thép D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmbể lắng cát tại K3+328.00 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Bộ phao đồng, bể lắng cát tại K3+328.00 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 18 | Đầu nối mặt bích nhựa HDPE D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 19 | Bích thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 232 | cái |
| 20 | Bu lon M12 | Theo hồ sơ thiết kế | 686 | cái |
| 21 | Ron cao su D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 165 | cái |
| 22 | Đai thép giữ ống dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 119 | cái |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ. mố neo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7055 | 100m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép cấu kiện thép. đai cùm ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép. đai cùm ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: 2 BỂ LẮNG CÁT TẠI K0+360.00 & K3+328.00 | |||
| 1 | Đào móng. đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 4,06 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông lót móng. đá 4x6. chiều rộng <=250 cm. mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông t¬ờng thẳng. đá 1x2. chiều dày <=45 cm. cao <=4 m. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,06 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông móng. đá 1x2. chiều rộng <=250 cm. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,24 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. đá 1x2. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng l¬ợng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 8 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,66 | m |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 10 | Gia công lắp dựng gỗ phai | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | |
| 11 | Lắp đặt côn thép đường kính 100mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Bộ phao cắt nước bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ. ván khuôn tường thẳng. chiều dày <=45 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6356 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép t¬ờng. đ¬ờng kính <=10 mm. t¬ờng cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1563 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép t¬ờng. đ¬ờng kính <=18 mm. t¬ờng cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3041 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0625 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: 2 VAN XẢ KHÍ TẠI K1+420.00 & K4+602.00 | |||
| 1 | Đào móng. đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,48 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. đá 1x2. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông t¬ờng thẳng. đá 1x2. chiều dày <=45 cm. cao <=4 m. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông móng. đá 1x2. chiều rộng <=250 cm. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van xả khí. ĐK van d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Tê thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ. ván khuôn t¬ờng thẳng. chiều dày <=45 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép t¬ờng. đ¬ờng kính <=10 mm. t¬ờng cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0028 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: 2 VAN XẢ CẶN TẠI K0+892.00 & K3+828.00 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,68 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông t¬ờng thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 9 | Tê thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn t¬ờng thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0682 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép t¬ờng, đ¬ờng kính <=10 mm, t¬ờng cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0407 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: 2 VAN CHIA NƯớC TạI K4+665.00 & K4+891.00 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,54 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,sỏi 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông t¬ờng thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,46 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 9 | Tê thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép đường kính 100mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | Lắp bích thép, ĐK ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp bích thép, ĐK ống d=65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1137 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0385 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: VAN CHIA NƯớC TạI KC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,35 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,sỏi 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông t¬ờng thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Lắp bích thép, ĐK ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1003 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0332 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi