Gói thầu: Gói thầu số 22: Thi công xây dựng công trình: Cầu qua sông Lâm Giang thuộc đoạn từ đường ĐH.17 đi đường ĐH.18
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200763196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2020 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22: Thi công xây dựng công trình: Cầu qua sông Lâm Giang thuộc đoạn từ đường ĐH.17 đi đường ĐH.18 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200659402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 17:22:00 đến ngày 2020-08-01 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,324,046,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Sản xuất bê tông dầm hộp đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 400 (đổ bằng máy bơm BT 50m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông thương phẩm ngoài phạm vi 10 Km, vận chuyển thêm 5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,7 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6652 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2798 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,18 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công-sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép pane đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2876 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 10 tấn/1km |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông gờ lan can 35Mpa, đổ bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông thương phẩm ngoài phạm vi 10 Km, vận chuyển thêm 5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5517 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà dầm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bản mặt cầu M400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,44 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bê tông thương phẩm ngoài phạm vi 10 Km, vận chuyển thêm 5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,44 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1852 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 21 | Lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,46 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8345 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 25 | Gia công chốt neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1809 | tấn |
| 26 | Lắp đặt chốt neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1809 | tấn |
| 27 | Xơ đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 28 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | kg |
| 29 | Vữa không co ngót Sika grout 40Mpa ( vật liệu tính trực tiếp ,Vữa không co ngót 40mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 30 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,9 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bê tông thương phẩm ngoài phạm vi 10 Km, vận chuyển thêm 5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,9 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,59 | m3 |
| 33 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1298 | tấn |
| 34 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3047 | tấn |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1999 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2752 | 100m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,12 | m2 |
| 38 | Sản xuất bê tông cọc 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,96 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bê tông thương phẩm ngoài phạm vi 10 Km, vận chuyển thêm 5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,96 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0538 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9949 | tấn |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,636 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,636 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4148 | 100m2 |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cấu kiện |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cấu kiện |
| 47 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,24 | 10 tấn/1km |
| 48 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 49 | Nối cọc BTCT, kích thước cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | 1 mối nối |
| 50 | Thép góc L100x100x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.529,6 | kg |
| 51 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,79 | m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1291 | tấn |
| 53 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,2 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bê tông thương phẩm ngoài phạm vi 10 Km, vận chuyển thêm 5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,2 | m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,54 | m3 |
| 56 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7525 | tấn |
| 57 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8138 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5232 | 100m2 |
| 59 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,21 | m2 |
| 60 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,64 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bê tông thương phẩm ngoài phạm vi 10 Km, vận chuyển thêm 5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,64 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,771 | tấn |
| 63 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8979 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6164 | 100m2 |
| 65 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m3 |
| 66 | Vận chuyển bê tông thương phẩm ngoài phạm vi 10 Km, vận chuyển thêm 5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m3 |
| 67 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9385 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2874 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4464 | 100m2 |
| 70 | BT 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,62 | m3 |
| 71 | Vận chuyển bê tông thương phẩm ngoài phạm vi 10 Km, vận chuyển thêm 5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,62 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8982 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5311 | tấn |
| 74 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0565 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0565 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,275 | 100m2 |
| 77 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m3 |
| 78 | Nối cọc BTCT 35x35cm (bao gồm đường hàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | mối nối |
| 79 | Thép góc L100x100x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.838,4 | kg |
| 80 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,32 | m2 |
| 81 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 82 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | cấu kiện |
| 83 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | cấu kiện |
| 84 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,905 | 10 tấn/1km |
| 85 | Bê tông 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,35 | m3 |
| 86 | Vận chuyển bê tông thương phẩm ngoài phạm vi 10 Km, vận chuyển thêm 5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,35 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0316 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0998 | tấn |
| 89 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2294 | 100m2 |
| 90 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,07 | m3 |
| 91 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,69 | m2 |
| 92 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m |
| 94 | Lắp đặt khe co giãn bằng thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1m |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8414 | tấn |
| 96 | Lắp dựng thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8414 | tấn |
| 97 | Bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | bộ |
| 98 | Vữa không co ngót M400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.458 | kg |
| 99 | Xơ đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 100 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2293 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2293 | tấn |
| 103 | Ống thép mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 888,37 | kg |
| 104 | Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.193,46 | kg |
| 105 | Bu long M22 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,44 | kg |
| 106 | Ống gang d100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,92 | kg |
| 107 | Sản xuất Thép bản bố trí ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2349 | tấn |
| 108 | Lắp đặt thép bản bố trí ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2349 | tấn |
| 109 | Nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 110 | Gối cầu di động kích thước 150*180*30 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 111 | Gối cầu cố định kích thước 150*180*30 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 112 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 113 | Bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m2 |
| 114 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m3 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m2 |
| 116 | Khấu hao tôn tấm tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | m2 |
| 117 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | m2 |
| 118 | Tháo dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | m2 |
| 119 | Khấu hao thép V75x75x6; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.951,6 | kg |
| 120 | Lắp dựng, tháo dỡ cột thép hình V75x75x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9516 | tấn |
| 121 | Biển báo công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 122 | Phá lớp đá dăm và lớp vữa láng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5525 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5525 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5525 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5525 | 100m3 |
| 126 | San đá, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5525 | 100m3 |
| 127 | Thép hình: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29.339,09 | kg |
| 128 | Thép bản: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.919,16 | kg |
| 129 | Gia công dầm cầu trục thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2583 | tấn |
| 130 | Lắp dựng, tháo dỡ dầm cầu thép trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2583 | tấn |
| 131 | Thép I350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28.224 | kg |
| 132 | Đóng cọc thép hình-phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 100m |
| 133 | Đóng cọc thép hình-phần không ngập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 134 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 100m cọc |
| 135 | Bulon M22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 136 | Gỗ tà vẹt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,07 | m3 |
| 138 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 139 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn, tháo dỡ rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | 1 rọ |
| 140 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=4 (không phá dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,66 | m3 |
| 141 | Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C1, tháo dỡ cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,99 | 100m |
| 142 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1736 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3897 | 100m3 |
| 144 | Phá dỡ đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3897 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3897 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3897 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3897 | 100m3 |
| 148 | San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3897 | 100m3 |
| 149 | Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C1, nhổ cọc tre knc=1.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,66 | 100m |
| 150 | thép d3, d6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,53 | kg |
| 151 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,36 | m2 |
| 152 | Bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m2 |
| 153 | Tre giằng dọc+công tháo dỡ giằng tre knc=1,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m3 |
| 155 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m3 |
| 156 | Phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m3 |
| 160 | San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m3 |
| 161 | Ca bơm 37cv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 162 | Thuê đất vườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,4 | m2 |
| 163 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8993 | 100m3 |
| 164 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4751 | 100m3 |
| 165 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4788 | 100m3 |
| 166 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,394 | 100m2 |
| 167 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,394 | 100m2 |
| 168 | Phá đường dẫn cầu tạm c4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,826 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,826 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,826 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,826 | 100m3 |
| 172 | San đá, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,826 | 100m3 |
| 173 | Phá đường dẫn cầu tạm c1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3744 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3744 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3744 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3744 | 100m3 |
| 177 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3744 | 100m3 |
| 178 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7 | m3 |
| 179 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1912 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1912 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1912 | 100m3 |
| 183 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1912 | 100m3 |
| 184 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 185 | Xây gạch không nung, xây móng chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,26 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 187 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 188 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 189 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | m3 |
| 190 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,88 | m2 |
| 191 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,956 | 100m3 |
| 192 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6618 | 100m3 |
| 193 | Đào đất, cát thi công hố móng trong khung vây MTC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0026 | 100m3 |
| 194 | Đào đất, cát thi công hố móng trong khung vây TC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,029 | m3 |
| 195 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1334 | 100m3 |
| 196 | Đắp đá thải bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặ yêu cầu K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1836 | 100m3 |
| 197 | Bê tông bịt đáy trong khung vây, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,66 | m3 |
| 198 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,85 | m3 |
| 199 | Khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162.549,6 | kg |
| 200 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc >10m đất cấp I - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | 100m |
| 201 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc >10m đất cấp I - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | 100m |
| 202 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170 kW dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | 100m |
| 203 | Ép cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất chiều dài cọc <=12m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,64 | 100m |
| 204 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất chiều dài cọc <=12m đất cấp I-phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 205 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170 kW trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | 100m |
| 206 | Khấu hao thanh chống 2I300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,21 | tấn |
| 207 | Sản xuất thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,21 | tấn |
| 208 | Lắp dựng thanh chống (2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,42 | tấn |
| 209 | Tháo dỡ thanh chống (2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,42 | tấn |
| 210 | Khấu hao cọc định vị 2I300: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,79 | tấn |
| 211 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100m |
| 212 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I-phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 213 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m |
| 214 | Khấu hao cọc định vị 2I300: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | tấn |
| 215 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m |
| 216 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 217 | Nhổ cừ Larsen trên cạn bằng búa rung 170kW, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m cọc |
| 218 | Ép trước cọc BTCT 35x35cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,01 | 100m |
| 219 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | tấn |
| 220 | Ép trước cọc dẫn (hệ số NC,M=1,05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | 100m |
| 221 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | 100m |
| 222 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 223 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công -sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mát hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m3 |
| 224 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cấu kiện |
| 225 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cấu kiện |
| 226 | Khấu hao thép lắp dựng hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,91 | tấn |
| 227 | Sản xuất đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,91 | tấn |
| 228 | Lắp dựngđà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,82 | tấn |
| 229 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,82 | tấn |
| 230 | Ca bơm 20cv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | ca |
| 231 | Ép trước cọc BTCT 35x35cm, cọc dài <=4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m |
| 232 | Ép trước cọc BTCT 35x35cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 233 | Phá dỡ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 234 | Bê tông cọc đá 1x2 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 235 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0645 | 100m2 |
| 236 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0554 | tấn |
| 237 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2518 | tấn |
| 238 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1166 | tấn |
| 239 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1166 | tấn |
| 240 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 241 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 242 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 10 tấn/1km |
| 243 | Nối cọc BTCT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 244 | Nâng hạ dầm càu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18< = L < 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 dầm |
| 245 | Di chuyển dầm từ bãi đúc ra đầu cầu 100m đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 dầm/100m |
| 246 | Di chuyển dầm từ bãi đúc ra đầu cầu 1900m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 dầm/100m |
| 247 | Lắp dựng dầm bằng 1 cẩu 40T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 dầm |
| 248 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9834 | 100m3 |
| 249 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1485 | 100m3 |
| 250 | Đào đường đá cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3652 | 100m3 |
| 251 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3652 | 100m3 |
| 252 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3652 | 100m3 |
| 253 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3652 | 100m3 |
| 254 | San đá, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3652 | 100m3 |
| 255 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0346 | 100m3 |
| 256 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,496 | m3 |
| 257 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7635 | 100m3 |
| 258 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7054 | 100m3 |
| 259 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | 100m3 |
| 260 | Láng mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5269 | 100m2 |
| 261 | Lắp đặt hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 262 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,224 | m3 |
| 263 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rộng <=250cm, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,224 | m3 |
| 264 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,44 | m2 |
| 265 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,25 | m2 |
| 266 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | biển |
| 267 | Biển báo tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7338 | m2 |
| 268 | Chiều dài cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 269 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 270 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 271 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo dàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8254 | tấn |
| 272 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5 | m3 |
| 273 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,05 | m3 |
| 274 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4655 | 100m3 |
| 275 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4655 | 100m3 |
| 276 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4655 | 100m3 |
| 277 | San đá, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4655 | 100m3 |
| 278 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5146 | 100m3 |
| 279 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0617 | 100m3 |
| 280 | Đào đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,746 | 100m3 |
| 281 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,746 | 100m3 |
| 282 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,746 | 100m3 |
| 283 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,746 | 100m3 |
| 284 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,746 | 100m3 |
| 285 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0774 | 100m3 |
| 286 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,082 | 100m3 |
| 287 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1666 | 100m3 |
| 288 | Đào bùn trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,851 | m3 |
| 289 | Đắp cát công trình bằng máy lu 9T, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8465 | 100m3 |
| 290 | Thi công móng lớp dưới cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1047 | 100m3 |
| 291 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,693 | 100m2 |
| 292 | Láng mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,693 | 100m2 |
| 293 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | 100m2 |
| 294 | Láng mặt đường 3 bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | 100m2 |
| 295 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6658 | m3 |
| 296 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8841 | 100m3 |
| 297 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8841 | 100m3 |
| 298 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8841 | 100m3 |
| 299 | San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8841 | 100m3 |
| 300 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8276 | 100m3 |
| 301 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,196 | m3 |
| 302 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2909 | 100m3 |
| 303 | Đóng cọc tre bằng thủ công, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,105 | 100m |
| 304 | Đá hộc thả rối chèn ống bi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,5 | m3 |
| 305 | Thi công đệm móng, loại đá có đường kính đá dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,22 | m3 |
| 306 | Nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4215 | 100m2 |
| 307 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,43 | m3 |
| 308 | Đá hộc xếp khan chống xói chân kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,22 | m3 |
| 309 | Tận dụng lại đá hộc làm rọ cầu tạm để xếp (Khối lượng này tính âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m3 |
| 310 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,56 | m3 |
| 311 | Thép móc cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,29 | kg |
| 312 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 503 | cấu kiện |
| 313 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 503 | cấu kiện |
| 314 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển <=10 km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,64 | 10 tấn/1km |
| 315 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 503 | đoạn ống |
| 316 | công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1119 | 100m2 |
| 317 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,43 | m3 |
| 318 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2843 | 100m3 |
| 319 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2843 | 100m3 |
| 320 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2843 | 100m3 |
| 321 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2843 | 100m3 |
| 322 | Lắp đặt ống nhựa PVC d27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,03 | 100m |
| 323 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,91 | m3 |
| 324 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng vữa XM mác125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547,21 | m3 |
| 325 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8684 | 100m2 |
| 326 | Đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,75 | m2 |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | 100m |
| 328 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3683 | 100m2 |
| 329 | Khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.524,4 | kg |
| 330 | Ép cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất chiều dài cọc <=12m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | 100m |
| 331 | Ép cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất chiều dài cọc <=12m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 332 | Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | 100m |
| 333 | Khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114.150 | kg |
| 334 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc>10 m đất cấp I - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4434 | 100m |
| 335 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc>10 m đất cấp I - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8881 | 100m |
| 336 | Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,3315 | 100m |
| 337 | Ca bơm 37cv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ca |
| 338 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 339 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 340 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng > 3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | m3 |
| 341 | Đóng cọc tre bằng thủ công chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5332 | 100m |
| 342 | Thi công lớp đá dăm đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 343 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bê tông móng rộng <=250cm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,15 | m3 |
| 344 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường dày <=45cm, cao <=6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 345 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,83 | m3 |
| 346 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0511 | tấn |
| 347 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4388 | tấn |
| 348 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 349 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 350 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7 tấn, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 tấn/1km |
| 351 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn ống |
| 352 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | m2 |
| 353 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 354 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | tấn |
| 355 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 356 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 357 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 358 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn. Cốt thép Pane, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | tấn |
| 359 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công-sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 360 | Công tác gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 361 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 362 | V1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 363 | Tôn 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | kg |
| 364 | Bulon M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 365 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0652 | 100m3 |
| 366 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | 100m3 |
| 367 | Công tác gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 100m2 |
| 368 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1171 | 100m2 |
| 369 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2001 | 100m2 |
| 370 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 371 | Phá đập, thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 372 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 373 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo, ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 374 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo, ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 375 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 376 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 990 | công |
| 377 | Biển báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | biển |
| 378 | Rào chắn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 379 | Điện chiếu sáng đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.080 | kw |
| 380 | Dây dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 381 | Đèn sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 382 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 383 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi