Gói thầu: Gói thầu số 22: Thi công xây dựng công trình: Cầu qua sông Lâm Giang thuộc đoạn từ đường ĐH.17 đi đường ĐH.18

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200763196-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2020 17:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương
Tên gói thầu Gói thầu số 22: Thi công xây dựng công trình: Cầu qua sông Lâm Giang thuộc đoạn từ đường ĐH.17 đi đường ĐH.18
Số hiệu KHLCNT 20200659402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 17:22:00 đến ngày 2020-08-01 17:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,324,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Sản xuất bê tông dầm hộp đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 400 (đổ bằng máy bơm BT 50m3/h) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,7 m3
2 Vận chuyển bê tông thương phẩm ngoài phạm vi 10 Km, vận chuyển thêm 5Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,7 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6652 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2798 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu, dầm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324,18 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công-sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép pane đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0202 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2876 tấn
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
11 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 10 tấn/1km
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
13 Bê tông gờ lan can 35Mpa, đổ bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 m3
14 Vận chuyển bê tông thương phẩm ngoài phạm vi 10 Km, vận chuyển thêm 5Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5517 tấn
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà dầm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m2
17 Bê tông bản mặt cầu M400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,44 m3
18 Vận chuyển bê tông thương phẩm ngoài phạm vi 10 Km, vận chuyển thêm 5Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,44 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1852 tấn
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m2
21 Lớp phòng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,46 m3
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8345 tấn
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0396 100m2
25 Gia công chốt neo dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1809 tấn
26 Lắp đặt chốt neo dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1809 tấn
27 Xơ đay tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 m3
28 Bitum Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 kg
29 Vữa không co ngót Sika grout 40Mpa ( vật liệu tính trực tiếp ,Vữa không co ngót 40mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 m3
30 Bê tông 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,9 m3
31 Vận chuyển bê tông thương phẩm ngoài phạm vi 10 Km, vận chuyển thêm 5Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,9 m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,59 m3
33 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1298 tấn
34 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3047 tấn
35 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1999 tấn
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2752 100m2
37 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,12 m2
38 Sản xuất bê tông cọc 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,96 m3
39 Vận chuyển bê tông thương phẩm ngoài phạm vi 10 Km, vận chuyển thêm 5Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,96 m3
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0538 tấn
41 Công tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,9949 tấn
42 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,636 tấn
43 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,636 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4148 100m2
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 cấu kiện
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 cấu kiện
47 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,24 10 tấn/1km
48 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m3
49 Nối cọc BTCT, kích thước cọc 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 1 mối nối
50 Thép góc L100x100x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.529,6 kg
51 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,79 m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1291 tấn
53 Bê tông 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,2 m3
54 Vận chuyển bê tông thương phẩm ngoài phạm vi 10 Km, vận chuyển thêm 5Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,2 m3
55 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,54 m3
56 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7525 tấn
57 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8138 tấn
58 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5232 100m2
59 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,21 m2
60 Bê tông 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,64 m3
61 Vận chuyển bê tông thương phẩm ngoài phạm vi 10 Km, vận chuyển thêm 5Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,64 m3
62 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,771 tấn
63 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8979 tấn
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6164 100m2
65 Bê tông 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m3
66 Vận chuyển bê tông thương phẩm ngoài phạm vi 10 Km, vận chuyển thêm 5Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m3
67 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9385 tấn
68 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2874 tấn
69 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4464 100m2
70 BT 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,62 m3
71 Vận chuyển bê tông thương phẩm ngoài phạm vi 10 Km, vận chuyển thêm 5Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,62 m3
72 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8982 tấn
73 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5311 tấn
74 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0565 tấn
75 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0565 tấn
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,275 100m2
77 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,58 m3
78 Nối cọc BTCT 35x35cm (bao gồm đường hàn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 mối nối
79 Thép góc L100x100x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.838,4 kg
80 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,32 m2
81 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 tấn
82 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 cấu kiện
83 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 cấu kiện
84 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,905 10 tấn/1km
85 Bê tông 25Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,35 m3
86 Vận chuyển bê tông thương phẩm ngoài phạm vi 10 Km, vận chuyển thêm 5Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,35 m3
87 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0316 tấn
88 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0998 tấn
89 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2294 100m2
90 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,07 m3
91 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,69 m2
92 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1 m2
93 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m
94 Lắp đặt khe co giãn bằng thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 1m
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8414 tấn
96 Lắp dựng thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8414 tấn
97 Bulon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304 bộ
98 Vữa không co ngót M400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.458 kg
99 Xơ đay tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
100 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
101 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2293 tấn
102 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2293 tấn
103 Ống thép mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là Mô tả kỹ thuật theo Chương V 888,37 kg
104 Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.193,46 kg
105 Bu long M22 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,44 kg
106 Ống gang d100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,92 kg
107 Sản xuất Thép bản bố trí ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2349 tấn
108 Lắp đặt thép bản bố trí ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2349 tấn
109 Nắp chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
110 Gối cầu di động kích thước 150*180*30 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
111 Gối cầu cố định kích thước 150*180*30 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
112 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
113 Bãi đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m2
114 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m3
115 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m2
116 Khấu hao tôn tấm tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328 m2
117 Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328 m2
118 Tháo dỡ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328 m2
119 Khấu hao thép V75x75x6; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.951,6 kg
120 Lắp dựng, tháo dỡ cột thép hình V75x75x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9516 tấn
121 Biển báo công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 biển
122 Phá lớp đá dăm và lớp vữa láng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5525 100m3
123 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5525 100m3
124 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5525 100m3
125 Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5525 100m3
126 San đá, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5525 100m3
127 Thép hình: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29.339,09 kg
128 Thép bản: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.919,16 kg
129 Gia công dầm cầu trục thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,2583 tấn
130 Lắp dựng, tháo dỡ dầm cầu thép trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,2583 tấn
131 Thép I350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28.224 kg
132 Đóng cọc thép hình-phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 100m
133 Đóng cọc thép hình-phần không ngập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
134 Nhổ cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 100m cọc
135 Bulon M22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
136 Gỗ tà vẹt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 m3
137 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,07 m3
138 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0696 100m2
139 Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn, tháo dỡ rọ đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 1 rọ
140 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=4 (không phá dỡ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,66 m3
141 Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C1, tháo dỡ cọc tre Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,99 100m
142 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1736 100m3
143 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3897 100m3
144 Phá dỡ đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3897 100m3
145 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3897 100m3
146 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3897 100m3
147 Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3897 100m3
148 San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3897 100m3
149 Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C1, nhổ cọc tre knc=1.6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,66 100m
150 thép d3, d6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,53 kg
151 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,36 m2
152 Bạt chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 100m2
153 Tre giằng dọc+công tháo dỡ giằng tre knc=1,6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 100m
154 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 100m3
155 Mua đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 m3
156 Phá đập tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 m3
157 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 100m3
158 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 100m3
159 Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 100m3
160 San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 100m3
161 Ca bơm 37cv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
162 Thuê đất vườn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,4 m2
163 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8993 100m3
164 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4751 100m3
165 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4788 100m3
166 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,394 100m2
167 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,394 100m2
168 Phá đường dẫn cầu tạm c4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,826 100m3
169 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,826 100m3
170 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,826 100m3
171 Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,826 100m3
172 San đá, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,826 100m3
173 Phá đường dẫn cầu tạm c1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3744 100m3
174 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3744 100m3
175 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3744 100m3
176 Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3744 100m3
177 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3744 100m3
178 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7 m3
179 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 m3
180 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1912 100m3
181 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1912 100m3
182 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1912 100m3
183 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1912 100m3
184 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 m3
185 Xây gạch không nung, xây móng chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,26 m3
186 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 m3
187 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 tấn
188 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m3
189 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3 m3
190 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,88 m2
191 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,956 100m3
192 Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6618 100m3
193 Đào đất, cát thi công hố móng trong khung vây MTC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,0026 100m3
194 Đào đất, cát thi công hố móng trong khung vây TC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,029 m3
195 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1334 100m3
196 Đắp đá thải bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặ yêu cầu K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1836 100m3
197 Bê tông bịt đáy trong khung vây, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,66 m3
198 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,85 m3
199 Khấu hao cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162.549,6 kg
200 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc >10m đất cấp I - phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6 100m
201 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc >10m đất cấp I - phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 100m
202 Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170 kW dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 100m
203 Ép cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất chiều dài cọc <=12m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,64 100m
204 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất chiều dài cọc <=12m đất cấp I-phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m
205 Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170 kW trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,32 100m
206 Khấu hao thanh chống 2I300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,21 tấn
207 Sản xuất thanh chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,21 tấn
208 Lắp dựng thanh chống (2 lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,42 tấn
209 Tháo dỡ thanh chống (2 lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,42 tấn
210 Khấu hao cọc định vị 2I300: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,79 tấn
211 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 100m
212 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I-phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
213 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 100m
214 Khấu hao cọc định vị 2I300: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 tấn
215 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 100m
216 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
217 Nhổ cừ Larsen trên cạn bằng búa rung 170kW, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m cọc
218 Ép trước cọc BTCT 35x35cm, cọc dài >4m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,01 100m
219 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,458 tấn
220 Ép trước cọc dẫn (hệ số NC,M=1,05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 100m
221 Nhổ cọc dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 100m
222 Gỗ phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
223 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công -sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mát hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,14 m3
224 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cấu kiện
225 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cấu kiện
226 Khấu hao thép lắp dựng hệ đà giáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,91 tấn
227 Sản xuất đà giáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,91 tấn
228 Lắp dựngđà giáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,82 tấn
229 Tháo dỡ hệ đà giáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,82 tấn
230 Ca bơm 20cv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 ca
231 Ép trước cọc BTCT 35x35cm, cọc dài <=4m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m
232 Ép trước cọc BTCT 35x35cm, cọc dài >4m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
233 Phá dỡ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m3
234 Bê tông cọc đá 1x2 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m3
235 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0645 100m2
236 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0554 tấn
237 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2518 tấn
238 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1166 tấn
239 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1166 tấn
240 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
241 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
242 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 10 tấn/1km
243 Nối cọc BTCT 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối nối
244 Nâng hạ dầm càu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18< = L < 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1 dầm
245 Di chuyển dầm từ bãi đúc ra đầu cầu 100m đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1 dầm/100m
246 Di chuyển dầm từ bãi đúc ra đầu cầu 1900m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1 dầm/100m
247 Lắp dựng dầm bằng 1 cẩu 40T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1 dầm
248 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9834 100m3
249 Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1485 100m3
250 Đào đường đá cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3652 100m3
251 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3652 100m3
252 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3652 100m3
253 Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3652 100m3
254 San đá, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3652 100m3
255 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0346 100m3
256 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,496 m3
257 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7635 100m3
258 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7054 100m3
259 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,529 100m3
260 Láng mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5269 100m2
261 Lắp đặt hộ lan mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
262 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,224 m3
263 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rộng <=250cm, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,224 m3
264 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,44 m2
265 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,25 m2
266 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 biển
267 Biển báo tên cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7338 m2
268 Chiều dài cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
269 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
270 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
271 Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo dàn cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8254 tấn
272 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5 m3
273 Phá dỡ gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,05 m3
274 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4655 100m3
275 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4655 100m3
276 Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4655 100m3
277 San đá, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4655 100m3
278 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5146 100m3
279 Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0617 100m3
280 Đào đường bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,746 100m3
281 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,746 100m3
282 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,746 100m3
283 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,746 100m3
284 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,746 100m3
285 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0774 100m3
286 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,082 100m3
287 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1666 100m3
288 Đào bùn trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,851 m3
289 Đắp cát công trình bằng máy lu 9T, độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8465 100m3
290 Thi công móng lớp dưới cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1047 100m3
291 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,693 100m2
292 Láng mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,693 100m2
293 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,554 100m2
294 Láng mặt đường 3 bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,554 100m2
295 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6658 m3
296 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8841 100m3
297 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8841 100m3
298 Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8841 100m3
299 San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8841 100m3
300 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8276 100m3
301 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,196 m3
302 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2909 100m3
303 Đóng cọc tre bằng thủ công, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,105 100m
304 Đá hộc thả rối chèn ống bi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,5 m3
305 Thi công đệm móng, loại đá có đường kính đá dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,22 m3
306 Nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4215 100m2
307 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,43 m3
308 Đá hộc xếp khan chống xói chân kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,22 m3
309 Tận dụng lại đá hộc làm rọ cầu tạm để xếp (Khối lượng này tính âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4 m3
310 Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,56 m3
311 Thép móc cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,29 kg
312 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 503 cấu kiện
313 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 503 cấu kiện
314 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển <=10 km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,64 10 tấn/1km
315 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 503 đoạn ống
316 công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,1119 100m2
317 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,43 m3
318 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2843 100m3
319 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2843 100m3
320 Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2843 100m3
321 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2843 100m3
322 Lắp đặt ống nhựa PVC d27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,03 100m
323 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,91 m3
324 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng vữa XM mác125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 547,21 m3
325 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8684 100m2
326 Đay tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,75 m2
327 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,27 100m
328 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3683 100m2
329 Khấu hao cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15.524,4 kg
330 Ép cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất chiều dài cọc <=12m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 100m
331 Ép cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất chiều dài cọc <=12m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 100m
332 Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 100m
333 Khấu hao cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114.150 kg
334 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc>10 m đất cấp I - phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,4434 100m
335 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc>10 m đất cấp I - phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8881 100m
336 Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,3315 100m
337 Ca bơm 37cv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 ca
338 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 m3
339 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
340 Đào đất móng bằng thủ công, rộng > 3m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,33 m3
341 Đóng cọc tre bằng thủ công chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5332 100m
342 Thi công lớp đá dăm đệm móng, loại đá dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 m3
343 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bê tông móng rộng <=250cm, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,15 m3
344 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường dày <=45cm, cao <=6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
345 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,83 m3
346 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0511 tấn
347 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4388 tấn
348 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
349 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
350 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7 tấn, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 tấn/1km
351 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 đoạn ống
352 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 m2
353 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m2
354 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0077 tấn
355 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
356 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 m3
357 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0279 100m2
358 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn. Cốt thép Pane, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0068 tấn
359 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công-sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 m3
360 Công tác gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0038 100m2
361 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
362 V1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
363 Tôn 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,46 kg
364 Bulon M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
365 Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0652 100m3
366 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1152 100m3
367 Công tác gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 100m2
368 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1171 100m2
369 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2001 100m2
370 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m3
371 Phá đập, thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m3
372 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m3
373 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo, ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m3
374 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo, ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m3
375 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m3
376 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 990 công
377 Biển báo thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 biển
378 Rào chắn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
379 Điện chiếu sáng đêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.080 kw
380 Dây dẫn điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
381 Đèn sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
382 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
383 Đèn báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->