Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + Mua sắm, lắp đặt thiết bị thuộc công trình Cải tạo nhà làm việc của Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200752581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + Mua sắm, lắp đặt thiết bị thuộc công trình Cải tạo nhà làm việc của Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200752509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 09:44:00 đến ngày 2020-08-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,020,854,471 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định hiện hành | 23,112 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa cuốn | Theo quy định hiện hành | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo quy định hiện hành | 63,6064 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách vách kính khuôn nhôm | Theo quy định hiện hành | 15,376 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo quy định hiện hành | 7,056 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo quy định hiện hành | 20,5126 | m3 |
| 7 | Coppha rải sàn bảo vệ lớp nền do tháo dỡ tường | Theo quy định hiện hành | 0,1812 | m3 |
| 8 | Nhân công làm sàn | Theo quy định hiện hành | 2 | công |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 313,2725 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,4362 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Theo quy định hiện hành | 1,6029 | m3 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định hiện hành | 69,82 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 96,2658 | m2 |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo quy định hiện hành | 17,8315 | m3 |
| 15 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa (vật liệu lấy 1/3) | Theo quy định hiện hành | 29,661 | tấn |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo quy định hiện hành | 34,1946 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổ | Theo quy định hiện hành | 34,1946 | m3 |
| C | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 7,121 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,8901 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 56,5284 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,3366 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0197 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0305 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0541 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 3,1152 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,0891 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 27,864 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,5576 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 7,854 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 332,0534 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ để sơn lại | Theo quy định hiện hành | 537,6188 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 102,8552 | m2 |
| 16 | Vệ sinh tường để sơn lại | Theo quy định hiện hành | 31,941 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 31,941 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,33 | m2 |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh HMI, kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 25,68 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 3 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh HMI, kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 8,7 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 5 | Sản xuất vách kính cố dịnh khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 23,2668 | m2 |
| 6 | Phụ kiện vách kính | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| E | Phần mái | |||
| 1 | Bê tông chân cột, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,242 | m3 |
| 2 | Đục lớp bê tông sàn để đô bê tông chân côt | Theo quy định hiện hành | 10 | công |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 0,699 | tấn |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định hiện hành | 0,6231 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 1,3221 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 120,3628 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 3,2078 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 39,98 | m |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,7317 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,7317 | tấn |
| 11 | Kê nghiêng 1 lớp + lát 1 lớp gạch rỗng 2 lỗ | Theo quy định hiện hành | 496,4522 | m2 |
| 12 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 211,2661 | m2 |
| 13 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,8783 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,4824 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 76,629 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 76,629 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 49,84 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 49,84 | m2 |
| 19 | Sản xuất dầm trần | Theo quy định hiện hành | 0,1308 | tấn |
| 20 | Lắp dựng dầm trần | Theo quy định hiện hành | 0,1308 | tấn |
| 21 | Đóng trần tôn xốp | Theo quy định hiện hành | 51,898 | m2 |
| 22 | Trát láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 92,08 | m2 |
| 23 | Sơn chống thấm sê nô | Theo quy định hiện hành | 92,08 | m2 |
| 24 | Nhân công kê kích thiết bị trên mái vệ sinh sê nô | Theo quy định hiện hành | 15 | công |
| F | Phần cầu thang | |||
| 1 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 21,802 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,5904 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 276,942 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 24,57 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,696 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 282,638 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 24,57 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,0704 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,3251 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0968 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,4359 | 100m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24,742 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 24,742 | m2 |
| 14 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,7817 | m3 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 47,8951 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 7,7 | m |
| 17 | Tay vịn gỗ cầu thang | Theo quy định hiện hành | 7,7 | m |
| 18 | Đục tường cũ để cấy thép đổ bê tông đan thang | Theo quy định hiện hành | 5 | công |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 36,96 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: ĐIÊN + NƯỚC | |||
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn com pắc 20W | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 6 | Hộp điện phòng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Mặt và công tác 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 8 | Mặt và công tác 1 xoay chiều | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Mặt và công tác 2 hạt | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 10 | Mặt và ổ cấm đơn | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 11 | Mặt và ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 12 | át tô mát 20A liền mặt | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 13 | Mặt và át tô mát 20A | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 280 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo quy định hiện hành | 8 | hộp |
| 18 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 19 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 150 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt lại bảng ổ điện tầng 2 | Theo quy định hiện hành | 5 | công |
| I | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=150mm | Theo quy định hiện hành | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=21mm | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống nhựa hàn chịu nhiệt đường kính ống d=34mm | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 100m |
| 4 | Cút D21 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Tê D21 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Cút D34 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Tê D34 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa D150 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 9 | Tê nhựa D150 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Măng sông D150 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| J | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét L=1,5m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 2 | Lắp dựng kim thu sét d=16,L=15,m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 3 | kéo dải dây chống sét trên mái d=10 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 4 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 5 | Hồ lô sứ | Theo quy định hiện hành | 4 | quả |
| K | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ống PVC D200 cho tủ hút 1,8m | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 2 | Ống PVC D200 cho tủ hút 1,5m | Theo quy định hiện hành | 45 | m |
| 3 | Cút PVC D200 | Theo quy định hiện hành | 10 | Cái |
| 4 | Nhân công lắp đặt đường ống | Theo quy định hiện hành | 1 | Gói |
| 5 | Quạt hút chuyên dụng chịu hóa chất - Điện áp 220v, 50Hz, thân quạt và cánh chế tạo từ nhựa PVC (hoặc chịu hóa chất, và tia cực tím, ốc vít sử dụng inox, chân đế sơn tĩnh điện phủ epoxy kháng hóa chất.độ ồn hoạt động 60dB). - Cánh quạt và lồng quạt làm bằng nhựa PVC. - Vận hành êm, lưu lượng khí lớn. - Đường kính đầu vào và ra: 200mm. - Công suất: 2.2KW. - Tốc độ motor: 1450v/p. - Lưu lượng khí tối đa: 3000 - 3500 m³/giờ. - Cột áp tối đa: 1200 Pa. | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi