Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200760508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thọ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200710811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 13:24:00 đến ngày 2020-08-01 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,534,983,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NẠO VÉT RÃNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan thoát nước P<250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Tấm |
| 2 | Đào bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,808 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng xe thùng ra đầu tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,808 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | 100m3 |
| B | SẢN XUẤT, THAY THẾ TẤM ĐAN RÃNH B500 HƯ HỎNG (200 TẤM) | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,476 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,208 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 1cấu kiện |
| C | PHÁ DỠ RÃNH B300 | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,077 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông mũ rãnh + bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,557 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,686 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,963 | 100m3 |
| D | XÂY RÃNH MỚI B500 | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,52 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,734 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m3 |
| 4 | Đào móng rãnh-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,132 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,071 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | 100m3 |
| 7 | Đệm cát đen lót móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,808 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,343 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,423 | m3 |
| 10 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,516 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,36 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,12 | m2 |
| 13 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,478 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mũ rãnh, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,481 | m3 |
| 15 | Cốt thép mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,879 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,982 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,202 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | 1cấu kiện |
| 20 | Bê tông hoàn trả mặt đường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,156 | m3 |
| E | HỐ GA | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | tấm |
| 2 | Cắt bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,6 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,228 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,689 | m3 |
| 5 | Đào móng hố ga-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,37 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,33 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,444 | m3 |
| 11 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,429 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,822 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,28 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,763 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,513 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông chèn tấm nắp, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,118 | m3 |
| 19 | Bộ song chắn rác Composit và khung tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tấm chắn rác Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| F | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh thổi bụi mặt đường + vuốt nối các đầu ngõ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.399,29 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,993 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,433 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi