Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200739164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh |
| Tên gói thầu | Gói 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200726872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương năm 2019 chuyển sang năm 2020 (Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 08:05:00 đến ngày 2020-08-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,109,548,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: BỂ CHỨA NƯỚC 100M3 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,06 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, dầm đá 1x2, mác 250 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98,44 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67,24 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 68,8 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8035 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9093 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3318 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2331 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d<10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 17 | Gia công thang thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | tấn |
| 18 | Gia công thép hình tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,42 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/114mm dày 3.2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150/168mm dày 4.78mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,361 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/60mm dày 2.6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20/27mm dày 2.1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 28 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150x100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150x100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Đai chống thấm d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Đai chống thấm d=150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: NHÀ BAO CHE VÀ CỤM THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,21 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,05 | m2 |
| 6 | Rải vải nhựa tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ nhà, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 10 | Gia công thép giằng tường, vì kèo, xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,449 | tấn |
| 12 | Gia công thép tấm đế trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6984 | 100m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,16 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125/141mm dày 3.96mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/114mm dày 3.2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80/90mm dày 2.9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50/60mm dày 2.3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 20 | Bu long đuôi cá D18x55cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=125mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Thập thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=125x80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt bích nhựa PVC đường kính 125mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| C | Hạng mục 3: BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,71 | m |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,71 | m2 |
| 5 | Rải vải nhựa tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | 100m2 |
| 6 | Đất màu trồng hoa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 7 | Cây hoa cảnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bồn hoa |
| D | Hạng mục 4: RÃNH THU, CỐNG THOÁT | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 6 | Rải vải nhựa tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1605 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250/273mm dày 6.35mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,55 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4427 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: HÀNG RÀO, SÂN NỀN, ĐƯỜNG VÀO KHU XỬ LÝ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,77 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái nghiêng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,91 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,85 | m3 |
| 9 | Xây trụ, cột bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 (1.89/0.05) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,58 | m3 |
| 12 | Trát tường rào, trụ rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 95,48 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m |
| 14 | Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 97,16 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép trụ rào, đường kính <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1678 | tấn |
| 17 | Gia công ống thép hộp 25x50 dày 1.0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3694 | tấn |
| 18 | Gia công ống thép hộp 14x14 dày 1.0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6865 | tấn |
| 19 | Lưới thép B40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 103,5 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40/49mm dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 100m |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 111,23 | m2 |
| 22 | Bản lề sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Chốt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Ổ khóa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,96 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,1393 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6412 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: ĐẦU MỐI THU NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,23 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4559 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4142 | tấn |
| 7 | Khoan lỗ sắt, thép dày 3mm, lỗ khoan D10 đứng cần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | 10 lỗ |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng cát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | 100m3 |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,7 | rọ |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m3 |
| 13 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,4 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất vào bao tải, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,13 | m3 |
| 16 | Đắp bao tải đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,13 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ bao tải đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,13 | m3 |
| 18 | Rải vải bạt chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,471 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/114mm dày 3,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100/110mm dày 3,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50/60mm dày 3.0mm làm tầng lọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Đai chống thấm d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | Hạng mục 7: ĐƯỜNG ỐNG THÔ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84,12 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1837 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7876 | 100m3 |
| 7 | Mố các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Hố van loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 80/90mm dày 4.3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,74 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80/90mm dày 2.9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100x80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bích nhựa đường kính 80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | Hạng mục 8: NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, máng nước, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,09 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 127,82 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,43 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,39 | m2 |
| 16 | Gỗ khuôn ngoại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,92 | m |
| 17 | Cửa pano | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m2 |
| 18 | Khung cửa sắt hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 20 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,92 | m ck |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m2 ck |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 126,79 | m2 |
| 25 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 26 | Khóa cửa có tay nắm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | tấn |
| 30 | Ngâm nước xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,42 | m2 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,14 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 80/90mm dày 3.0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100/114mm dày 3.5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Rọ chắc rác, phễu hứng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Cầu chì | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Bảng nhựa 30x40cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính <=15mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 48 | Băng keo dán dây điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 49 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 50 | Lắp đặt giá đỡ sứ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 51 | Bu long d=10mm dài 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Giường cá nhân | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Bàn ghế (1 bàn 4 ghế) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | Hạng mục 9: HỆ THỐNG ĐIỆN KHU XỬ LÝ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 416,91 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,3 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,8 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/110mm dày 3.2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Hộp điện tole 40x60cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bảng nhựa 15x20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Bảng nhựa 30x40cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bulong D10 dài 45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 17 | Bulong D12 dài 150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 18 | Băng dán dây diện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 19 | Ổ khóa Việt Tiệp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | sứ |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ sứ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | sứ |
| 22 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 23 | Đomino 4F, 30A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 24 | Công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| J | Hạng mục 10: TUYẾN ỐNG CHÍNH, T1, T1A, T1-1 VÀ CAC TUYẾN PHÂN PHỐI TỪ N1 ĐẾN N32 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 4 | Mố các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 5 | Hố van các loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Hố van oại 2 + Hố van đầu tuyến | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 7 | Cùm ống qua cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Vòi nước hộ gia đình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 469 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 714,8 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,8042 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,392 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,998 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,3324 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 80/90mm dày 4.3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,224 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 65/75mm dày 3.6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/50mm dày 2,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,3216 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25/32mm dày 2.0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53,1337 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,998 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,3324 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,224 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,3216 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53,1337 | 100m |
| 24 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,998 | 100m |
| 25 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,3324 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150/168mm dày 3.96mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125/141mm dày 3.96mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80/90mm dày 2.7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65/76mm dày 2.7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40/49mm dày 2.3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,205 | 100m |
| 31 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 150x32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 125x32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 80x32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150x80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150x40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125x40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80x40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65x40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65x25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40x25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 469 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150x125mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125x80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80x65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65x40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 60 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cặp bích |
| 61 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5 | cặp bích |
| 62 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,5 | cặp bích |
| 63 | Khâu nối ren trong nhựa HDPE đường kính 65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Khâu nối ren trong nhựa HDPE đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 65 | Khâu nối ren trong nhựa HDPE đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 7,7 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 140mm, chiều dày 6,7 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bích nhựa HDPE đường kính 80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 125mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 81 | Kép hai đầu ren ngoài d=65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Kép hai đầu ren ngoài d=40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi