Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200739164-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh
Tên gói thầu Gói 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200726872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương năm 2019 chuyển sang năm 2020 (Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 08:05:00 đến ngày 2020-08-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,109,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: BỂ CHỨA NƯỚC 100M3
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 44,06 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, dầm đá 1x2, mác 250 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,64 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
7 Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 98,44 m2
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 67,24 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 68,8 m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0093 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,8035 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,9093 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3318 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2331 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d<10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0161 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
17 Gia công thang thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0347 tấn
18 Gia công thép hình tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0484 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 57,42 m3
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/114mm dày 3.2mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,129 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150/168mm dày 4.78mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,361 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/60mm dày 2.6mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20/27mm dày 2.1mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,099 100m
25 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cặp bích
28 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13 cặp bích
29 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150x100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150x100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Đai chống thấm d=100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Đai chống thấm d=150mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
B Hạng mục 2: NHÀ BAO CHE VÀ CỤM THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,06 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,07 m3
4 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,21 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 48,05 m2
6 Rải vải nhựa tái sinh Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,507 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0315 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ nhà, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
10 Gia công thép giằng tường, vì kèo, xà gồ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,544 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,449 tấn
12 Gia công thép tấm đế trụ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0283 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6984 100m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 52,16 m2
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125/141mm dày 3.96mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/114mm dày 3.2mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,167 100m
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80/90mm dày 2.9mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,195 100m
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50/60mm dày 2.3mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
20 Bu long đuôi cá D18x55cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=125mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt Thập thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=80mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=125x80mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt bích nhựa PVC đường kính 125mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp bích thép, đường kính ống 125mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cặp bích
30 Lắp bích thép, đường kính ống 80mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
C Hạng mục 3: BỒN HOA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
2 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
3 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 45,71 m
4 Công tác ốp gạch vào tường vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,71 m2
5 Rải vải nhựa tái sinh Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0857 100m2
6 Đất màu trồng hoa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,85 m3
7 Cây hoa cảnh Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 Bồn hoa
D Hạng mục 4: RÃNH THU, CỐNG THOÁT
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 36 cái
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1004 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,51 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
6 Rải vải nhựa tái sinh Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1605 100m2
7 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250/273mm dày 6.35mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 56,55 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4427 100m3
E Hạng mục 5: HÀNG RÀO, SÂN NỀN, ĐƯỜNG VÀO KHU XỬ LÝ
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 28 cấu kiện
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 33,77 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,59 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái nghiêng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20,91 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
7 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18,85 m3
9 Xây trụ, cột bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 (1.89/0.05) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18,58 m3
12 Trát tường rào, trụ rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 95,48 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 82,8 m
14 Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 97,16 m2
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 27 m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép trụ rào, đường kính <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1678 tấn
17 Gia công ống thép hộp 25x50 dày 1.0mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3694 tấn
18 Gia công ống thép hộp 14x14 dày 1.0mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6865 tấn
19 Lưới thép B40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 103,5 m2
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40/49mm dày 2,3mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,54 100m
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 111,23 m2
22 Bản lề sắt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Chốt cửa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Ổ khóa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 33,96 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,1393 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6412 100m3
F Hạng mục 6: ĐẦU MỐI THU NƯỚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,5 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,23 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,88 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4559 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4142 tấn
7 Khoan lỗ sắt, thép dày 3mm, lỗ khoan D10 đứng cần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15 10 lỗ
8 Thi công tầng lọc bằng cát Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0098 100m3
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0049 100m3
10 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,7 rọ
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
12 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 17,58 m3
13 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 37,4 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
15 Đào xúc đất vào bao tải, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 34,13 m3
16 Đắp bao tải đất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 34,13 m3
17 Tháo dỡ bao tải đất, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 34,13 m3
18 Rải vải bạt chống thấm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,471 100m2
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/114mm dày 3,2mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100/110mm dày 3,2mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50/60mm dày 3.0mm làm tầng lọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,088 100m
22 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Đai chống thấm d=100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
G Hạng mục 7: ĐƯỜNG ỐNG THÔ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 84,12 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,1837 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,7876 100m3
7 Mố các loại Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Hố van loại 1 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 80/90mm dày 4.3mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,74 100m
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80/90mm dày 2.9mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
11 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100x80mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt bích nhựa đường kính 80mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
H Hạng mục 8: NHÀ QUẢN LÝ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, máng nước, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,94 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
10 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,09 m3
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 127,82 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,43 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 38 m
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 33,39 m2
16 Gỗ khuôn ngoại Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32,92 m
17 Cửa pano Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,56 m2
18 Khung cửa sắt hộp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
19 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
20 Lắp dựng khuôn cửa đơn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32,92 m ck
21 Lắp dựng cửa vào khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,56 m2 ck
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 126,79 m2
25 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
26 Khóa cửa có tay nắm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1352 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0512 tấn
30 Ngâm nước xi măng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25,42 m2
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,14 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0456 100m3
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 80/90mm dày 3.0mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0656 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100/114mm dày 3.5mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 80mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Rọ chắc rác, phễu hứng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt chậu xí bệt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 bộ
40 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 m
43 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Cầu chì Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Bảng nhựa 30x40cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt ống nhựa, đường kính <=15mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 m
48 Băng keo dán dây điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
49 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 sứ
50 Lắp đặt giá đỡ sứ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 sứ
51 Bu long d=10mm dài 10cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Giường cá nhân Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Bàn ghế (1 bàn 4 ghế) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
I Hạng mục 9: HỆ THỐNG ĐIỆN KHU XỬ LÝ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,87 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,53 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,087 100m3
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 416,91 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 29,5 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 29,3 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 45,8 m
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/110mm dày 3.2mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
9 Hộp điện tole 40x60cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Bảng nhựa 15x20cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Bảng nhựa 30x40cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7 bộ
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Bulong D10 dài 45mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32 bộ
17 Bulong D12 dài 150mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 bộ
18 Băng dán dây diện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
19 Ổ khóa Việt Tiệp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 sứ
21 Lắp đặt giá đỡ sứ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 sứ
22 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13 cái
23 Đomino 4F, 30A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 bộ
24 Công tắc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7 cái
25 Ổ cắm đôi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7 cái
J Hạng mục 10: TUYẾN ỐNG CHÍNH, T1, T1A, T1-1 VÀ CAC TUYẾN PHÂN PHỐI TỪ N1 ĐẾN N32
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,36 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,36 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,18 m3
4 Mố các loại Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 52 cái
5 Hố van các loại 1 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Hố van oại 2 + Hố van đầu tuyến Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 41 cái
7 Cùm ống qua cầu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25 cái
8 Vòi nước hộ gia đình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 469 cái
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 714,8 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24,8042 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 31,392 100m3
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,998 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,3324 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 80/90mm dày 4.3mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,224 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 65/75mm dày 3.6mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,8 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/50mm dày 2,4mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 55,3216 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25/32mm dày 2.0mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 53,1337 100m
18 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,998 100m
19 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,3324 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,224 100m
21 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,8 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 55,3216 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 53,1337 100m
24 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,998 100m
25 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,3324 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150/168mm dày 3.96mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
27 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125/141mm dày 3.96mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80/90mm dày 2.7mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,21 100m
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65/76mm dày 2.7mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40/49mm dày 2.3mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,205 100m
31 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 150x32mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 125x32mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 80x32mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150x80mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150x40mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125x40mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13 cái
42 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80x40mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65x40mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65x25mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19 cái
45 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40x25mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 469 cái
46 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150x125mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125x80mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80x65mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65x40mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11 cái
53 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 48 cái
55 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
57 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22 cái
58 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
59 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11 cái
60 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,5 cặp bích
61 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,5 cặp bích
62 Lắp bích thép, đường kính ống 80mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,5 cặp bích
63 Khâu nối ren trong nhựa HDPE đường kính 65mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Khâu nối ren trong nhựa HDPE đường kính 40mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 69 cái
65 Khâu nối ren trong nhựa HDPE đường kính 32mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 7,7 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 bộ
67 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 140mm, chiều dày 6,7 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 bộ
68 Lắp đặt bích nhựa HDPE đường kính 80mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cái
69 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 33 cái
74 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
75 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
76 Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 150mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 125mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 33 cái
81 Kép hai đầu ren ngoài d=65mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Kép hai đầu ren ngoài d=40mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 33 cái
83 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 38 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->