Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200733607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh |
| Tên gói thầu | Gói 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200727483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương năm 2019 chuyển sang năm 2020 (Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 07:50:00 đến ngày 2020-08-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,020,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Chặt cây đào gốc, đường kính D>=20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 2 | Đào đất nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.582,88 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường BTXM hiện hữu dày 7cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,2 | md |
| 4 | Phá dỡ mặt đường BTXM hiện hữu bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 109,12 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, K=0,95, tận dụng đất đào | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.897,98 | m3 |
| 6 | Lu lèn nền đường bằng máy K=0,95-0,98 dày 30cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3.489,59 | m3 |
| 7 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm Dmax25 dày 14cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.628,48 | m3 |
| 8 | Lót 1 lớp giấy dầu trước khi đổ bê tông mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18.508,73 | m2 |
| 9 | Thi công lớp đệm đá 4x6 dày 10cm móng chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | m3 |
| 10 | Đổ BT đá 2x4 M150 chân khay tràn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,92 | m3 |
| 11 | Đổ BT đá 1x2 M300 dày 22cm (phụ gia ninh kết nhanh R7 hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4.328,39 | m3 |
| 12 | Cắt khe mặt đường rộng 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3.040 | md |
| 13 | Cung cấp gỗ làm khe co dãn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 14 | Cung cấp nhựa đường khe co, dọc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.102 | kg |
| 15 | Biển báo phản quang hình tam giác KT 90cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 16 | Trụ biển báo cao 3m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26 | trụ |
| B | HẠNG MỤC 2: RÃNH THOÁT NƯỚC, CỐNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Nạo vét bùn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 81,17 | m3 |
| 2 | Đào đất móng rãnh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.263,07 | m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 263,18 | m3 |
| 4 | Lót nhựa nilon trước khi đổ bê tông móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.631,77 | m2 |
| 5 | Đổ BT đá 2x4 M150 móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 397,01 | m3 |
| 6 | Đổ BT đá 2x4 M150 thân, đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 483,01 | m3 |
| 7 | CC, LD cốt thép nắp đan đúc sẵn d<10mm (đan vào nhà dân) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5.571,6 | kg |
| 8 | Đổ BT đá 1x2 M300 tấm đan vào nhà dân, đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40,01 | m3 |
| 9 | Dán 2 lớp giấy dầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 172,73 | m2 |
| 10 | Sơn 2 nước trắng đỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 11 | Cung cấp cọc tiêu KT (15x15x120cm) | 869 | cọc | |
| C | HẠNG MỤC 3: CỐNG BẢN KĐ (0,6x0,6)m dài 6,5m | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36,98 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng máy, đất tận dụng từ đất đào, lu lèn bằng đầm cóc đạt K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30,49 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đệm đá 4x6 dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,49 | m3 |
| 4 | Lót nhựa nilon trước khi đổ bê tông móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m2 |
| 5 | Đổ BT đá 2x4 M150 móng, đổ tại chỗ (phụ gia ninh kết nhanh R7 hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,44 | m3 |
| 6 | Đổ BT đá 2x4 M150 thân đổ tại chỗ (phụ gia ninh kết nhanh R7 hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,41 | m3 |
| 7 | CC, LD cốt thép đà kiềng Ф <=10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 155,87 | kg |
| 8 | CC thép góc L50x50x5 đà kiềng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 94,25 | kg |
| 9 | BT đá 1x2 M300 đà kiềng (phụ gia ninh kết nhanh R7 hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | m3 |
| 10 | CC, LD cốt thép đan cống + gờ chắn Ф <=10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 110,24 | kg |
| 11 | BT đá 1x2 M300 đan cống + gờ chắn (phụ gia ninh kết nhanh R7 hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 12 | Sơn 2 lớp trắng đỏ gờ chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m2 |
| 13 | Lát khan đá hộc sân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 14 | Cung cấp cọc tiêu KT (15x15x120cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi