Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp Tuyến ống cấp nước sạch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200750705-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây lắp Tuyến ống cấp nước sạch
Số hiệu KHLCNT 20200105630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước + Vốn vay và vốn tự có của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 08:46:00 đến ngày 2020-08-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,882,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MẠNG LƯỚI TRUYỀN TẢI - PHÂN PHỐI
B Đào mương đặt ống
1 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 660 M2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m3
4 Đóng trụ BTDUL 100x100, chiều dài cọc <=2,5m Vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 100m
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (Đào máy 70% trên tuyến A+B+D+E+F+G) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,009 100m3
6 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Đào thủ công 30% trên tuyến A+B+D+E+F+G) Mô tả kỹ thuật theo chương V 845,325 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,426 100m3
C Lắp đặt ống + phụ kiện ống
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE100 đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm, dày 4,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE100, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6 100 m
6 Lắp đặt ống lồng nhựa miệng bát nối dán keo, D315x15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M
7 Lắp đặt ống lồng nhựa miệng bát nối dán keo, D220x8.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M
8 Lắp đặt ống lồng nhựa miệng bát nối dán keo, D168x7.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M
9 Lắp đặt ống lồng nhựa miệng bát nối dán keo, D90x3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
10 Lắp đặt mối nối mềm gang, đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Lắp đặt mối nối mềm FF, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
12 Lắp đặt mối nối nhựa bằng phương pháp măng sông, D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 Cái
13 Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, D250-FFF Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
14 Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, D225x160-FFB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, D225x100-FFB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
16 Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, D160x100-FFB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D114-EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D60-EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
19 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp măng sông, D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D114x60-EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
21 Lắp đặt cút gang (90o) nối bằng phương pháp mặt bích, D250-FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
22 Lắp đặt cút nhựa bằng (90o) phương pháp măng sông, D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, D250x225-FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
24 Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, D250x100-FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
25 Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, D225x160-FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
26 Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, D160x100-FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
27 Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, D100x50-BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D114x60-EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
29 Lắp đặt bít nhựa bằng phương pháp măng sông, D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
30 Lắp đặt van gang D250-BB ty chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
31 Lắp đặt van gang D200-BB ty chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
32 Lắp đặt van gang D150-BB ty chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
33 Lắp đặt van gang D100-BB ty chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
34 Lắp đặt van gang D50-BB ty chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
35 Lắp đặt bích gang D250-BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
36 Lắp đặt bích gang D225-BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
37 Lắp đặt bích gang D160-BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
38 Lắp đặt bích gang D100-BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
39 Bích HDPE D160mm bằng hàn gia nhiệt, D160x9.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
40 Lắp đặt bích PVC D114-BE Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
41 Lắp đặt bích PVC D60-BE Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
42 Lắp đặt bích đường kính 63mm măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
43 Lắp bích gang đặc D160-B Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 Cặp
44 Lắp bích gang đặc D100-B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 Cặp
45 Lắp đặt hộp van + nắp chụp van Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
46 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m
47 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 100m
48 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1 100m
49 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9 100m
50 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6 100m
51 Khử trùng ống nước, ĐK 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m
52 Khử trùng ống nước, ĐK 225mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 100m
53 Khử trùng ống nước, ĐK 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1 100m
54 Khử trùng ống nước, ĐK <= 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,5 100m
D Sản xuất Trụ T - Bát neo ống
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,65 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,999 tấn
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,844 100m2
4 Lắp trụ T đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 cái
5 Sản xuất bát neo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,169 tấn
6 Lắp dựng bát neo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,169 tấn
7 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,327 M2
E Hoàn trả mặt bằng
1 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m3
2 Láng nền không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 660 m2
3 Lát nền vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 660 m2
4 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,981 m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m2
6 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
7 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100M2
8 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m2
F Lắp đặt van xả khí + Van xả cặn
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,651 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,884 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,048 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
6 Xây tường bằng gạch 5x10x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
G Van xả khí
1 Lắp đai khởi thủy D225x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Lắp đặt khâu nối STK 2 đầu RN D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Lắp đặt bầu xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
H Van xả cặn
1 Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, D160x100-FFB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
2 Lắp đặt van gang mặt bích D100-BB ty chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
3 Lắp đặt bích PVC D114-BE Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
4 Lắp đặt bu uPVC D114x4.9mm-UU: L=2.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
I LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HỎA
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,288 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,288 M3
3 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
4 Lắp đặt Tê gang D225x100-FFB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt tê gang nối phương pháp mặt bích, D160x100-FFB Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D114-EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Lắp đặt Bu uPVC D114-BU: L=1.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
8 Lắp đặt Bu uPVC D114-UU: L=1.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
10 Lắp đặt bích PVC đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cái
11 Lắp đặt hộp van + nắp chụp van Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
J HOÀN TRẢ MẶT BẰNG + GỐI ĐỠ
1 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,932 m3
K TRANG BỊ TRONG NHÀ MÁY
1 Trang bị Bình bột ABC - 8KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Trang bị bình CO2 - 5KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Giá đỡ bình CO2 + bột ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->