Gói thầu: xây lắp: Di dời kho chứa nguyên liệu từ nhà máy Long Thành về nhà máy Xuân Lập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200761506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| Tên gói thầu | xây lắp: Di dời kho chứa nguyên liệu từ nhà máy Long Thành về nhà máy Xuân Lập |
| Số hiệu KHLCNT | 20200719258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tập đoàn CNCS VN cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 11:15:00 đến ngày 2020-08-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,987,616,327 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: THÁO DỠ KẾT CẤU THÉP TỪ NHÀ MÁY LONG THÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V | 832,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,696 | tấn |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển kết cấu thép từ nhà máy Long Thành về nhà máy Xuân Lập | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: XÂY MỚI KHO CHỨA NGHUYÊN LIỆU SỐ 1 | |||
| 1 | Đào vét đất hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V | 0,599 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,599 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,258 | 100m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,544 | 100m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,286 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,821 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 19,528 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,642 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,33 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,332 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,221 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,588 | tấn |
| 13 | Cung cấp bu lông D20, L=750 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 104 | cái |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 49,482 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16,826 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,683 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,412 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,796 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,692 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,704 | 100m3 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,55 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,275 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,149 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14,084 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,932 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,932 | tấn |
| 27 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 521,405 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.323,819 | m2 |
| 29 | Cung cấp bu lông D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 216 | Cái |
| 30 | Gắn bu lông đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 320 | 1bộ |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn nhôm dày 7dem | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,4 | 100m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn nhôm dày 7dem (Tận dụng lại tôn cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,84 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 25,884 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 19,749 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,288 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,529 | 100m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 51,8 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 97,572 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 315,37 | m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,868 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,678 | tấn |
| 42 | Rải lớp Ni lông chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,571 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 122,476 | m3 |
| 44 | Láng xi măng hồ dầu, xoa nền tạo nhám | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 933,28 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,732 | 100m2 |
| 46 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 464,742 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,84 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 39 | cái |
| 49 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt máng xối nhôm 500x500 dày 1ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 72,6 | m |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt đai bát giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17,352 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,134 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn Led Buld 40W | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 57 | CCLD tủ điện vỏ kim loại KT 300x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | hộp |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 420 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 80 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 210 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 40 | m |
| 63 | Xích treo đèn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 48 | m |
| C | Hạng mục 3: MƯƠNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V | 0,17 | 100m |
| 2 | Đào đất móng hố thu, mương thoát nước thải | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,7 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,262 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,596 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,596 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 35,744 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,046 | m3 |
| 8 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <=0,04m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | lỗ |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,024 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| D | Hạng mục 4: THÁO DỠ KẾT CẤU THÉP TỪ NHÀ MÁY LONG THÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V | 1.999,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30,157 | tấn |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển kết cấu thép từ nhà máy Long Thành về nhà máy Xuân Lập | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Toàn bộ |
| E | Hạng mục 5: XÂY MỚI KHO CHỨA NGHUYÊN LIỆU SỐ 2 | |||
| 1 | Đào vét đất hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V | 1,344 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,747 | 100m3 |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 21 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 21 | gốc cây |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,24 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,802 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 41,864 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,545 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,305 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,941 | tấn |
| 12 | Cung cấp bu lông D27, L=900 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 88 | cái |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 80,27 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 19,124 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,912 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,483 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,076 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24,365 | 100m3 |
| 19 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2.634,694 | m3 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,93 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,93 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,947 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 25,26 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,194 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,183 | tấn |
| 26 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.182,315 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.778,987 | m2 |
| 28 | Cung cấp bu lông D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 176 | Cái |
| 29 | Gắn bu lông đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 304 | 1bộ |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn nhôm dày 7dem | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,888 | 100m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn nhôm dày 7dem (Tận dụng lại tôn cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,145 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 50,108 | m3 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 93 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18,656 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 531,51 | m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,783 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,232 | tấn |
| 38 | Rải lớp Ni lông chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,996 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 147,595 | m3 |
| 40 | Láng xi măng hồ dầu, xoa nền tạo nhám | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.151,414 | m2 |
| 41 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 643,166 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,705 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 33 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt máng xối nhôm 500x500 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 60,4 | m |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt bát sắt treo ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,8 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,26 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn Led Buld 40W | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 51 | CCLD tủ điện vỏ kim loại KT 300x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | hộp |
| 53 | 1<= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 320 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 185 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 160 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 85 | m |
| 57 | Xích treo đèn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 80 | m |
| F | Hạng mục 6: MƯƠNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V | 0,584 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,68 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 22,656 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,448 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,179 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,307 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,323 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 64 | cái |
| G | Hạng mục 7: MƯƠNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V | 0,36 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,031 | m3 |
| 3 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <=0,04m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | lỗ |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,495 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,495 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 26,136 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,973 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,07 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| H | Hạng mục 8: DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ dự thầu | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi