Gói thầu: xây lắp: Di dời kho chứa nguyên liệu từ nhà máy Long Thành về nhà máy Xuân Lập

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200761506-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
Tên gói thầu xây lắp: Di dời kho chứa nguyên liệu từ nhà máy Long Thành về nhà máy Xuân Lập
Số hiệu KHLCNT 20200719258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tập đoàn CNCS VN cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 11:15:00 đến ngày 2020-08-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,987,616,327 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: THÁO DỠ KẾT CẤU THÉP TỪ NHÀ MÁY LONG THÀNH
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V 832,3 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 11,696 tấn
3 Bốc xếp, vận chuyển kết cấu thép từ nhà máy Long Thành về nhà máy Xuân Lập Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 Toàn bộ
B Hạng mục 2: XÂY MỚI KHO CHỨA NGHUYÊN LIỆU SỐ 1
1 Đào vét đất hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V 0,599 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,599 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,258 100m3
4 Cắt mặt đường bê tông nhựa Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,544 100m
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,286 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,821 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 19,528 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,642 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9,33 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,332 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,221 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,588 tấn
13 Cung cấp bu lông D20, L=750 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 104 cái
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 49,482 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16,826 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,683 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,412 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,796 tấn
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,692 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,704 100m3
21 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,55 tấn
22 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,275 tấn
23 Gia công vì kèo thép hình Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,149 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 14,084 tấn
25 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,932 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,932 tấn
27 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 521,405 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1.323,819 m2
29 Cung cấp bu lông D20 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 216 Cái
30 Gắn bu lông đầu trụ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 320 1bộ
31 Lợp mái che tường bằng tôn nhôm dày 7dem Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 11,4 100m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn nhôm dày 7dem (Tận dụng lại tôn cũ) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,84 100m2
33 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 25,884 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 19,749 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,288 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,529 100m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 51,8 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 97,572 m2
39 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 315,37 m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,868 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,678 tấn
42 Rải lớp Ni lông chống thấm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9,571 100m2
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 122,476 m3
44 Láng xi măng hồ dầu, xoa nền tạo nhám Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 933,28 m2
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,732 100m2
46 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 464,742 m2
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,84 100m
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 39 cái
49 Lắp đặt cầu chắn rác inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 13 cái
50 Cung cấp, lắp đặt máng xối nhôm 500x500 dày 1ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 72,6 m
51 Cung cấp, lắp đặt đai bát giữ ống Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 Toàn bộ
52 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 17,352 100m2
53 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 13,134 100m2
54 Lắp đặt đèn Led Buld 40W Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 bộ
55 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
56 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 cái
57 CCLD tủ điện vỏ kim loại KT 300x400x200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
58 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 hộp
59 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 420 m
60 Lắp đặt dây đơn 6,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 80 m
61 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 210 m
62 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 40 m
63 Xích treo đèn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 48 m
C Hạng mục 3: MƯƠNG THOÁT NƯỚC THẢI
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V 0,17 100m
2 Đào đất móng hố thu, mương thoát nước thải Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,7 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,262 m3
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,596 tấn
5 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,596 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 35,744 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,046 m3
8 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <=0,04m2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 lỗ
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,062 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,024 100m
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,1 100m
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
D Hạng mục 4: THÁO DỠ KẾT CẤU THÉP TỪ NHÀ MÁY LONG THÀNH
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V 1.999,24 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 30,157 tấn
3 Bốc xếp, vận chuyển kết cấu thép từ nhà máy Long Thành về nhà máy Xuân Lập Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 Toàn bộ
E Hạng mục 5: XÂY MỚI KHO CHỨA NGHUYÊN LIỆU SỐ 2
1 Đào vét đất hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V 1,344 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,747 100m3
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 21 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 21 gốc cây
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,06 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,24 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,802 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 41,864 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,545 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,305 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,941 tấn
12 Cung cấp bu lông D27, L=900 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 88 cái
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 80,27 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 19,124 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,912 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,483 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,076 tấn
18 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 24,365 100m3
19 Cung cấp đất cấp 3 đắp nền Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2.634,694 m3
20 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,93 tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,93 tấn
22 Gia công vì kèo thép hình Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,947 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 25,26 tấn
24 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,194 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10,183 tấn
26 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1.182,315 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1.778,987 m2
28 Cung cấp bu lông D27 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 176 Cái
29 Gắn bu lông đầu trụ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 304 1bộ
30 Lợp mái che tường bằng tôn nhôm dày 7dem Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 13,888 100m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn nhôm dày 7dem (Tận dụng lại tôn cũ) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,145 100m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 50,108 m3
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 93 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18,656 m2
35 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 531,51 m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,783 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,232 tấn
38 Rải lớp Ni lông chống thấm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 11,996 100m2
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 147,595 m3
40 Láng xi măng hồ dầu, xoa nền tạo nhám Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1.151,414 m2
41 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 643,166 m2
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,705 100m
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 33 cái
44 Lắp đặt cầu chắn rác inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 11 cái
45 Cung cấp, lắp đặt máng xối nhôm 500x500 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 60,4 m
46 Cung cấp, lắp đặt bát sắt treo ống Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 Toàn bộ
47 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10,8 100m2
48 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 13,26 100m2
49 Lắp đặt đèn Led Buld 40W Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 20 bộ
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
51 CCLD tủ điện vỏ kim loại KT 300x400x200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
52 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 hộp
53 1<= 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 320 m
54 Lắp đặt dây đơn 6,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 185 m
55 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 160 m
56 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 85 m
57 Xích treo đèn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 80 m
F Hạng mục 6: MƯƠNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V 0,584 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,68 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 22,656 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8,448 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,179 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,307 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,323 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 64 cái
G Hạng mục 7: MƯƠNG THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V 0,36 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,031 m3
3 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <=0,04m2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 lỗ
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,495 tấn
5 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,495 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 26,136 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,973 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,029 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,07 100m
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 cái
H Hạng mục 8: DỰ PHÒNG PHÍ
1 Chi phí dự phòng Theo hồ sơ dự thầu 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->