Gói thầu: Gói thầu số 35: Sửa chữa sảnh phòng điều khiển trung tâm Nhà máy Thủy điện An Khê - Phòng chống lụt bão năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200741416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 35: Sửa chữa sảnh phòng điều khiển trung tâm Nhà máy Thủy điện An Khê - Phòng chống lụt bão năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200739527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 11:07:00 đến ngày 2020-08-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 658,958,037 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VỆ SINH SÀN +55 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng | - Đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường<br/>- Vận chuyển phế thải đến đúng nơi quy định. | 5,82 | m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 2x4 đôn nền | - Đổ bê tông đảm bảo đúng cấp phối theo qui định TCVN 4453 : 1995 - Xi măng sử dụng PCB40 Nghi Sơn hoặc tương đương, tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 6260: 2009 - Đá có cường độ nén >= 1200kg/cm2. tiêu chuẩn TCVN 7570: 2006. - Cát dùng trong bê tông có module độ lớn ML >=2 tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 7570: 2006. - Công tác trộn bê tông phải thực hiện bằng máy trộn. - Máy đầm bê tông phải có công suất phù hợp. - Công tác bảo dưỡng bê tông thực hiện theo đúng tiêu chuẩn TCVN 8828 : 2011. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trượt 600x600mm | - Xi măng sử dụng PCB40 Nghi Sơn hoặc tương đương, tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 6260: 2009 Xi măng poóclăng hốn hợp. - Cát dùng trong bê tông có module độ lớn ML >=2 tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 7570: 2006. - Công tác trộn vữa phải thực hiện bằng máy trộn. - TCVN 9377:2012, TCVN 8264: 2009 - Đúng hình dạng kích thước và yêu cầu theo PAKT-BVTC. - Gạch Đồng Tâm loại A hoặc tương đương - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,82 | m2 |
| 4 | Phá lớp gạch, vữa trát tường | Như A.1 | 33,6 | m2 |
| 5 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600, cao 3m | Như A.3 | 33,6 | m2 |
| 6 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm nhúng nóng | - Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát hoặc tương đương. Đường hàn liên kết giữa các thanh phải liên tục, kín không cho nước vào bên trong thép hộp. | 0,034 | tấn |
| 7 | CC&LD Ốp tấm alu PVDF dày 4mm, nhôm dày 0,4 mm, trần, mái che | - Tấm Alu PVDF Alcores Nano hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ | 5,82 | m2 |
| 8 | CC&LD bóng đèn LED 18W D200 | - Bóng đèn ốp trần, đường kính D200mm - Quang thông (Lm): 1500, - Đèn LED Philips18W DN027C hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ | 3 | bộ |
| 9 | CC&LD dây dẫn 1*2.5mm | - Dây Cadivi hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ | 40 | m |
| 10 | CC&LD máng ghen có nắp 15x10mm | 20 | m | |
| 11 | CC&LD Aptomat 30A | - Panasonic hoặc tương đương tính năng sử dụng và tiêu chuẩn công nghệ | 2 | cái |
| 12 | Công tắc 1 chiều 16A | Như A.12 | 2 | cái |
| 13 | Ổ cắm đơn 16A Panasonic | Như A.12 | 2 | cái |
| 14 | Mặt dùng cho 4 thiết bị Panasoic | Như A.12 | 1 | cái |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Như A.1 | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Như A.1 | 1 | bộ |
| 17 | CC&LD chậu rửa + chân | Chậu rửa + chân (INAX L-288V+L-288VD) hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ | 1 | bộ |
| 18 | CC&LD Ống thải chữ P + chặn | - Ống thải chữ P INAX A675PV +A-016V hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. | 1 | bộ |
| 19 | CC&LD Vòi rửa nước lạnh | - Áp lực nước : 0.05MPa~0.75MPa - Vòi INAX LFV 21S hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Như A.1 | 1 | bộ |
| 21 | CC&LD Chậu tiểu nam đặt sàn | Chậu tiểu nam INAX AU-411V hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ | 2 | bộ |
| 22 | CC&LD Van xả bồn tiểu cảm ứng | Van xả buồn tiểu cảm ứng INAX OKUV-120S(B) hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. | 2 | bộ |
| 23 | CC&LD Vách ngăn sứ tiểu nam | Vách ngăn sứ INAX hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. | 2 | bộ |
| 24 | CC&LD gương mài cạnh KT 0,5x0,7m, dày 5mm | Gương Đình Quốc hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 25 | CC&LD bồn cầu | Inax AC-832VN hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. | 1 | bộ |
| 26 | Vòi xịt vệ sinh dài 102cm | - Vòi xịt dây nhựa, vòi mạ Cr-Ni. - Kích thước: 120cm, lõi van làm bằng đồng. - Vòi xịt INAX LFV-102M hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. | 1 | bộ |
| 27 | CC&LD sen tắm nóng lạnh vòi đơn | - Sen tắm mạ: Chrome - Nikel Áp lực nước: 0.05MPa ~ 0.75MPa - Sen tắm INAX hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. | 1 | bộ |
| 28 | CC&LD máy sấy tay | Máy sấy tay INAX KS 370 tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. | 1 | bộ |
| 29 | CC&LD quạt hút âm trần | Quạt Mitsubishi hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ KT 380x372 cm | 1 | bộ |
| 30 | CC&LD phễu thoát nước sàn inox 304 | Inox 304, 150x150mm | 2 | bộ |
| 31 | CC&LD máy nước nóng | Ariston hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. | 1 | bộ |
| 32 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Như A.1 | 0,06 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,004 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN:170-2007 Kết cấu thép gia công, lắp ráp và nghiệm thu yêu cầu kỹ thuật. | 0,0016 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như A.2 | 0,02 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 0,32 | m2 | |
| 37 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | - TCVN 7239:2014 - Theo đúng YCKT và trình tự thi công - Bột trét DULUX hoặc tương đương tính năng sử dụng và tiêu chuẩn công nghệ - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | - TCVN 8652:2012 - Theo đúng YCKT và trình tự thi công - Sơn DULUX hoặc tương đương tính năng sử dụng và tiêu chuẩn công nghệ - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ vách ngăn kính, cửa nhà vệ sinh | Như A.1 | 5,96 | m2 |
| 40 | SXLD cửa đi Đ7 khung nhôm hệ profile Xingfa màu nâu, dày 2mm, kính cường lực 10 mm, phụ kiện đồng bộ | - Sử dụng thanh nhôm Profile Ausdoor hoặc Topal hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. - Phụ kiện Kinglong hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. - TCVN 9366-2:2012 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| B | CỬA ĐI HẠ LƯU , SẢNH SÀN +55 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng | Như A.1 | 17,34 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như A.1 | 0,38 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 2x4 | Như A.2 | 8,8 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn đá granit dày 2cm tiết diện đá >0,25m2, PCB40 | - Xi măng sử dụng PCB40 Nghi Sơn hoặc tương đương, tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 6260: 2009 Xi măng poóclăng hốn hợp. - Cát dùng trong bê tông có module độ lớn ML >=2 tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 7570: 2006. - Công tác trộn vữa phải thực hiện bằng máy trộn. - TCVN 9377:2012, TCVN 8264: 2009 - Đúng hình dạng kích thước và yêu cầu theo PAKT-BVTC. - Đá granir Bình Định, dày 2cm loại A hoặc tương đương - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,16 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa , khung nhôm kính | Như A.1 | 30,09 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, XM PCB30 | - Khối xây đúng đủ hình dạng, kích thước, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo quy định TCVN 4085:2011 - Xi măng, cát yêu cầu như trên. - Công tác trộn vữa xây phải thực hiện bằng máy trộn. - Công tác bảo dưỡng khối xây theo quy định. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 8 | m2 | |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Như A.37 | 8 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như A.38 | 8 | m2 |
| 10 | SXLD cửa đi, vách kính khung nhôm hệ profile Xingfa màu nâu, dày 2mm, kính cường lực 10 mm, phụ kiện đồng bộ | Như A.40 | 18,98 | m2 |
| 11 | CC&LD cửa kính cường lực dày 12mm, bản lề âm sàn (bao gồm viền nẹp nhôm, inox) | Kính cường lực dày 12mm, kẹp càng cua inox 304, viền nẹp inox 304 | 7,95 | m2 |
| 12 | CC&LD bộ bản lề âm sàn 150 kg | Bản lề Hafele hoặc tương đương tính năng sử dụng và tiêu chuẩn công nghệ, P=150kg | 2 | bộ |
| 13 | CC&LD bộ tay nắm inox (trong+ngoài) L=600mm | Tay nắm Hafele hoặc tương đương tính năng sử dụng và tiêu chuẩn công nghệ | 2 | bộ |
| 14 | CC&LD khóa âm sàn | Khóa âm sàn Hafele hoặc tương đương tính năng sử dụng và tiêu chuẩn công nghệ | 2 | bộ |
| 15 | Gia công và lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như A.34 | 0,34 | tấn |
| 16 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm nhúng nóng | Như A.6 | 0,343 | tấn |
| 17 | CC&LD Bu lông khoan cấy M200x250 | Bu lông khoa cấy (bu lông hóa chất hai thành phần) keo cấy bu lông Hilti hoặc tương đương tính năng sử dụng và tiêu chuẩn công nghệ | 24 | cái |
| 18 | CC&LD Ốp tấm alu PVDF dày 4mm, nhôm dày 0,4 mm, trần, mái che | Như A.7 | 42,752 | m2 |
| 19 | CC&LD Công tắc 1 chiều 16A Panasonic | Như A.12 | 3 | bộ |
| 20 | CC&LD Ổ cắm đơn 16A Panasonic | Như A.12 | 1 | bộ |
| 21 | CC&LD Mặt dùng cho 4 thiết bị Panasoic | Như A.12 | 1 | bộ |
| 22 | CC&LD dây dẫn 1*2.5mm | Như A.9 | 60 | m |
| 23 | CC&LD Đèn ốp trần vuông, 18W, (220x220x18mm) | 8 | bộ | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như B.6 | 2,448 | m3 |
| 25 | Ốp đá granit dày 2cm vào tường TD đá >0,25m2, PCB40 | Như B.4 | 17,2 | m2 |
| 26 | CC& LD máy bơm chìm áp cao, hmax > = 30m, công suất 2HP | Bơm Pentax hoặc tương đương tính năng sử dụng và tiêu chuẩn công nghệ | 1 | cái |
| 27 | CC& LD ống thép D34, dày 1,8mm + phụ kiện nối ống | Ống thép Hòa phát hoặc tương đương | 20 | m |
| 28 | Nhân công tháo dỡ bồn nước bằng thép (bồn cao 2m, rộng 1,2m, thép dày 5mm, 02 bồn) tạm tính | Như A.1 | 30 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi