Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200759819-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Minh Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200756780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của nhà trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 15:55:00 đến ngày 2020-08-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,662,823,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC LÀM MỚI
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,6823 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột nt 11,2263 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm nt 5,3429 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm nt 14,7016 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm nt 0,3197 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện nt 4,1642 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện nt 4,1642 tấn
8 Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 30x30cm-đất cấp II nt 18,745 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm ( Khối lượng theo thiết kế là 115x(2,31+4,62)=796,95kg. Khối lượng theo định mức: 115*12,16=1398,4Kg. Tỷ lệ thiết kế/định mức =796,95/1398,4=0,57 nt 115 1 mối nối
10 Ép âm cọc BTCT nt 0,115 100m
11 Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa căn nt 5,4096 m3
12 Nhân công uốn sắt đầu cọc (3,5/7) nt 2 công
13 Cọc dẫn đóng âm nt 1 cái
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II nt 1,3649 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II nt 18,1647 m3
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II nt 15,4053 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 nt 0,6779 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II nt 1,0227 100m3
19 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II nt 1,0227 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 21,9158 m3
21 Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 nt 115,2191 m3
22 Ván khuôn móng cột nt 2,326 100m2
23 Ván khuôn móng dài nt 3,2085 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 3,4039 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 3,9028 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm nt 15,0666 tấn
27 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 nt 69,3263 m3
28 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 nt 3,8012 100m3
29 Rải lớp ni lông chống mất nước nt 478,533 m2
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 nt 47,4401 m3
31 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 nt 39,4373 m3
32 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m nt 3,0023 100m2
33 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) nt 3,0171 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 1,5131 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 0,8667 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m nt 12,0402 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 nt 73,471 m3
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 23,5758 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m nt 7,8385 100m2
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 2,7595 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 2,9507 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 7,2019 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m nt 14,9515 tấn
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 nt 123,8944 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) nt 305,6882 m2
46 Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 nt 223,466 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m nt 4,7388 100m2
48 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m nt 9,9951 100m2
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 27,9494 tấn
50 Trát trần (Ngoài nhà), vữa XM M75 nt 62,1627 m2
51 Trát trần (ngoài nhà), vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) nt 124,032 m2
52 Trát trần (trong nhà), vữa XM M75 nt 357,6903 m2
53 Trát trần (Trong nhà), vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) nt 773,3988 m2
54 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 337,4111 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 37,9293 m3
56 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 62,4322 m3
57 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 nt 6,3165 m3
58 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 1,0232 100m2
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,4981 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m nt 0,25 tấn
61 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 3,0919 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m nt 0,9082 tấn
63 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 14,8843 m3
64 Ván khuôn gỗ cầu thang thường nt 1,2778 100m2
65 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 127,78 m2
66 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 3,5379 m3
67 Láng granitô cầu thang nt 120,5156 m2
68 Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75 nt 120,5156 m2
69 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50 nt 170,6 m
70 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm nt 60 m
71 Trụ thang bằng gỗ chò chỉ nt 2 cái
72 Gia công lan can nt 0,462 tấn
73 Lắp dựng lan can sắt nt 42 m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 16,8 1m2
75 Gia công xà gồ thép nt 3,157 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép nt 3,157 tấn
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ nt 3,7071 100m2
78 Tôn úp nóc nt 55,62 m
79 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) nt 585,0191 m2
80 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 nt 22,7104 m2
81 Ngâm nước XM chống thấm mái nt 607,7295 kg
82 Ca máy bơm nước chống thấm mái nt 3 ca
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm nt 2,1 100m
84 Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 60mm nt 45 cái
85 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm nt 30 cái
86 Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác, ĐK 60mm nt 15 cái
87 Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch 600x600m2 nt 893,7235 m2
88 Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch 600x600m2 nt 413,9448 m2
89 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 400x400m2 nt 54,6874 m2
90 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 400x400m2 nt 27,3437 m2
91 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 nt 26,1414 m2
92 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 nt 26,1414 m2
93 Bê tông xỉ nt 11,5022 m3
94 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400m2 nt 152,688 m2
95 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400m2 nt 76,344 m2
96 Sản xuất + lắp dựng lan can inox nt 1.324 kg
97 Cửa đi TP Window, kính trắng Việt Nhật dày 5 ly nt 99 m2
98 Cửa sổ TP Window, kính trắng Việt Nhật dày 5 ly nt 75,24 m2
99 Gia công cửa sắt, hoa sắt nt 0,93 tấn
100 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 72 m2
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 33,3312 1m2
102 Vách kính TP Window, kính trắng Việt Nhật 5 ly nt 75,449 m2
103 Inox gia cường vách kính nt 137 Kg
104 Vách ngăn Compucit khu vệ sinh nt 72,342 m2
105 Nắp tôn nt 1 m2
106 Gia công lam hộp kẽm trang trí nt 1,078 tấn
107 Lắp dựng lan can sắt nt 75,712 m2
108 Sơn mạ kẽm 2 thành phần nt 21,12 1m2
109 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m nt 16,7589 100m2
110 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính độ cao 6,0m) nt 500,1803 m2
111 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Vận chuyển vật liệu lên cao) nt 897,1585 m2
112 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính đến cos +6,0m) nt 1.189,125 m2
113 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) nt 1.276,5186 m2
114 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính đến cos +6,0m) nt 538,0226 m2
115 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) nt 510,0972 m2
116 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 nt 28,791 m2
117 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 nt 215,39 m
118 Đắp phào đơn, vữa XM M75 nt 75 m
119 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 1.798,4897 m2
120 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) nt 2.355,6056 m2
121 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 1.100,3656 m2
122 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) nt 1.531,2877 m2
123 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng nt 113,01 m3
124 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng nt 1,3041 tấn
125 Vận chuyển Thép hình, thép tròn, đinh các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤10T nt 3,7303 tấn
126 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng nt 4,3929 100m2
127 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng nt 28,1871 tấn
128 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng nt 5,35 m3
129 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng nt 52,28 10m2
130 Đắp nền móng công trình bằng thủ công nt 2,4167 m3
131 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 2,4167 m3
132 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 nt 8,7352 m3
133 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 nt 37,1093 m2
134 Láng granitô cầu thang nt 37,1093 m2
135 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 nt 86,875 m
136 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 2,1576 m2
137 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 2,1576 m2
138 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 0,672 m3
139 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,0366 100m2
140 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 0,8644 m3
141 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 nt 2,9024 m3
142 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 nt 17,1368 m2
143 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 nt 3,5143 m2
144 Ngâm nước xi măng chống thấm nt 17,1368 Kg
145 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,0232 100m2
146 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 0,5788 m3
147 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công nt 5 cái
148 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0975 tấn
149 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,0941 tấn
150 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 nt 5,7 m2
B BỒN HOA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5525 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 0,138 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 1,035 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 nt 2,7324 m3
5 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 12,42 m2
6 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 nt 10,12 m2
7 Đổ đất màu bồn hoa nt 12,8 m3
C CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
2 Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây >70cm nt 28 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm nt 28 gốc
4 Xe tải chở cây nt 3 ca
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch đá nt 94,435 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông nt 395,125 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II nt 11,635 100m3
8 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III nt 4,8956 100m3
9 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III nt 4,8956 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II nt 11,635 100m3
11 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II nt 11,635 100m3
D SÂN, KÈ ĐÁ, THOÁT NƯỚC
1 Cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,725 100m3
2 Cấp phối đá dăm loại I nt 1,265 100m3
3 Rải ni lông chống mất nước nt 1.150 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 nt 172,5 m3
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 nt 36,5 10m
6 Thi công khe co nt 285 m
7 Thi công khe giãn nt 285 m
8 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II nt 61,5 100m
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 11,092 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 nt 33,62 m3
11 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 nt 79,95 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 5,155 m3
13 Ván khuôn giằng móng nt 0,3422 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,086 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,42 tấn
16 Bù vênh đất đồi bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 1,15 100m3
17 Mua đất đồi đắp K95 nt 154,1 m3
18 Ống nhựa D48 nt 45 m
19 Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 nt 11,7266 m3
20 Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75 nt 18,52 m2
21 Láng granitô tam cấp nt 18,52 m2
22 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 nt 40 m
23 Ni lông nhựa tái sinh nt 123 m2
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 18,45 m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 nt 12,3 m3
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,205 100m2
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II nt 66,1357 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 22,0452 m3
29 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II nt 0,4409 100m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II nt 0,4409 100m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 14,0964 m3
32 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 nt 26,5905 m3
33 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 nt 2,3553 m3
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 0,5192 m3
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,0688 100m2
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 nt 55,61 m2
37 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 nt 135,48 m2
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 28,112 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 1,5117 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 1,5941 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 496 1cấu kiện
E ĐIỆN NƯỚC, PCCC, BỂ NƯỚC
1 Lắp đặt các automat 3 pha 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 3 pha 150A nt 3 cái
3 Lắp đặt các automat 3 pha 100A nt 25 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha 50A nt 1 cái
5 Lắp đặt các automat 3 pha 40A nt 48 cái
6 Lắp đặt các automat 3 pha 20A nt 96 cái
7 Lắp đặt các automat 3 pha 6A nt 24 cái
8 Lắp đặt các automat 2 pha 40A nt 4 cái
9 Lắp đặt các automat 2 pha 20A nt 7 cái
10 Lắp đặt các automat 2 pha 16A nt 6 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 20A nt 39 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 16A nt 15 cái
13 Thanh cái đồng 40x5 nt 4 m
14 Thanh cái đồng 30x6 nt 2 m
15 Bản đồng 30x4 nt 20 m
16 Sứ đỡ thanh cái M35 nt 10 Quả
17 Đồng hồ 500V nt 1 cái
18 Đồng hồ 400V/5A nt 3 cái
19 Chống sét van hạ thế GZ500 nt 1 bộ
20 Lắp đặt cầu chì 32A + ruột 5A nt 3 cái
21 Lắp đặt cầu chì ống 5A nt 18 cái
22 Cầu đấu công nghiệp 4P/60A nt 11 cái
23 Đèn tín hiệu pha xanh, đỏ, vàng nt 48 cái
24 Ti 400/5A nt 3 cái
25 Tủ điện kích thước 1400x800x400 nt 1 hộp
26 Tủ điện KT: 300X450X200 nt 3 hộp
27 Tủ điện KT: 170X190X100 nt 15 hộp
28 Lắp đặt các loại đèn nêon đôi 2x40w nt 96 bộ
29 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng nt 46 bộ
30 Lắp đặt quạt trần cả hộp số nt 54 cái
31 bảng điện nhựa 180x250 nt 27 cái
32 bảng điện nhựa 150x200 nt 95 cái
33 bảng điện nhựa 90x130 nt 55 cái
34 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nt 150 cái
35 Đế nhựa lắp nổi nt 207 cái
36 Mặt các loại nt 207 cái
37 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 132 cái
38 Lắp đặt công tắc đảo chiều nt 8 cái
39 Thanh ray sắt cài Attomat dài 6cm nt 21 cái
40 Thanh ray sắt cài Attomat dài 15cm nt 18 cái
41 Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x25mm2 nt 55 m
42 Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 nt 115 m
43 Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 nt 510 m
44 Cáp M16 nt 10 m
45 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 nt 160 m
46 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 nt 3.240 m
47 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 nt 6.160 m
48 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 nt 5.850 m
49 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 nt 4.520 m
50 Lắp đặt dây đơn E 1x16mm2 nt 45 m
51 Lắp đặt dây đơn E 1x6mm2 nt 650 m
52 Lắp đặt dây đơn E 1x4mm2 nt 75 m
53 Lắp đặt dây đơn E 1x2,5mm2 nt 1.580 m
54 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 18x10mm nt 2.160 m
55 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 28x10mm nt 2.470 m
56 Đầu cốt các loại 100-6-4 nt 350 cái
57 Đầu cốt + chụp M16 nt 50 cái
58 Máng cáp 200x100 nt 255 m
59 Nối máng 200 nt 310 Bộ
60 Ti ren D8 nt 150 cái
61 Nở ren D8 nt 450 cái
62 Hộp thép trãng kẽm nt 65 m
63 Lắp đặt sứ đón cáp nt 1 Sứ
64 Băng dính cách điện nt 55 cuộn
65 Mũi khoan bê tông D16 nt 5 cái
66 Mũi khoan bê tông D8 nt 15 cái
67 Mũi khoan bê tông D6 nt 35 cái
68 Gia công kim thu sét, dài 1m nt 8 cái
69 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m nt 8 cái
70 Cọc tiếp địa L63x63x6, nt 4 cọc
71 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm nt 158 m
72 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm nt 80 m
73 Bật đỡ dây d10 nt 45 cái
74 Sơn chống rỉ nt 5 kg
75 Xi măng PCB30 Phúc Sơn nt 50 kg
76 Cát vàng xây dựng nt 1 m3
77 Đo tiếp địa nt 2 điểm
78 Đào đất nt 39 m3
79 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 nt 0,39 100m3
80 Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, 6U nt 2 1 tủ
81 Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), 16 cổng nt 2 1 Patch panel
82 Lắp ống PVC dẹt 80x40 nt 0,7 100m
83 Lắp đặt hộp mặt loại 1 khe mạng nt 32 Hộp
84 Lắp đặt dây cáp đồng CAT 6 nt 3 10m
85 Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 5 nt 55 10m
86 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 18x10mm nt 325 m
87 Ống dẫn khí nén PU đường kính 13x21,5 nt 290 m
88 Đấu nối nhanh ống nhựa thẳng PU nt 36 cái
89 Cút nối PU nt 46 chiếc
90 Tê nối PU nt 48 chiếc
91 Khóa Inox nt 36 chiếc
92 Đai + vít giữ ống nt 270 bộ
93 Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D25 nt 0,68 100m
94 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm nt 35 cái
95 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm nt 15 cái
96 Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D32 nt 0,52 100m
97 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm nt 15 cái
98 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm nt 25 cái
99 Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D40 nt 0,24 100m
100 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm nt 5 cái
101 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm nt 3 cái
102 Lắp đặt thu PPR đường kính 40-32mm nt 5 cái
103 Lắp đặt thu nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D32x25 nt 48 cái
104 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm nt 0,44 100m
105 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mm nt 0,84 100m
106 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm nt 25 cái
107 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm nt 35 cái
108 Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 90mm nt 12 cái
109 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm nt 0,16 100m
110 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm nt 5 cái
111 Lắp đặt thu nhựa, ĐK 90-60mm nt 4 cái
112 Lắp đặt thoát nước sàn nt 18 cái
113 Lắp đặt Cút ren nhựa PPR ( hàn nhiệt) D25x21 nt 32 cái
114 Lắp đặt tê ren nhựa PPR ( hàn nhiệt) D25x21 nt 12 cái
115 Lắp đặt xí bệt 1 nấc nhấn nt 12 bộ
116 Cò xịt Inax CFV -102A nt 12 cái
117 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U116V nt 18 bộ
118 Van xả tiểu nam INax UF 5V nt 18 cái
119 Xi phông Inax nt 18 cái
120 Lắp đặt gương soi nt 12 cái
121 Kệ xà phòng Đình Quốc nt 12 bộ
122 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi I nax L282V nt 12 bộ
123 Vòi chậu rửa Inax CFV -12A nt 12 cái
124 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nt 1 bể
125 Lắp đặt van khóa tổng, ĐK 32mm nt 6 cái
126 Lắp đặt van phao đồng, ĐK 25mm nt 1 cái
127 Lắp đặt khóa, ĐK40mm nt 1 cái
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 30 m
129 Máy bơm nước động cơ 250W nt 1 cái
130 Lắp đặt khóa đồng, ĐK 25mm nt 6 cái
131 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm nt 1,25 100m
132 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm nt 0,015 100m
133 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm nt 1,22 100m
134 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm nt 0,25 100m
135 Máy bơm chữa cháy Q27m3/H-H=70,8m Pentax nt 1 Bộ
136 Vòi chữa cháy D50 10bar dài 20m (TQ) nt 3 cuộn
137 Lăng phun D50 13 bar (TQ) nt 3 cái
138 Lắp đặt van gạt, ĐK50mm nt 3 cái
139 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh nt 3 bộ
140 Lắp đặt bình bọt chữa cháy MFZ4 -BC Trung Quốc nt 12 bình
141 Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK65-80mm nt 3 cái
142 Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK65mm nt 1 cái
143 Rọ bơm D65 nt 1 chiếc
144 Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mm nt 3 cái
145 Giá đỡ ống D65 nt 15 cái
146 Giá đỡ ống D50 nt 6 cái
147 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65x50mm nt 6 cái
148 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm nt 4 cái
149 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm nt 1 cái
150 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm nt 11 cái
151 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm nt 1 cái
152 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm nt 2 cái
153 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm nt 1 cái
154 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm nt 4 cái
155 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm nt 7 cái
156 Lắp đặt van phao, ĐK 80mm nt 1 cái
157 Ống xi phông xả tràn D80 nt 1 cái
158 Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2 nt 35 m
159 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 50 Ampe nt 1 bộ
160 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 700x500x220 nt 1 cái
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm nt 0,4 100m
162 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm nt 5 cái
163 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm nt 1 cái
164 Lắp đặt chuông báo cháy nt 0,6 5 chuông
165 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 30 m
166 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I nt 0,186 100m3
167 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II nt 4,65 m3
168 Đắp trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 nt 0,2119 100m3
169 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 nt 3,1 m3
170 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 nt 31 m2
171 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II nt 3,1208 100m3
172 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,6763 100m3
173 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II nt 2,4445 100m3
174 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II nt 2,4445 100m3
175 Rải lớp ni lông nt 130,54 m2
176 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 nt 13,054 m3
177 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 nt 31,24 m3
178 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 nt 23,868 m3
179 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 nt 21,0917 m3
180 Ván khuôn móng cột nt 4,1094 100m2
181 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,3484 tấn
182 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 6,1296 tấn
183 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm nt 1,8691 tấn
184 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0529 tấn
185 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 3,0924 tấn
186 Ống PVC D48 nt 8,4 m
187 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 nt 99,84 m2
188 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 166,256 m2
189 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất nt 166,256 m2
F CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Fipronil 25G/l Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,0088 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Fipronil 25G/l nt 40,962 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Fipronil 25G/l nt 474,2594 m2
4 Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch Fipronil 25G/l nt 1.160,5532 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->