Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200759819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Minh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200756780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 15:55:00 đến ngày 2020-08-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,662,823,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC LÀM MỚI | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,6823 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | nt | 11,2263 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 5,3429 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 14,7016 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | nt | 0,3197 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 4,1642 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 4,1642 | tấn |
| 8 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 30x30cm-đất cấp II | nt | 18,745 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm ( Khối lượng theo thiết kế là 115x(2,31+4,62)=796,95kg. Khối lượng theo định mức: 115*12,16=1398,4Kg. Tỷ lệ thiết kế/định mức =796,95/1398,4=0,57 | nt | 115 | 1 mối nối |
| 10 | Ép âm cọc BTCT | nt | 0,115 | 100m |
| 11 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa căn | nt | 5,4096 | m3 |
| 12 | Nhân công uốn sắt đầu cọc (3,5/7) | nt | 2 | công |
| 13 | Cọc dẫn đóng âm | nt | 1 | cái |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | nt | 1,3649 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 18,1647 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 15,4053 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,6779 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | nt | 1,0227 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | nt | 1,0227 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 21,9158 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | nt | 115,2191 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | nt | 2,326 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | nt | 3,2085 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 3,4039 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 3,9028 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 15,0666 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 69,3263 | m3 |
| 28 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 3,8012 | 100m3 |
| 29 | Rải lớp ni lông chống mất nước | nt | 478,533 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | nt | 47,4401 | m3 |
| 31 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | nt | 39,4373 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 3,0023 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | nt | 3,0171 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,5131 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,8667 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 12,0402 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | nt | 73,471 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 23,5758 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 7,8385 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 2,7595 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,9507 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 7,2019 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 14,9515 | tấn |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 123,8944 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | nt | 305,6882 | m2 |
| 46 | Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | nt | 223,466 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 4,7388 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 9,9951 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 27,9494 | tấn |
| 50 | Trát trần (Ngoài nhà), vữa XM M75 | nt | 62,1627 | m2 |
| 51 | Trát trần (ngoài nhà), vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | nt | 124,032 | m2 |
| 52 | Trát trần (trong nhà), vữa XM M75 | nt | 357,6903 | m2 |
| 53 | Trát trần (Trong nhà), vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | nt | 773,3988 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 337,4111 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 37,9293 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 62,4322 | m3 |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 6,3165 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,0232 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4981 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,25 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,0919 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,9082 | tấn |
| 63 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 14,8843 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 1,2778 | 100m2 |
| 65 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 127,78 | m2 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 3,5379 | m3 |
| 67 | Láng granitô cầu thang | nt | 120,5156 | m2 |
| 68 | Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 120,5156 | m2 |
| 69 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50 | nt | 170,6 | m |
| 70 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | nt | 60 | m |
| 71 | Trụ thang bằng gỗ chò chỉ | nt | 2 | cái |
| 72 | Gia công lan can | nt | 0,462 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 42 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 16,8 | 1m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | nt | 3,157 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 3,157 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | nt | 3,7071 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc | nt | 55,62 | m |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | nt | 585,0191 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 22,7104 | m2 |
| 81 | Ngâm nước XM chống thấm mái | nt | 607,7295 | kg |
| 82 | Ca máy bơm nước chống thấm mái | nt | 3 | ca |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 2,1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 60mm | nt | 45 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm | nt | 30 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác, ĐK 60mm | nt | 15 | cái |
| 87 | Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch 600x600m2 | nt | 893,7235 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch 600x600m2 | nt | 413,9448 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 400x400m2 | nt | 54,6874 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 400x400m2 | nt | 27,3437 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 26,1414 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 26,1414 | m2 |
| 93 | Bê tông xỉ | nt | 11,5022 | m3 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400m2 | nt | 152,688 | m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400m2 | nt | 76,344 | m2 |
| 96 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox | nt | 1.324 | kg |
| 97 | Cửa đi TP Window, kính trắng Việt Nhật dày 5 ly | nt | 99 | m2 |
| 98 | Cửa sổ TP Window, kính trắng Việt Nhật dày 5 ly | nt | 75,24 | m2 |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 0,93 | tấn |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 72 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 33,3312 | 1m2 |
| 102 | Vách kính TP Window, kính trắng Việt Nhật 5 ly | nt | 75,449 | m2 |
| 103 | Inox gia cường vách kính | nt | 137 | Kg |
| 104 | Vách ngăn Compucit khu vệ sinh | nt | 72,342 | m2 |
| 105 | Nắp tôn | nt | 1 | m2 |
| 106 | Gia công lam hộp kẽm trang trí | nt | 1,078 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 75,712 | m2 |
| 108 | Sơn mạ kẽm 2 thành phần | nt | 21,12 | 1m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | nt | 16,7589 | 100m2 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính độ cao 6,0m) | nt | 500,1803 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Vận chuyển vật liệu lên cao) | nt | 897,1585 | m2 |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính đến cos +6,0m) | nt | 1.189,125 | m2 |
| 113 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | nt | 1.276,5186 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính đến cos +6,0m) | nt | 538,0226 | m2 |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | nt | 510,0972 | m2 |
| 116 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | nt | 28,791 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 215,39 | m |
| 118 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 75 | m |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.798,4897 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | nt | 2.355,6056 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.100,3656 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | nt | 1.531,2877 | m2 |
| 123 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 113,01 | m3 |
| 124 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 1,3041 | tấn |
| 125 | Vận chuyển Thép hình, thép tròn, đinh các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤10T | nt | 3,7303 | tấn |
| 126 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 4,3929 | 100m2 |
| 127 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 28,1871 | tấn |
| 128 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 5,35 | m3 |
| 129 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 52,28 | 10m2 |
| 130 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 2,4167 | m3 |
| 131 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 2,4167 | m3 |
| 132 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | nt | 8,7352 | m3 |
| 133 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 37,1093 | m2 |
| 134 | Láng granitô cầu thang | nt | 37,1093 | m2 |
| 135 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | nt | 86,875 | m |
| 136 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 2,1576 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2,1576 | m2 |
| 138 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,672 | m3 |
| 139 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0366 | 100m2 |
| 140 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,8644 | m3 |
| 141 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 2,9024 | m3 |
| 142 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | nt | 17,1368 | m2 |
| 143 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 3,5143 | m2 |
| 144 | Ngâm nước xi măng chống thấm | nt | 17,1368 | Kg |
| 145 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0232 | 100m2 |
| 146 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,5788 | m3 |
| 147 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | nt | 5 | cái |
| 148 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0975 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0941 | tấn |
| 150 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 5,7 | m2 |
| B | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5525 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,138 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,035 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 2,7324 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 12,42 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | nt | 10,12 | m2 |
| 7 | Đổ đất màu bồn hoa | nt | 12,8 | m3 |
| C | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 2 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây >70cm | nt | 28 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | nt | 28 | gốc |
| 4 | Xe tải chở cây | nt | 3 | ca |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch đá | nt | 94,435 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | nt | 395,125 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | nt | 11,635 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | nt | 4,8956 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | nt | 4,8956 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | nt | 11,635 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | nt | 11,635 | 100m3 |
| D | SÂN, KÈ ĐÁ, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại I | nt | 1,265 | 100m3 |
| 3 | Rải ni lông chống mất nước | nt | 1.150 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | nt | 172,5 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | nt | 36,5 | 10m |
| 6 | Thi công khe co | nt | 285 | m |
| 7 | Thi công khe giãn | nt | 285 | m |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | nt | 61,5 | 100m |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 11,092 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | nt | 33,62 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | nt | 79,95 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 5,155 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | nt | 0,3422 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,086 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,42 | tấn |
| 16 | Bù vênh đất đồi bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 1,15 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đồi đắp K95 | nt | 154,1 | m3 |
| 18 | Ống nhựa D48 | nt | 45 | m |
| 19 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | nt | 11,7266 | m3 |
| 20 | Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 18,52 | m2 |
| 21 | Láng granitô tam cấp | nt | 18,52 | m2 |
| 22 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | nt | 40 | m |
| 23 | Ni lông nhựa tái sinh | nt | 123 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 18,45 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 12,3 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,205 | 100m2 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 66,1357 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 22,0452 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | nt | 0,4409 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | nt | 0,4409 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 14,0964 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 26,5905 | m3 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 2,3553 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,5192 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0688 | 100m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 55,61 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 135,48 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 28,112 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 1,5117 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 1,5941 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 496 | 1cấu kiện |
| E | ĐIỆN NƯỚC, PCCC, BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | nt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | nt | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | nt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | nt | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | nt | 96 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 6A | nt | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | nt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | nt | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | nt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | nt | 39 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | nt | 15 | cái |
| 13 | Thanh cái đồng 40x5 | nt | 4 | m |
| 14 | Thanh cái đồng 30x6 | nt | 2 | m |
| 15 | Bản đồng 30x4 | nt | 20 | m |
| 16 | Sứ đỡ thanh cái M35 | nt | 10 | Quả |
| 17 | Đồng hồ 500V | nt | 1 | cái |
| 18 | Đồng hồ 400V/5A | nt | 3 | cái |
| 19 | Chống sét van hạ thế GZ500 | nt | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cầu chì 32A + ruột 5A | nt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chì ống 5A | nt | 18 | cái |
| 22 | Cầu đấu công nghiệp 4P/60A | nt | 11 | cái |
| 23 | Đèn tín hiệu pha xanh, đỏ, vàng | nt | 48 | cái |
| 24 | Ti 400/5A | nt | 3 | cái |
| 25 | Tủ điện kích thước 1400x800x400 | nt | 1 | hộp |
| 26 | Tủ điện KT: 300X450X200 | nt | 3 | hộp |
| 27 | Tủ điện KT: 170X190X100 | nt | 15 | hộp |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn nêon đôi 2x40w | nt | 96 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 46 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt trần cả hộp số | nt | 54 | cái |
| 31 | bảng điện nhựa 180x250 | nt | 27 | cái |
| 32 | bảng điện nhựa 150x200 | nt | 95 | cái |
| 33 | bảng điện nhựa 90x130 | nt | 55 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | nt | 150 | cái |
| 35 | Đế nhựa lắp nổi | nt | 207 | cái |
| 36 | Mặt các loại | nt | 207 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 132 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | nt | 8 | cái |
| 39 | Thanh ray sắt cài Attomat dài 6cm | nt | 21 | cái |
| 40 | Thanh ray sắt cài Attomat dài 15cm | nt | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x25mm2 | nt | 55 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 | nt | 115 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | nt | 510 | m |
| 44 | Cáp M16 | nt | 10 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | nt | 160 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | nt | 3.240 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | nt | 6.160 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | nt | 5.850 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | nt | 4.520 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn E 1x16mm2 | nt | 45 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn E 1x6mm2 | nt | 650 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn E 1x4mm2 | nt | 75 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn E 1x2,5mm2 | nt | 1.580 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 18x10mm | nt | 2.160 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 28x10mm | nt | 2.470 | m |
| 56 | Đầu cốt các loại 100-6-4 | nt | 350 | cái |
| 57 | Đầu cốt + chụp M16 | nt | 50 | cái |
| 58 | Máng cáp 200x100 | nt | 255 | m |
| 59 | Nối máng 200 | nt | 310 | Bộ |
| 60 | Ti ren D8 | nt | 150 | cái |
| 61 | Nở ren D8 | nt | 450 | cái |
| 62 | Hộp thép trãng kẽm | nt | 65 | m |
| 63 | Lắp đặt sứ đón cáp | nt | 1 | Sứ |
| 64 | Băng dính cách điện | nt | 55 | cuộn |
| 65 | Mũi khoan bê tông D16 | nt | 5 | cái |
| 66 | Mũi khoan bê tông D8 | nt | 15 | cái |
| 67 | Mũi khoan bê tông D6 | nt | 35 | cái |
| 68 | Gia công kim thu sét, dài 1m | nt | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | nt | 8 | cái |
| 70 | Cọc tiếp địa L63x63x6, | nt | 4 | cọc |
| 71 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | nt | 158 | m |
| 72 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | nt | 80 | m |
| 73 | Bật đỡ dây d10 | nt | 45 | cái |
| 74 | Sơn chống rỉ | nt | 5 | kg |
| 75 | Xi măng PCB30 Phúc Sơn | nt | 50 | kg |
| 76 | Cát vàng xây dựng | nt | 1 | m3 |
| 77 | Đo tiếp địa | nt | 2 | điểm |
| 78 | Đào đất | nt | 39 | m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,39 | 100m3 |
| 80 | Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, 6U | nt | 2 | 1 tủ |
| 81 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), 16 cổng | nt | 2 | 1 Patch panel |
| 82 | Lắp ống PVC dẹt 80x40 | nt | 0,7 | 100m |
| 83 | Lắp đặt hộp mặt loại 1 khe mạng | nt | 32 | Hộp |
| 84 | Lắp đặt dây cáp đồng CAT 6 | nt | 3 | 10m |
| 85 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 5 | nt | 55 | 10m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 18x10mm | nt | 325 | m |
| 87 | Ống dẫn khí nén PU đường kính 13x21,5 | nt | 290 | m |
| 88 | Đấu nối nhanh ống nhựa thẳng PU | nt | 36 | cái |
| 89 | Cút nối PU | nt | 46 | chiếc |
| 90 | Tê nối PU | nt | 48 | chiếc |
| 91 | Khóa Inox | nt | 36 | chiếc |
| 92 | Đai + vít giữ ống | nt | 270 | bộ |
| 93 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D25 | nt | 0,68 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | nt | 35 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | nt | 15 | cái |
| 96 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D32 | nt | 0,52 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | nt | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | nt | 25 | cái |
| 99 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D40 | nt | 0,24 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | nt | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | nt | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt thu PPR đường kính 40-32mm | nt | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt thu nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D32x25 | nt | 48 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | nt | 0,44 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mm | nt | 0,84 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | nt | 25 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | nt | 35 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 90mm | nt | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | nt | 0,16 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm | nt | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt thu nhựa, ĐK 90-60mm | nt | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt thoát nước sàn | nt | 18 | cái |
| 113 | Lắp đặt Cút ren nhựa PPR ( hàn nhiệt) D25x21 | nt | 32 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê ren nhựa PPR ( hàn nhiệt) D25x21 | nt | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt xí bệt 1 nấc nhấn | nt | 12 | bộ |
| 116 | Cò xịt Inax CFV -102A | nt | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U116V | nt | 18 | bộ |
| 118 | Van xả tiểu nam INax UF 5V | nt | 18 | cái |
| 119 | Xi phông Inax | nt | 18 | cái |
| 120 | Lắp đặt gương soi | nt | 12 | cái |
| 121 | Kệ xà phòng Đình Quốc | nt | 12 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi I nax L282V | nt | 12 | bộ |
| 123 | Vòi chậu rửa Inax CFV -12A | nt | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | nt | 1 | bể |
| 125 | Lắp đặt van khóa tổng, ĐK 32mm | nt | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt van phao đồng, ĐK 25mm | nt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt khóa, ĐK40mm | nt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 30 | m |
| 129 | Máy bơm nước động cơ 250W | nt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt khóa đồng, ĐK 25mm | nt | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | nt | 1,25 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm | nt | 0,015 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | nt | 1,22 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | nt | 0,25 | 100m |
| 135 | Máy bơm chữa cháy Q27m3/H-H=70,8m Pentax | nt | 1 | Bộ |
| 136 | Vòi chữa cháy D50 10bar dài 20m (TQ) | nt | 3 | cuộn |
| 137 | Lăng phun D50 13 bar (TQ) | nt | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt van gạt, ĐK50mm | nt | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh | nt | 3 | bộ |
| 140 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy MFZ4 -BC Trung Quốc | nt | 12 | bình |
| 141 | Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK65-80mm | nt | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK65mm | nt | 1 | cái |
| 143 | Rọ bơm D65 | nt | 1 | chiếc |
| 144 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mm | nt | 3 | cái |
| 145 | Giá đỡ ống D65 | nt | 15 | cái |
| 146 | Giá đỡ ống D50 | nt | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65x50mm | nt | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | nt | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | nt | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | nt | 11 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | nt | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | nt | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | nt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | nt | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | nt | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt van phao, ĐK 80mm | nt | 1 | cái |
| 157 | Ống xi phông xả tràn D80 | nt | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2 | nt | 35 | m |
| 159 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 50 Ampe | nt | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 700x500x220 | nt | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | nt | 0,4 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | nt | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt chuông báo cháy | nt | 0,6 | 5 chuông |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 30 | m |
| 166 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,186 | 100m3 |
| 167 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 4,65 | m3 |
| 168 | Đắp trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,2119 | 100m3 |
| 169 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | nt | 3,1 | m3 |
| 170 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 31 | m2 |
| 171 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | nt | 3,1208 | 100m3 |
| 172 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,6763 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | nt | 2,4445 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | nt | 2,4445 | 100m3 |
| 175 | Rải lớp ni lông | nt | 130,54 | m2 |
| 176 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | nt | 13,054 | m3 |
| 177 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | nt | 31,24 | m3 |
| 178 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 23,868 | m3 |
| 179 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 21,0917 | m3 |
| 180 | Ván khuôn móng cột | nt | 4,1094 | 100m2 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,3484 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 6,1296 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 1,8691 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0529 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 3,0924 | tấn |
| 186 | Ống PVC D48 | nt | 8,4 | m |
| 187 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 99,84 | m2 |
| 188 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 166,256 | m2 |
| 189 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | nt | 166,256 | m2 |
| F | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Fipronil 25G/l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,0088 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Fipronil 25G/l | nt | 40,962 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Fipronil 25G/l | nt | 474,2594 | m2 |
| 4 | Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch Fipronil 25G/l | nt | 1.160,5532 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi