Gói thầu: Nâng cấp nền, mặt đường BTCT toàn tuyến và xây dựng mới 05 cầu trên tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200750065-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU |
| Tên gói thầu | Nâng cấp nền, mặt đường BTCT toàn tuyến và xây dựng mới 05 cầu trên tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20200749939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 17:30:00 đến ngày 2020-07-27 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,154,986,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng đường | |||
| 1 | Đóng cọc tràm gia cố bờ kênh L=4,7m/c, ngọn 4,5 - 5,4cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 39,198 | 100m |
| 2 | Tấn tôn fibro xi măng khổ 1,5x0,92m chắn đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 243 | tấm |
| 3 | Cốt thép neo đầu cừ gia cố, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,107 | tấn |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,74 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,448 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường, nền đường công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,97 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,428 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,01 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,543 | tấn |
| 10 | Trải nilong lót bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 103,2 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.647,36 | m3 |
| B | Xây dựng cầu Ông Kiệt | |||
| 1 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép > 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,618 | 1tấn |
| 2 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,713 | 1tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/ck | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,18 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/cấukiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,18 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,98 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,244 | m3 |
| 7 | Sản xuất hộp nối cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,616 | tấn |
| 8 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | mối |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa <=1,2T, cọc 25x25 dài <=24m, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,672 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 12 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,264 | tấn |
| 13 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,181 | tấn |
| 14 | Ván khuôn mố cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,235 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,246 | m3 |
| 16 | Vữa xi măng tạo dốc dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,7 | m2 |
| 17 | Đóng xiên cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa <=1,8T, L<=24m,cọc 25x25 cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,968 | 100m |
| 18 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,375 | m3 |
| 19 | Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,762 | tấn |
| 20 | Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,155 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,294 | 100m2 |
| 22 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,09 | m3 |
| 23 | Vữa xi măng tạo dốc dày TB 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,44 | m2 |
| 24 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=10m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Dầm |
| 25 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=6m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | Dầm |
| 26 | LĐ gối cầu bằng cao su | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 27 | Lắp dầm BTCT DƯL I400 và I280, L=10m và L=6m trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 28 | Cốt thép dầm ngang, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,042 | 1 tấn |
| 29 | Cốt thép dầm ngang, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,15 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang, bản mặt cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,219 | 100m2 |
| 31 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,612 | m3 |
| 32 | Cốt thép bản mặt cầu và gờ chắn bánh đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,493 | tấn |
| 33 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,119 | tấn |
| 34 | Ván khuôn bản mặt cầu và gờ chắn bánh | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,03 | 100m2 |
| 35 | Bê tông mặt cầu và gờ chắn bánh đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,022 | m3 |
| 36 | Cốt thép lan can đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,257 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,131 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thanh lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,238 | 100m2 |
| 39 | Bê tông trụ lan can, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,392 | m3 |
| 40 | Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,616 | m3 |
| 41 | LĐ ống thép thoát nước PCV đk:42mm, L=0,4m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,024 | 100m |
| 42 | Đắp lề đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,101 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,155 | 100m3 |
| 44 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm lớp dưới dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 45 | Trải nilon lót bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,325 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,297 | 1 tấn |
| 47 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 48 | Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.200 cho toàn bộ mặt đường dày 16cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,28 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn đk70 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (biển tên cầu) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển báo đường sông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 80 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,033 | 1tấn |
| 54 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,158 | m3 |
| 56 | Đào móng cọc tiêu, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 57 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 M100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 58 | Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 59 | Đắp đất hoàn trả hố móng cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 60 | Sơn không bả cọc tiêu, lang can, gờ chắn bánh 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 48,56 | 1m2 |
| C | Xây dựng cầu Ông Chênh | |||
| 1 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép > 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,618 | 1tấn |
| 2 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,713 | 1tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/ck | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,18 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/cấukiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,18 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,98 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,244 | m3 |
| 7 | Sản xuất hộp nối cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,616 | tấn |
| 8 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | mối |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa <=1,2T, cọc 25x25 dài <=24m, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,672 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 12 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,264 | tấn |
| 13 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,181 | tấn |
| 14 | Ván khuôn mố cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,235 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,246 | m3 |
| 16 | Vữa xi măng tạo dốc dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,7 | m2 |
| 17 | Đóng xiên cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa <=1,8T, L<=24m,cọc 25x25 cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,968 | 100m |
| 18 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,375 | m3 |
| 19 | Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,762 | tấn |
| 20 | Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,155 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,294 | 100m2 |
| 22 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,09 | m3 |
| 23 | Vữa xi măng tạo dốc dày TB 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,44 | m2 |
| 24 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=7m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Dầm |
| 25 | LĐ gối cầu bằng cao su | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lắp dầm BTCT DƯL I280, L=7m trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Cốt thép dầm ngang và dầm dọc BTCT thường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,271 | 1 tấn |
| 28 | Cốt thép dầm ngang và dầm dọc BTCT thường, đường kính cốt thép ≥ 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,805 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang và dầm dọc BTCT thường trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,553 | 100m2 |
| 30 | Bê tông dầm ngang và dầm dọc BTCT thường đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,209 | m3 |
| 31 | Cốt thép bản mặt cầu và gờ chắn bánh đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,13 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,095 | tấn |
| 33 | Ván khuôn bản mặt cầu và gờ chắn bánh | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,816 | 100m2 |
| 34 | Bê tông mặt cầu và gờ chắn bánh đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,515 | m3 |
| 35 | Cốt thép lan can đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,233 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,122 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thanh lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 38 | Bê tông trụ lan can, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,357 | m3 |
| 39 | Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,476 | m3 |
| 40 | LĐ ống thép thoát nước PCV đk:42mm, L=0,3m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,018 | 100m |
| 41 | Đắp lề đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,23 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,324 | 100m3 |
| 43 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm lớp dưới dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 44 | Trải nilon lót bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,585 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,481 | 1 tấn |
| 46 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 47 | Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.200 cho toàn bộ mặt đường dày 16cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,36 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn đk70 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (biển tên cầu) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển báo đường sông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 80 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,061 | 1tấn |
| 53 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 54 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,285 | m3 |
| 55 | Đào móng cọc tiêu, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,888 | m3 |
| 56 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 M100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 57 | Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 58 | Đắp đất hoàn trả hố móng cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,99 | m3 |
| 59 | Sơn không bả cọc tiêu, lang can, gờ chắn bánh 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 35,248 | 1m2 |
| D | Xây dựng cầu 7 Thường | |||
| 1 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép > 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,671 | 1tấn |
| 2 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,166 | 1tấn |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,346 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,2 | m3 |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa <=1,2T, cọc 25x25 dài <=24m, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,672 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 8 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,264 | tấn |
| 9 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,187 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mố cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,245 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,314 | m3 |
| 12 | Vữa xi măng tạo dốc dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,7 | m2 |
| 13 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=10m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Dầm |
| 14 | LĐ gối cầu bằng cao su | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp dầm BTCT DƯL I400, L=10m trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Cốt thép dầm ngang, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,018 | 1 tấn |
| 17 | Cốt thép dầm ngang, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang, bản mặt cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 19 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,812 | m3 |
| 20 | Cốt thép bản mặt cầu và gờ chắn bánh đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,676 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 22 | Ván khuôn bản mặt cầu và gờ chắn bánh | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,475 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mặt cầu và gờ chắn bánh đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,01 | m3 |
| 24 | Cốt thép lan can đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,118 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thanh lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 27 | Bê tông trụ lan can, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,161 | m3 |
| 28 | Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 29 | LĐ ống thép thoát nước PCV đk:42mm, L=0,4m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,024 | 100m |
| 30 | Đắp lề đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,195 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,256 | 100m3 |
| 32 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm lớp dưới dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 33 | Trải nilon lót bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,548 | 1 tấn |
| 35 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,074 | 100m2 |
| 36 | Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.200 cho toàn bộ mặt đường dày 16cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,4 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn đk70 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (biển tên cầu) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển báo đường sông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 80 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,068 | 1tấn |
| 42 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,316 | m3 |
| 44 | Đào móng cọc tiêu, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 45 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 M100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 46 | Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 47 | Đắp đất hoàn trả hố móng cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1 | m3 |
| 48 | Sơn không bả cọc tiêu, lang can, gờ chắn bánh 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 31,76 | 1m2 |
| E | Xây dựng cầu Bà Ná | |||
| 1 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép > 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,671 | 1tấn |
| 2 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,166 | 1tấn |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,346 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,2 | m3 |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa <=1,2T, cọc 25x25 dài <=24m, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,672 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 8 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,264 | tấn |
| 9 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,187 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mố cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,245 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,314 | m3 |
| 12 | Vữa xi măng tạo dốc dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,7 | m2 |
| 13 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=10m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Dầm |
| 14 | LĐ gối cầu bằng cao su | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp dầm BTCT DƯL I400, L=10m trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Cốt thép dầm ngang, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,018 | 1 tấn |
| 17 | Cốt thép dầm ngang, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang, bản mặt cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 19 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,812 | m3 |
| 20 | Cốt thép bản mặt cầu và gờ chắn bánh đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,676 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 22 | Ván khuôn bản mặt cầu và gờ chắn bánh | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,475 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mặt cầu và gờ chắn bánh đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,01 | m3 |
| 24 | Cốt thép lan can đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,118 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thanh lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 27 | Bê tông trụ lan can, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,161 | m3 |
| 28 | Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 29 | LĐ ống thép thoát nước PCV đk:42mm, L=0,4m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,024 | 100m |
| 30 | Đắp lề đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,158 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,156 | 100m3 |
| 32 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm lớp dưới dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 33 | Trải nilon lót bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,52 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,441 | 1 tấn |
| 35 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 36 | Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.200 cho toàn bộ mặt đường dày 16cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,32 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn đk70 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (biển tên cầu) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển báo đường sông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 80 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,054 | 1tấn |
| 42 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,085 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,253 | m3 |
| 44 | Đào móng cọc tiêu, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,456 | m3 |
| 45 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 M100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,28 | m3 |
| 46 | Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 47 | Đắp đất hoàn trả hố móng cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 48 | Sơn không bả cọc tiêu, lang can, gờ chắn bánh 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30,608 | 1m2 |
| F | Xây dựng cầu Bà Yến | |||
| 1 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép > 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,618 | 1tấn |
| 2 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,713 | 1tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/ck | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,18 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/cấukiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,18 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,98 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,244 | m3 |
| 7 | Sản xuất hộp nối cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,616 | tấn |
| 8 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | mối |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa <=1,2T, cọc 25x25 dài <=24m, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,672 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 12 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,264 | tấn |
| 13 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,181 | tấn |
| 14 | Ván khuôn mố cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,235 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,246 | m3 |
| 16 | Vữa xi măng tạo dốc dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,7 | m2 |
| 17 | Đóng xiên cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa <=1,8T, L<=24m,cọc 25x25 cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,968 | 100m |
| 18 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,375 | m3 |
| 19 | Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,762 | tấn |
| 20 | Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,155 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,294 | 100m2 |
| 22 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,09 | m3 |
| 23 | Vữa xi măng tạo dốc dày TB 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,44 | m2 |
| 24 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=9m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Dầm |
| 25 | LĐ gối cầu bằng cao su | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lắp dầm BTCT DƯL I400, L=9m trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Cốt thép dầm ngang và dầm dọc BTCT thường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,278 | 1 tấn |
| 28 | Cốt thép dầm ngang và dầm dọc BTCT thường, đường kính cốt thép ≥ 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,859 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang và dầm dọc BTCT thường trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,579 | 100m2 |
| 30 | Bê tông dầm ngang và dầm dọc BTCT thường đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,412 | m3 |
| 31 | Cốt thép bản mặt cầu và gờ chắn bánh đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,289 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,095 | tấn |
| 33 | Ván khuôn bản mặt cầu và gờ chắn bánh | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,893 | 100m2 |
| 34 | Bê tông mặt cầu và gờ chắn bánh đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,519 | m3 |
| 35 | Cốt thép lan can đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,255 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thanh lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 38 | Bê tông trụ lan can, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,381 | m3 |
| 39 | Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,532 | m3 |
| 40 | LĐ ống thép thoát nước PCV đk:42mm, L=0,4m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,024 | 100m |
| 41 | Đắp lề đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,609 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,832 | 100m3 |
| 43 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm lớp dưới dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,114 | 100m3 |
| 44 | Trải nilon lót bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,14 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,895 | 1 tấn |
| 46 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,107 | 100m2 |
| 47 | Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.200 cho toàn bộ mặt đường dày 16cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,24 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn đk70 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (biển tên cầu) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển báo đường sông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 80 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,075 | 1tấn |
| 53 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 54 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,348 | m3 |
| 55 | Đào móng cọc tiêu, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,752 | m3 |
| 56 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 M100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,76 | m3 |
| 57 | Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | cái |
| 58 | Đắp đất hoàn trả hố móng cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,21 | m3 |
| 59 | Sơn không bả cọc tiêu, lang can, gờ chắn bánh 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 43,252 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi