Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nhà tưởng niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp (Giai đoạn II)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200762073-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nhà tưởng niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp (Giai đoạn II)
Số hiệu KHLCNT 20200747197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách huyện đầu tư xây dựng cơ bản; nguồn vốn xã hội hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 15:28:00 đến ngày 2020-08-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,469,099,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà Bia
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,466 100m³
2 Cát sông hồng M 1,34-1,72 đệm đáy móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 100m³
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,794 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 100m³
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,707
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m²
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m²
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m²
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,487
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,701
14 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 tấn
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m³
18 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,633
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,633
20 Xây móng bằng gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,879
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,956
22 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
25 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m²
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,736
27 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,297 tấn
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m²
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,816
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
34 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 100m²
35 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 cái
37 Đúc ngói màn chữ thọ bằng vữa xi măng mác 75, viên 19x15x2cm. Xếp lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.877,193 viên
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,202
39 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 tấn
40 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,866 100m²
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,423
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,484
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,504
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,239
45 Trát tao dầm bầu giả gỗ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,105
46 Lát nền đá xanh 40x40x4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,613
47 Ốp đá xanh vào tường, sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,69
48 Ốp, lát bậc tam cấp băng đá xamh dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 md
49 Lắp đặt lan can đá xanh đục chạm thủ công mỹ nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 md
50 Chân tảng đá gương thủng 50x50x13cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Gia công cửa con tiện bằng gỗ lim Nam phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,746
52 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,986
53 Bả bằng bột Mycolor vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,124
54 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,124
55 Bả bằng bột Mycolor vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,956
56 Sơn bờ nóc bờ chảy đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,956
57 Sơn giả gỗ cho các vì kèo và dầm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,383
58 Sơn cột bê tông giả gỗ cao cấp chống sước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,783
59 Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông(điều chỉnh hệ số vật liệu = 1,1; nhân công =2,0 cho mái cong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,02
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,574
61 Trát gờ chỉ bờ nóc, bờ mái chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,56 m
62 Đắp các đấu trụ hoa văn bê tông trên các vì kèo ( đấu con ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đấu
63 Tô, đắp hoa văn bằng vữa trên kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,368 m2
64 Sản xuất, gia công đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy loại đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hiện vật
65 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tươngtự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m2
66 Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc các con thú khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 con
67 Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn ≤1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m2
68 Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,153 100m2
69 Giàn giáo trong các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao ≤3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 100m2
70 Giàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm so với độ cao >3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,899 100m2
71 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m2
72 Lắp đặt đèn tường gíả cổ bóng com pac15W ( Mã 950 7Inch, chât liệu nhôm + thủy tinh hoặc loại tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây đàn hồi CFC 16/L D16 ( comet hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC tiết diện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
75 Lắp đặt đế âm tường cho công tắc, , ổ cắm, đế đơn ( Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
76 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B Hạng mục: Nhà Chuông
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,466 100m³
2 Cát sông hồng M 1,34-1,72 đệm đáy móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 100m³
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,794 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 100m³
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,707
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m²
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m²
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m²
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,487
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,701
14 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 tấn
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m³
18 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,633
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,633
20 Xây móng bằng gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,879
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,956
22 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
25 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m²
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,925
27 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,328 tấn
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 100m²
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,816
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
34 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 100m²
35 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 cái
37 Đúc ngói màn chữ thọ bằng vữa xi măng mác 75, viên 19x15x2cm. Xếp lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.877,193 viên
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,202
39 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 tấn
40 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,866 100m²
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,423
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,484
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,504
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,989
45 Trát tao dầm bầu giả gỗ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,855
46 Lát nền đá xanh 40x40x4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,823
47 Ốp đá xanh vào tường, sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,69
48 Ốp, lát bậc tam cấp băng đá xamh dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 md
49 Lắp đặt lan can đá xanh đục chạm thủ công mỹ nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 md
50 Chân tảng đá gương thủng 50x50x13cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Gia công cửa con tiện bằng gỗ lim Nam phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,746
52 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,746
53 Bả bằng bột Mycolor vào tường (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,124
54 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,124
55 Bả bằng bột Mycolor vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,956
56 Sơn bờ nóc bờ chảy đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,956
57 Sơn giả gỗ cho các vì kèo và dầm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,637
58 Sơn cột bê tông giả gỗ cao cấp chống sước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,783
59 Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông (điều chỉnh hệ số vật liệu = 1,1; nhân công =2,0 cho mái cong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,02
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,574
61 Trát gờ chỉ bờ nóc, bờ mái chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,56 m
62 Đắp các đấu trụ hoa văn bê tông trên các vì kèo ( đấu con ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đấu
63 Tô, đắp hoa văn bằng vữa trên kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,368 m2
64 Sản xuất, gia công đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy loại đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hiện vật
65 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tươngtự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m2
66 Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc các con thú khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 con
67 Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn ≤1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m2
68 Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,153 100m2
69 Giàn giáo trong các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao ≤3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 100m2
70 Giàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm so với độ cao >3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,899 100m2
71 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m2
72 Lắp đặt đèn tường gíả cổ bóng com pac15W ( Mã 950 7Inch, chât liệu nhôm + thủy tinh hoặc loại tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây đàn hồi CFC 16/L D16 ( comet hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC tiết diện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
75 Lắp đặt đế âm tường cho công tắc, , ổ cắm, đế đơn ( Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
76 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C Hạng mục: Nhà vệ sinh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 100m³
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m³
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 100m³
4 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,084 100m
5 Cát đen phủ đầu cọc tre, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,017
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,745
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,034
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,729
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m²
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m²
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,439
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,334
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,598
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,318
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,39
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,59
23 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,055
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,207
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08
28 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100m²
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m²
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100m²
31 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,135
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,503
38 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,822
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,842
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,757
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,044
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,645
44 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,198
45 Lát mái bằng nhà VS, gạch MS 40x40cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,198
46 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,026
47 Lát nền, sàn gạch Ce ra míc chông trơn 30x30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,522
48 Lát gạch đất nung Viglacerra 30x30cm màu đỏ đậm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,319
49 Lát ốp lát bậc tam cấp gạch Viglacera màu đỏ đậm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,329
50 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,916
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,66 m
52 Sản xuất cửa đi pa nô kính mờ gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,736
53 Sản xuất cửa sổ kính mờ khung gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16
54 Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m
55 Sản xuất khuôn cửa kép gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 m
56 Nẹp khuôn 40x15 gỗ chò chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,4 m
57 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m
58 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 m
59 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,31
60 Sơn cửa sổ panô 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32
61 Sơn cửa kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,62
62 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,13
63 ống thoát nước mái bằng nhựa PVC,D90. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 m
64 Cút nhựa D90 lắp chân ống. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lưới chắn rác bằng thép fi4mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Phễu thu nước mái bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 đai giữ ống thoát nước mái bằng thép fi4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Khóa cửa + then cửa. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,822
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,235
71 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
72 Máy bơm nước công suất 250W ; Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
76 Lắp đặt van phao đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt van ren chặn PPR đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt van ren chặn PPRđường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Lắp đặt nối góc 90độ nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt nối góc nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
81 Lắp đặt nối góc nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
82 Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
83 Lắp ba chạc nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt ba chạc nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32x25; 32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
85 Lắp đặt ba chạc nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x25; 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Măng sông nhựa PPR PN16 đương kính d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Măng sông nhựa PPR PN16 đương kính d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
88 Măng sông nhựa PPR PN16 đương kính d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
89 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng (L-284VC Inax hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
90 Lắp đặt chậu xí bệt Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
91 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
92 Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi (LFV-1302S, Inax hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
93 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
94 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt phụ kiện bao gồm 13 chi tiết (SPK 01, Viglacera hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CFV-102A, Inax hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
97 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
98 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
99 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
100 Lắp đặt chếch nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90độ, 135độ, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
101 Lắp đặt nối góc 90độ nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
102 Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 90/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
103 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m
104 Lắp đặt ba chạc uPVC 45 độ (chữ Y) đường kính 110mm , Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
105 Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m-18W(BD T8L TT01 M21.1/18Wx1, QT=2140lm, Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
106 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC16/L, đường kính D16 (Comet hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
107 Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
108 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
110 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
D Hạng mục: Phụ trợ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,179 100m³
2 Lấp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 100m³
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,119 100m³
4 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,392 100m
5 Đắp cát đen phủ đầu cọc tre, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,971
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,971
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,188
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,838
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,929
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,745 100m²
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 100m²
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,789 100m²
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,537 100m²
14 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,194 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,403 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,244 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,905 tấn
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,994
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,031
20 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,047
21 Xây tường trên mặt giăng BT tạo dốc để dán ngói bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,92
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,405
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.234,732
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,196
25 Láng mặt trụ dậu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,883
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,472
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.814,108 m
28 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,62 m
29 Trát vữa nổi trang trí, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,287
30 Trát vẩy trang trí mảng tường vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,564
31 Công sơn các chi tiết gờ phào, chỉ, hoa văn trang trí tường dậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,32
32 Gạch hoa gốmVi glacera chữ thọ D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 viên
33 Gạch hoa bê tông đúc hình chữ thọ D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 viên
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 306 cái
35 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.736,102
36 Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,792
37 Xây bờ mái, bằng gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,35 m
38 Trát gờ chỉ và hoa văn trang trí mái tường dậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 674,7 m
39 Đắp vẽ hoa văn trang trí trụ dậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,24 m2
40 Lắp đặt tranh gốm sứ bát tràng vào tường dâu 2 bên cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,03
41 SX các bức bê tông đúc sẵn gia công bằng thủ công truyền thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,804
42 Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn ≤1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,804 m2
43 Trát phào trang trí ô tường dậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.278,2 m
44 Mua và lắp đặt bông sen bằng sứ đỉnh trụ dậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 búp
45 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,358 100m³
46 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,785 100m³
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 100m³
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,225
49 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,911
50 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,466
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,098
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,897
53 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 tấn
54 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,993 100m²
55 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,351
56 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m²
57 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 318 cái
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,829 tấn
59 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,535
60 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,07
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
62 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
63 Mua và lắp đặt tấm gang đúc sắn đậy rãnh nước KT 100x41cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Tấm
64 Mua và lắp đắt tấm gang đúc sắn đậy rãnh nước cửa thu nước KT 50x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 tấm
65 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,498
66 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 100m³
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,017 100m³
68 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,22
69 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,588
70 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,109
71 Trát bờ bôn cây chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,3
72 Sơn tường bồn cây băng sơn Epoxy màu ghi đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,3
73 Lớp vữa chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 lót dưới chân bó vỉa đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,86
74 Viên bó vỉa hè bằng đá xanh KT 100x23x18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 md
75 Viên bó vỉa hè bằng đá xanh KT 100x20x15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 md
76 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 163 cái
77 Mua đất màu và đổ đất màu vào các bồn trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,893
78 Mua và trông cây đại vào 2 bồn cây trước đên thờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
79 Mua và trồng cây cau cảnh vào các bồn cây BC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
80 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m³
81 Ni lông tót nền sân chống mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 800,2
82 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,02
83 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
84 Lát nền đường dạo bằng gạch Terazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 800,2
85 Ca máy san gạt tạo cos nền sân theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
86 Lót nền sân cấp phối đá dăm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,785 100m³
87 Rải ni lông lót nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.783,761
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,376
89 Cắt khe co giãn nền sân bê tông bằng máy, chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 878,5 m
90 Lát gạch đất nung Viglacera màu đỏ đậm KT40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.022,041
91 Đắp đất đồi cỏ bằng máy dung trọng ≤1,8T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,209 100m³
92 Mua và vận chuyển đất để đắp đồi cỏ nhân tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.320,852
93 Ca máy san gạt tạo đất tạo ngọn đồi theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ca
94 Đắp vá đất sửa tạo dáng đồi đất theo thiết kế băng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
95 Trồng cỏ nhung Nhật trên đồi cảnh; phương pháp gieo hạt (bao gồm cả hạt giống, nhân công làm đất, bón lót chăm sóc, đảm bảo cỏ lên đều phủ kín diện tích đồi, độ dài 5cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.034,68
96 Cây tùng kim cao 2-2,5m; đường kính gốc 4,5-5,0cm; tán cây tự nhiên. Trồng rải đều trên đồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cây
97 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,046
98 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m³
99 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m³
100 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562
101 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m²
102 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,426
103 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95
104 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713
105 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m²
106 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
107 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
108 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672
109 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m²
110 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 tấn
111 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,431
112 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16
113 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,178
114 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,458
115 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,136
116 Láng mái có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48
117 Lát nền Ce ra míc 40x40 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,706
118 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216
119 Sản xuất cửa đi pa nô kính gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19
120 Sản xuất cửa sổ kính khung gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36
121 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
122 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55
123 Sơn cửa sổ panô 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38
124 Sơn cửa kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72
125 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72
126 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
127 ống thoát nước mái bằng nhựa PVC,D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m
128 Cút nhựa D75 lắp chân ống. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Lưới chắn rác bằng thép fi4mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Phễu thu nước mái bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 đai giữ ống thoát nước mái bằng thép fi4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
132 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,178
133 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,594
134 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,028
135 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,676
136 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m³
137 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42
138 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84
139 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,372
140 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198
141 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m²
142 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m²
143 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m²
144 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
145 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
146 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 tấn
147 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476
148 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988
149 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2 đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548
150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922
151 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,327
152 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m²
153 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 100m²
154 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m²
155 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
156 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
157 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
158 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
159 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25
160 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435
161 Xây gạch chịu lửa gạch 230*113*65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,698 tấn
162 Xây gạch chịu lửa gạch 230*113*65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 tấn
163 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,302
164 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,584
165 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,228
166 Trát vữa nối trang trí tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68
167 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,145
168 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,145
169 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,094
170 Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói mũi hài lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,412 m2
171 Trát tu bổ, phục hồi chân móng, tai tường, cổ diêm và các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên chiều dày ≤2cm, các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
172 Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,2 m
173 Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8 m
174 Trát tu bổ, phục hồi chân móng, tai tường, cổ diêm và các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên chiều dày ≤2cm, cổ diêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2 m2
175 Đào móng bể, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,673
176 Cát đen tưới nước đầm chặt đáy bể nước sạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16
177 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04
178 Bê tông đáy bể, dầm, giằng bể đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,456
179 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m²
180 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
181 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
182 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể , đá 1x2,mác 200. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836
183 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan nắp bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m²
184 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
185 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể tự hoại,d<=10mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
186 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể nước sạch, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,536
187 Trát tường trong bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,46
188 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,616
189 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,616
190 Láng đáy bể nước, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75,đánh màu. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,475
191 Bả xi măng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,935
192 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,655
193 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m³
194 Bức gỗ gẵn chữ đồng vàng lắp đặt tại cổng (mặt ngoài ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,994
E Hạng mục: Đài phun nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,453 100m³
2 Đêm cát sông hồng M= 1,34-1,72 gia cố nên móng bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,484 100m³
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,257 100m³
5 Ni lông lót đáy móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,554
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,455
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,31
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m²
9 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy đài phun nước, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,891 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường bể dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,554
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,479 100m²
12 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,701 tấn
14 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,17
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m²
16 Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,745
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,424
18 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m²
19 Gia công, lắp dựng cốt thép xà giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép xà , giằng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
21 Ngâm nước XM chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,875
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,75
23 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84
24 Trát chân tường móng mặt ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32
25 Sơn tường móng xung quanh đài phun nước băng sơn Epoxy màu ghi đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32
26 Ốp thành trong bể, tiết diện gạch Ce ra míc 30x30cm màu xanh nước biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,8
27 Lát đáy bể gạch Ceramic 30x30cm màu xanh da trời, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,75
28 Đắp cát tôn nền đường dạo quanh đài phụ nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m³
29 Ni lông lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,512
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đường dạo quanh đài phụn nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,852
31 Lát nền đường dạo quanh đài phụ nước,hoa xanh nhám mặt KT 40x40x4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,36
32 Đá xanh ốp lát bậc tam cấp lên đài phun nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 md
33 Đá xanh bó vỉa bờ bồn cây xung quanh đài phun nước KT 100x20c15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
F Hạng mục: Điện ngoài nhà
1 Cột đèn LT-07 3,5m (Hapulico hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cột
2 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng máy có chiều cao ≤8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cột
3 Đèn Lotus D340 *H400 - Bóng compact 3U - 20W (Nhựa PMMA trong suốt, có hoạt chất khang UV, chống vàng hóa - Hapulico hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
4 Lắp đèn Lotus D340 *H400 - Bóng compact 20W - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
5 Chùm Đèn CH-04-4 (Nhôm - Hapulico hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
6 Bóng compact 3U - 20W-220V (Rạng đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
7 Cột bát giác liền cần đơn H=8m - 3.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng máy có chiều cao ≤8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
9 Đèn pha led chiếu sáng sân, đường 150W - 16500lm(VT07/150W, Vonta hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Khung móng cột O240- 4 M16*525 (Đèn Chùm LT07) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
12 Khung móng cột 260*260- 4 M16*600 (Đèn pha led) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85
14 Gia công, đóng cọc tiếp địa V63*6-L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cọc
15 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
16 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động, chiều cao lắp đặt <2m (bao gồm aptomat tổng, contactor, rơ le thời gian và các thiết bị điều khiển khác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
17 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện kt : 800*600*250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
18 Đèn báo pha D22 (Xanh, đỏ, vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Bulông M16*40 + rông đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 6A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 20A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 20A (ABN103c, Kiểu khối, LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 30A (ABN103c, Kiểu khối, LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 75A (ABN103c, Kiểu khối, LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn, Cọc thép mạ đồng D16 - l=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
27 Kéo rải dây đồng tiếp địa an toàn dưới mương đất Cu(16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 512 m
28 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4*16)mm2 - từ tủ hạ thế vào tủ tổng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*4)mm2 - từ tủ tổng cấp cho tủ điện 1 (Nhà chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5 m
30 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột , cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4*10)mm2 - từ tủ tổng cấp cho tủ điện 3 (Bơm nước đài phun) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
31 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/pvc(4*6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
32 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4*6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*2.5)mm2 - từ tủ tổng cấp cho khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc(2*4)mm2 - từ tủ tổng cấp cho tủ điện 5 (Nhà khách) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*4)mm2 - từ tủ điện chiếu sáng cấp điện đèn chùm - nhánh 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*4)mm2 - từ tủ điện chiếu sáng cấp điện đèn chùm - nhánh 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*4)mm2 - từ tủ điện chiếu sáng cấp điện đèn chùm - nhánh 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*4)mm2 - từ tủ điện chiếu sáng cấp điện đèn chùm - nhánh 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*4)mm2 - từ tủ điện chiếu sáng cấp điện đèn pha - nhánh 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*4)mm2 - từ tủ điện chiếu sáng cấp điện đèn chùm - nhánh 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*4)mm2 - từ tủ điện chiếu sáng cấp điện đèn pha - nhánh 7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*2.5)mm2 - từ tủ điện chiếu sáng cấp điện lầu gác chuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*2.5)mm2 - từ tủ điện chiếu sáng cấp điện nhà đặt bia Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
44 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Oát kế, Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt máy biến dòng 75/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
46 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Đèn báo pha (3 màu : xanh, đỏ, vàng): Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Đầu cốt M6-16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
50 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
51 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn , Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.258 m
52 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn , Ống nhựa xoắn d15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,624
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,134
55 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,275
56 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 100m³
57 Nilon báo hiệu cáp ngầm rộng 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.293 m
58 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm trên vỉa hè khoảng cách a=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 100m²
60 Cắt mặt đường bê tông bằng máy, chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m
61 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,394
62 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m³
63 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6
64 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m²
65 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100tấn
G Hạng mục: Cấp nước từ đồng hồ vào công trình
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, PN16 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,45 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE,PN16 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
3 Lắp đặt van phao đường kính D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Đai Inox + 2 vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 cái
5 Lắp đặt van bi đồng tay gạt đường kinh D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt van bi đồng tay gạt đường kinh D35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp nối góc 90độ PE phun, đường kính 32mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp nối góc 90độ PE phun, đường kính 25mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt ba chạc 90độ PE phun đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Đấu nối thẳng PE Phun 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Đấu nối thẳng PE Phun 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Máy bơm nước 1 pha P=350W, H=45m, Q=2,7m3/h (GP-350 JA, Panasonisc hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt nối gocsa 90độ PE phun, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- rumine Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho bể nước ngầm sinh hoạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm thoát nước đài phun nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
18 Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm ( thoát nước đài phun nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt nút bịt ống thoát nước đài phun nước nhựa PVC D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Đào móng hố van bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dayd hố ga đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m²
23 Xây hố van, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan. đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023
25 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m²
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Láng đáy hố van dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123
29 Trát thành hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204
H Hạng mục: Lắp đặt hệ thống đài phun nước
1 Bộ vòi phun Foam Jet ( YQ 9007)-dn25(34). Chất liệu inox304, có khớp điều chỉnh; phung cao 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Bộ vòi phun Comet ( YQ 1004B)-DN25( 34). Chất liệu inox304, có khớp điều chỉnh; phun cao 4,5M Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Bộ vòi phun Cascader ( YQ3005)- dn 50 ( 60), chất liệu inox 304, co khớp điều chỉnh phun cao 8-9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Đèn âm nước lỗ chuyên dụng : LED UNDER WATR LIGHT 18W ( Model : palt 18x1w= 18w); chất liệu inox 304; chuẩn chống nước IP68; siêu tiết kiệm điện thân thiện môi trường; điện áp 220-24v; chip BRIDGELUX- USA Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
5 Đèn âm nước chân đế chuyên dụng : LED UNDER WATR LIGHT 18W ( Model : palt 18x1w= 18w); chất liệu inox 304; chuẩn chống nước IP68; siêu tiết kiệm điện thân thiện môi trường; điện áp 220-24v; chip BRIDGELUX- USA Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
6 Đèn âm nước lỗ chuyên dụng : LED UNDER WATR LIGHT 45W ( Model : palt 45x1w=45w); chất liệu inox 304; chuẩn chống nước IP68; siêu tiết kiệm điện thân thiện môi trường; điện áp 220-24v; chip BRIDGELUX- USA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt ống Inox 304 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m
8 Gia công và lắp đặt bản mã Inox 304 và chân trụ đỡ dàn ông Inox D89 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,5 kg
9 Bu lông Inox M12x150 bắt vít đế chân tru Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 100m
10 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
11 Lắp đặt giá đỡ Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
12 Lắp đặt van đồng D32, tay gạt ngoại điều chỉnh chế độ làm việc cửa vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
13 Lắp đặt ren Inox 304 D32, ren 2 đầu, L=120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
14 Lắp đặt nút bịt đầu ống I nox đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt đai nối đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Đổi nguồn điện 220-240 VAC loại 1000W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Máy bơm chìm trục ngang hãng MBH Model : HM 75L4, Công suất 5HP- 5,5kw, điện 380v Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt tủ điện điều khiển đài phun nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
20 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->