Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nhà tưởng niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp (Giai đoạn II)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200762073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nhà tưởng niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp (Giai đoạn II) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200747197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách huyện đầu tư xây dựng cơ bản; nguồn vốn xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 15:28:00 đến ngày 2020-08-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,469,099,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà Bia | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | 100m³ |
| 2 | Cát sông hồng M 1,34-1,72 đệm đáy móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m² |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,487 | m³ |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,701 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m³ |
| 18 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,633 | m³ |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,633 | m³ |
| 20 | Xây móng bằng gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,879 | m³ |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,956 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m² |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,736 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,297 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m² |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,816 | m³ |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | 100m² |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | cái |
| 37 | Đúc ngói màn chữ thọ bằng vữa xi măng mác 75, viên 19x15x2cm. Xếp lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.877,193 | viên |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,202 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | 100m² |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,423 | m³ |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,484 | m² |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,504 | m² |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,239 | m² |
| 45 | Trát tao dầm bầu giả gỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,105 | m² |
| 46 | Lát nền đá xanh 40x40x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,613 | m² |
| 47 | Ốp đá xanh vào tường, sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,69 | m² |
| 48 | Ốp, lát bậc tam cấp băng đá xamh dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | md |
| 49 | Lắp đặt lan can đá xanh đục chạm thủ công mỹ nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | md |
| 50 | Chân tảng đá gương thủng 50x50x13cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Gia công cửa con tiện bằng gỗ lim Nam phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,746 | m² |
| 52 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,986 | m² |
| 53 | Bả bằng bột Mycolor vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,124 | m² |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,124 | m² |
| 55 | Bả bằng bột Mycolor vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,956 | m² |
| 56 | Sơn bờ nóc bờ chảy đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,956 | m² |
| 57 | Sơn giả gỗ cho các vì kèo và dầm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,383 | m² |
| 58 | Sơn cột bê tông giả gỗ cao cấp chống sước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,783 | m² |
| 59 | Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông(điều chỉnh hệ số vật liệu = 1,1; nhân công =2,0 cho mái cong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,02 | m² |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,574 | m³ |
| 61 | Trát gờ chỉ bờ nóc, bờ mái chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,56 | m |
| 62 | Đắp các đấu trụ hoa văn bê tông trên các vì kèo ( đấu con ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đấu |
| 63 | Tô, đắp hoa văn bằng vữa trên kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,368 | m2 |
| 64 | Sản xuất, gia công đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hiện vật |
| 65 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tươngtự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m2 |
| 66 | Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc các con thú khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | con |
| 67 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn ≤1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m2 |
| 68 | Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,153 | 100m2 |
| 69 | Giàn giáo trong các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao ≤3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 70 | Giàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm so với độ cao >3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | 100m2 |
| 71 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt đèn tường gíả cổ bóng com pac15W ( Mã 950 7Inch, chât liệu nhôm + thủy tinh hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây đàn hồi CFC 16/L D16 ( comet hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC tiết diện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 75 | Lắp đặt đế âm tường cho công tắc, , ổ cắm, đế đơn ( Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Hạng mục: Nhà Chuông | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | 100m³ |
| 2 | Cát sông hồng M 1,34-1,72 đệm đáy móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m² |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,487 | m³ |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,701 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m³ |
| 18 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,633 | m³ |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,633 | m³ |
| 20 | Xây móng bằng gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,879 | m³ |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,956 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m² |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,925 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | 100m² |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,816 | m³ |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | 100m² |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | cái |
| 37 | Đúc ngói màn chữ thọ bằng vữa xi măng mác 75, viên 19x15x2cm. Xếp lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.877,193 | viên |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,202 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | 100m² |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,423 | m³ |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,484 | m² |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,504 | m² |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,989 | m² |
| 45 | Trát tao dầm bầu giả gỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,855 | m² |
| 46 | Lát nền đá xanh 40x40x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,823 | m² |
| 47 | Ốp đá xanh vào tường, sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,69 | m² |
| 48 | Ốp, lát bậc tam cấp băng đá xamh dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | md |
| 49 | Lắp đặt lan can đá xanh đục chạm thủ công mỹ nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | md |
| 50 | Chân tảng đá gương thủng 50x50x13cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Gia công cửa con tiện bằng gỗ lim Nam phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,746 | m² |
| 52 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,746 | m² |
| 53 | Bả bằng bột Mycolor vào tường (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,124 | m² |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,124 | m² |
| 55 | Bả bằng bột Mycolor vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,956 | m² |
| 56 | Sơn bờ nóc bờ chảy đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,956 | m² |
| 57 | Sơn giả gỗ cho các vì kèo và dầm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,637 | m² |
| 58 | Sơn cột bê tông giả gỗ cao cấp chống sước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,783 | m² |
| 59 | Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông (điều chỉnh hệ số vật liệu = 1,1; nhân công =2,0 cho mái cong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,02 | m² |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,574 | m³ |
| 61 | Trát gờ chỉ bờ nóc, bờ mái chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,56 | m |
| 62 | Đắp các đấu trụ hoa văn bê tông trên các vì kèo ( đấu con ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đấu |
| 63 | Tô, đắp hoa văn bằng vữa trên kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,368 | m2 |
| 64 | Sản xuất, gia công đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hiện vật |
| 65 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tươngtự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m2 |
| 66 | Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc các con thú khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | con |
| 67 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn ≤1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m2 |
| 68 | Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,153 | 100m2 |
| 69 | Giàn giáo trong các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao ≤3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 70 | Giàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm so với độ cao >3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | 100m2 |
| 71 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt đèn tường gíả cổ bóng com pac15W ( Mã 950 7Inch, chât liệu nhôm + thủy tinh hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây đàn hồi CFC 16/L D16 ( comet hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC tiết diện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 75 | Lắp đặt đế âm tường cho công tắc, , ổ cắm, đế đơn ( Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m³ |
| 4 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,084 | 100m |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc tre, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,017 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,745 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,034 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,729 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m² |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,439 | m³ |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | m³ |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,598 | m³ |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m³ |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,318 | m² |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,39 | m² |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,59 | m² |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,055 | m³ |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m³ |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,207 | m³ |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | m³ |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m³ |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m² |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m² |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m² |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,135 | m³ |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,503 | m³ |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m³ |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,822 | m² |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,842 | m² |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | m² |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,044 | m² |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,645 | m² |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,198 | m² |
| 45 | Lát mái bằng nhà VS, gạch MS 40x40cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,198 | m² |
| 46 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,026 | m² |
| 47 | Lát nền, sàn gạch Ce ra míc chông trơn 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,522 | m² |
| 48 | Lát gạch đất nung Viglacerra 30x30cm màu đỏ đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,319 | m² |
| 49 | Lát ốp lát bậc tam cấp gạch Viglacera màu đỏ đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,329 | m² |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,916 | m² |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,66 | m |
| 52 | Sản xuất cửa đi pa nô kính mờ gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,736 | m² |
| 53 | Sản xuất cửa sổ kính mờ khung gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m² |
| 54 | Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m |
| 55 | Sản xuất khuôn cửa kép gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m |
| 56 | Nẹp khuôn 40x15 gỗ chò chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,4 | m |
| 57 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m |
| 58 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m |
| 59 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | m² |
| 60 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m² |
| 61 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,62 | m² |
| 62 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,13 | m² |
| 63 | ống thoát nước mái bằng nhựa PVC,D90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m |
| 64 | Cút nhựa D90 lắp chân ống. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lưới chắn rác bằng thép fi4mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Phễu thu nước mái bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | đai giữ ống thoát nước mái bằng thép fi4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Khóa cửa + then cửa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,822 | m² |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,235 | m² |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 72 | Máy bơm nước công suất 250W ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren chặn PPR đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren chặn PPRđường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối góc 90độ nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt nối góc nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt nối góc nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp ba chạc nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ba chạc nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32x25; 32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt ba chạc nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x25; 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Măng sông nhựa PPR PN16 đương kính d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Măng sông nhựa PPR PN16 đương kính d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Măng sông nhựa PPR PN16 đương kính d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng (L-284VC Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi (LFV-1302S, Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt phụ kiện bao gồm 13 chi tiết (SPK 01, Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CFV-102A, Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 100 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90độ, 135độ, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 101 | Lắp đặt nối góc 90độ nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ba chạc uPVC 45 độ (chữ Y) đường kính 110mm , | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m-18W(BD T8L TT01 M21.1/18Wx1, QT=2140lm, Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 106 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC16/L, đường kính D16 (Comet hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 107 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 108 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 110 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| D | Hạng mục: Phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,179 | 100m³ |
| 2 | Lấp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,119 | 100m³ |
| 4 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,392 | 100m |
| 5 | Đắp cát đen phủ đầu cọc tre, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,971 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,971 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,188 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,838 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,929 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,789 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,537 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,403 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,905 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,994 | m³ |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,031 | m³ |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,047 | m³ |
| 21 | Xây tường trên mặt giăng BT tạo dốc để dán ngói bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | m³ |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,405 | m³ |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.234,732 | m² |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,196 | m² |
| 25 | Láng mặt trụ dậu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,883 | m² |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,472 | m² |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.814,108 | m |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,62 | m |
| 29 | Trát vữa nổi trang trí, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,287 | m² |
| 30 | Trát vẩy trang trí mảng tường vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,564 | m² |
| 31 | Công sơn các chi tiết gờ phào, chỉ, hoa văn trang trí tường dậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,32 | m² |
| 32 | Gạch hoa gốmVi glacera chữ thọ D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | viên |
| 33 | Gạch hoa bê tông đúc hình chữ thọ D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | viên |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | cái |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.736,102 | m² |
| 36 | Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,792 | m² |
| 37 | Xây bờ mái, bằng gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,35 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ và hoa văn trang trí mái tường dậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,7 | m |
| 39 | Đắp vẽ hoa văn trang trí trụ dậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,24 | m2 |
| 40 | Lắp đặt tranh gốm sứ bát tràng vào tường dâu 2 bên cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,03 | m² |
| 41 | SX các bức bê tông đúc sẵn gia công bằng thủ công truyền thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,804 | m² |
| 42 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn ≤1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,804 | m2 |
| 43 | Trát phào trang trí ô tường dậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.278,2 | m |
| 44 | Mua và lắp đặt bông sen bằng sứ đỉnh trụ dậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | búp |
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,358 | 100m³ |
| 46 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | 100m³ |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m³ |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,225 | m³ |
| 49 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,911 | m³ |
| 50 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,466 | m³ |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,098 | m³ |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,897 | m³ |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | 100m² |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,351 | m³ |
| 56 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m² |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | cái |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | tấn |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,535 | m² |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,07 | m² |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 63 | Mua và lắp đặt tấm gang đúc sắn đậy rãnh nước KT 100x41cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Tấm |
| 64 | Mua và lắp đắt tấm gang đúc sắn đậy rãnh nước cửa thu nước KT 50x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tấm |
| 65 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,498 | m³ |
| 66 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m³ |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | 100m³ |
| 68 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,22 | m³ |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,588 | m³ |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,109 | m³ |
| 71 | Trát bờ bôn cây chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,3 | m² |
| 72 | Sơn tường bồn cây băng sơn Epoxy màu ghi đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,3 | m² |
| 73 | Lớp vữa chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 lót dưới chân bó vỉa đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,86 | m² |
| 74 | Viên bó vỉa hè bằng đá xanh KT 100x23x18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | md |
| 75 | Viên bó vỉa hè bằng đá xanh KT 100x20x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | md |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | cái |
| 77 | Mua đất màu và đổ đất màu vào các bồn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,893 | m³ |
| 78 | Mua và trông cây đại vào 2 bồn cây trước đên thờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 79 | Mua và trồng cây cau cảnh vào các bồn cây BC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m³ |
| 81 | Ni lông tót nền sân chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,2 | m² |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,02 | m³ |
| 83 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 84 | Lát nền đường dạo bằng gạch Terazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,2 | m² |
| 85 | Ca máy san gạt tạo cos nền sân theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 86 | Lót nền sân cấp phối đá dăm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,785 | 100m³ |
| 87 | Rải ni lông lót nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.783,761 | m² |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,376 | m³ |
| 89 | Cắt khe co giãn nền sân bê tông bằng máy, chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878,5 | m |
| 90 | Lát gạch đất nung Viglacera màu đỏ đậm KT40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.022,041 | m² |
| 91 | Đắp đất đồi cỏ bằng máy dung trọng ≤1,8T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,209 | 100m³ |
| 92 | Mua và vận chuyển đất để đắp đồi cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.320,852 | m³ |
| 93 | Ca máy san gạt tạo đất tạo ngọn đồi theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 94 | Đắp vá đất sửa tạo dáng đồi đất theo thiết kế băng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 95 | Trồng cỏ nhung Nhật trên đồi cảnh; phương pháp gieo hạt (bao gồm cả hạt giống, nhân công làm đất, bón lót chăm sóc, đảm bảo cỏ lên đều phủ kín diện tích đồi, độ dài 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.034,68 | m² |
| 96 | Cây tùng kim cao 2-2,5m; đường kính gốc 4,5-5,0cm; tán cây tự nhiên. Trồng rải đều trên đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cây |
| 97 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,046 | m³ |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m³ |
| 99 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m³ |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | m³ |
| 101 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m² |
| 102 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | m³ |
| 103 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m³ |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | m³ |
| 105 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m² |
| 106 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 107 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m³ |
| 109 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m² |
| 110 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | tấn |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,431 | m³ |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m³ |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,178 | m² |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,458 | m² |
| 115 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,136 | m² |
| 116 | Láng mái có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m² |
| 117 | Lát nền Ce ra míc 40x40 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,706 | m² |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m³ |
| 119 | Sản xuất cửa đi pa nô kính gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m² |
| 120 | Sản xuất cửa sổ kính khung gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m² |
| 121 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m² |
| 123 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m² |
| 124 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m² |
| 125 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m² |
| 126 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | ống thoát nước mái bằng nhựa PVC,D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| 128 | Cút nhựa D75 lắp chân ống. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lưới chắn rác bằng thép fi4mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Phễu thu nước mái bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | đai giữ ống thoát nước mái bằng thép fi4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,178 | m² |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,594 | m² |
| 134 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,028 | m³ |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,676 | m³ |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m³ |
| 137 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m³ |
| 138 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m³ |
| 139 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | m³ |
| 140 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m³ |
| 141 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m² |
| 142 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m² |
| 143 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m² |
| 144 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 145 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 146 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 147 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | m³ |
| 148 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | m³ |
| 149 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2 đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | m³ |
| 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m³ |
| 151 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,327 | m³ |
| 152 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m² |
| 153 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m² |
| 154 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m² |
| 155 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 156 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 157 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 158 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m³ |
| 160 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | m³ |
| 161 | Xây gạch chịu lửa gạch 230*113*65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | tấn |
| 162 | Xây gạch chịu lửa gạch 230*113*65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | tấn |
| 163 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,302 | m² |
| 164 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,584 | m² |
| 165 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,228 | m² |
| 166 | Trát vữa nối trang trí tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m² |
| 167 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,145 | m² |
| 168 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,145 | m² |
| 169 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,094 | m² |
| 170 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói mũi hài lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,412 | m2 |
| 171 | Trát tu bổ, phục hồi chân móng, tai tường, cổ diêm và các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên chiều dày ≤2cm, các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 172 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2 | m |
| 173 | Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8 | m |
| 174 | Trát tu bổ, phục hồi chân móng, tai tường, cổ diêm và các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên chiều dày ≤2cm, cổ diêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | m2 |
| 175 | Đào móng bể, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,673 | m³ |
| 176 | Cát đen tưới nước đầm chặt đáy bể nước sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m³ |
| 177 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m³ |
| 178 | Bê tông đáy bể, dầm, giằng bể đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,456 | m³ |
| 179 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m² |
| 180 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 181 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 182 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể , đá 1x2,mác 200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m³ |
| 183 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan nắp bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m² |
| 184 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 185 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể tự hoại,d<=10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 186 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể nước sạch, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,536 | m³ |
| 187 | Trát tường trong bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,46 | m² |
| 188 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m² |
| 189 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m² |
| 190 | Láng đáy bể nước, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75,đánh màu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,475 | m² |
| 191 | Bả xi măng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,935 | m² |
| 192 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,655 | m³ |
| 193 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m³ |
| 194 | Bức gỗ gẵn chữ đồng vàng lắp đặt tại cổng (mặt ngoài ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,994 | m² |
| E | Hạng mục: Đài phun nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,453 | 100m³ |
| 2 | Đêm cát sông hồng M= 1,34-1,72 gia cố nên móng bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,484 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,257 | 100m³ |
| 5 | Ni lông lót đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,554 | m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,455 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,31 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy đài phun nước, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,891 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường bể dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,554 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,479 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | tấn |
| 14 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m² |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,745 | m³ |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà , giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 21 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,875 | m³ |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,75 | m² |
| 23 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m² |
| 24 | Trát chân tường móng mặt ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m² |
| 25 | Sơn tường móng xung quanh đài phun nước băng sơn Epoxy màu ghi đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m² |
| 26 | Ốp thành trong bể, tiết diện gạch Ce ra míc 30x30cm màu xanh nước biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m² |
| 27 | Lát đáy bể gạch Ceramic 30x30cm màu xanh da trời, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,75 | m² |
| 28 | Đắp cát tôn nền đường dạo quanh đài phụ nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m³ |
| 29 | Ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,512 | m² |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đường dạo quanh đài phụn nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,852 | m³ |
| 31 | Lát nền đường dạo quanh đài phụ nước,hoa xanh nhám mặt KT 40x40x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,36 | m² |
| 32 | Đá xanh ốp lát bậc tam cấp lên đài phun nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | md |
| 33 | Đá xanh bó vỉa bờ bồn cây xung quanh đài phun nước KT 100x20c15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| F | Hạng mục: Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Cột đèn LT-07 3,5m (Hapulico hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng máy có chiều cao ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cột |
| 3 | Đèn Lotus D340 *H400 - Bóng compact 3U - 20W (Nhựa PMMA trong suốt, có hoạt chất khang UV, chống vàng hóa - Hapulico hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 4 | Lắp đèn Lotus D340 *H400 - Bóng compact 20W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 5 | Chùm Đèn CH-04-4 (Nhôm - Hapulico hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 6 | Bóng compact 3U - 20W-220V (Rạng đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 7 | Cột bát giác liền cần đơn H=8m - 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng máy có chiều cao ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 9 | Đèn pha led chiếu sáng sân, đường 150W - 16500lm(VT07/150W, Vonta hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Khung móng cột O240- 4 M16*525 (Đèn Chùm LT07) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 12 | Khung móng cột 260*260- 4 M16*600 (Đèn pha led) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m³ |
| 14 | Gia công, đóng cọc tiếp địa V63*6-L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động, chiều cao lắp đặt <2m (bao gồm aptomat tổng, contactor, rơ le thời gian và các thiết bị điều khiển khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện kt : 800*600*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 18 | Đèn báo pha D22 (Xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Bulông M16*40 + rông đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 6A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 20A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 20A (ABN103c, Kiểu khối, LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 30A (ABN103c, Kiểu khối, LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 75A (ABN103c, Kiểu khối, LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn, Cọc thép mạ đồng D16 - l=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây đồng tiếp địa an toàn dưới mương đất Cu(16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4*16)mm2 - từ tủ hạ thế vào tủ tổng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*4)mm2 - từ tủ tổng cấp cho tủ điện 1 (Nhà chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột , cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4*10)mm2 - từ tủ tổng cấp cho tủ điện 3 (Bơm nước đài phun) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/pvc(4*6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4*6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*2.5)mm2 - từ tủ tổng cấp cho khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc(2*4)mm2 - từ tủ tổng cấp cho tủ điện 5 (Nhà khách) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*4)mm2 - từ tủ điện chiếu sáng cấp điện đèn chùm - nhánh 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*4)mm2 - từ tủ điện chiếu sáng cấp điện đèn chùm - nhánh 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*4)mm2 - từ tủ điện chiếu sáng cấp điện đèn chùm - nhánh 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*4)mm2 - từ tủ điện chiếu sáng cấp điện đèn chùm - nhánh 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*4)mm2 - từ tủ điện chiếu sáng cấp điện đèn pha - nhánh 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*4)mm2 - từ tủ điện chiếu sáng cấp điện đèn chùm - nhánh 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*4)mm2 - từ tủ điện chiếu sáng cấp điện đèn pha - nhánh 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*2.5)mm2 - từ tủ điện chiếu sáng cấp điện lầu gác chuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*2.5)mm2 - từ tủ điện chiếu sáng cấp điện nhà đặt bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 44 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Oát kế, Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt máy biến dòng 75/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Đèn báo pha (3 màu : xanh, đỏ, vàng): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Đầu cốt M6-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn , Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.258 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn , Ống nhựa xoắn d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,624 | m³ |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,134 | m³ |
| 55 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,275 | m³ |
| 56 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m³ |
| 57 | Nilon báo hiệu cáp ngầm rộng 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.293 | m |
| 58 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm trên vỉa hè khoảng cách a=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | 100m² |
| 60 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy, chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m |
| 61 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | m³ |
| 62 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m³ |
| 63 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m² |
| 64 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m² |
| 65 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100tấn |
| G | Hạng mục: Cấp nước từ đồng hồ vào công trình | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, PN16 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE,PN16 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van phao đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đai Inox + 2 vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 5 | Lắp đặt van bi đồng tay gạt đường kinh D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van bi đồng tay gạt đường kinh D35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp nối góc 90độ PE phun, đường kính 32mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp nối góc 90độ PE phun, đường kính 25mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ba chạc 90độ PE phun đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đấu nối thẳng PE Phun 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đấu nối thẳng PE Phun 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Máy bơm nước 1 pha P=350W, H=45m, Q=2,7m3/h (GP-350 JA, Panasonisc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối gocsa 90độ PE phun, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- rumine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho bể nước ngầm sinh hoạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm thoát nước đài phun nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm ( thoát nước đài phun nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt ống thoát nước đài phun nước nhựa PVC D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đào móng hố van bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m³ |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dayd hố ga đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m² |
| 23 | Xây hố van, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | m³ |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan. đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m² |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Láng đáy hố van dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | m² |
| 29 | Trát thành hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | m² |
| H | Hạng mục: Lắp đặt hệ thống đài phun nước | |||
| 1 | Bộ vòi phun Foam Jet ( YQ 9007)-dn25(34). Chất liệu inox304, có khớp điều chỉnh; phung cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Bộ vòi phun Comet ( YQ 1004B)-DN25( 34). Chất liệu inox304, có khớp điều chỉnh; phun cao 4,5M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Bộ vòi phun Cascader ( YQ3005)- dn 50 ( 60), chất liệu inox 304, co khớp điều chỉnh phun cao 8-9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đèn âm nước lỗ chuyên dụng : LED UNDER WATR LIGHT 18W ( Model : palt 18x1w= 18w); chất liệu inox 304; chuẩn chống nước IP68; siêu tiết kiệm điện thân thiện môi trường; điện áp 220-24v; chip BRIDGELUX- USA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 5 | Đèn âm nước chân đế chuyên dụng : LED UNDER WATR LIGHT 18W ( Model : palt 18x1w= 18w); chất liệu inox 304; chuẩn chống nước IP68; siêu tiết kiệm điện thân thiện môi trường; điện áp 220-24v; chip BRIDGELUX- USA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Đèn âm nước lỗ chuyên dụng : LED UNDER WATR LIGHT 45W ( Model : palt 45x1w=45w); chất liệu inox 304; chuẩn chống nước IP68; siêu tiết kiệm điện thân thiện môi trường; điện áp 220-24v; chip BRIDGELUX- USA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống Inox 304 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 8 | Gia công và lắp đặt bản mã Inox 304 và chân trụ đỡ dàn ông Inox D89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5 | kg |
| 9 | Bu lông Inox M12x150 bắt vít đế chân tru Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 12 | Lắp đặt van đồng D32, tay gạt ngoại điều chỉnh chế độ làm việc cửa vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 13 | Lắp đặt ren Inox 304 D32, ren 2 đầu, L=120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút bịt đầu ống I nox đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt đai nối đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Đổi nguồn điện 220-240 VAC loại 1000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Máy bơm chìm trục ngang hãng MBH Model : HM 75L4, Công suất 5HP- 5,5kw, điện 380v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển đài phun nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi