Gói thầu: Gói thầu số 3:Toàn bộ phần di dời hạ tầng viễn thông VNPT và Viettel
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200735479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3:Toàn bộ phần di dời hạ tầng viễn thông VNPT và Viettel |
| Số hiệu KHLCNT | 20200666012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thuộc chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư của dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Vĩnh Hảo – Phan Thiết thược dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc – Nam phía Đông giai đoạn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 09:18:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,968,276,761 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỐNG BỂ VÀ TRỒNG TRỤ (GD1) – PHẦN CÁP VIETTEL | |||
| 1 | Cột bê tông 7m | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 37 | Trụ |
| 2 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | // | 1,5 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển ≤ 100m | // | 1,5 | tấn |
| 4 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | // | 12,507 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển ≤ 100m | // | 12,507 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6m - 6,5m (tháo dỡ thủ công) ( Phần thu hồi hiện trạng) | // | 58 | Cột |
| 7 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, cấp đất III ( Đào hố chôn cột xây dựng tuyến thế) | // | 14,8 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn tròn loại 7-8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công ( trồng cột tạm) | // | 37 | cột |
| 9 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III ( phần xây dựng tuyến thế) | // | 12,3001 | m3 |
| B | PHẦN KÉO CÁP (GD1) – PHẦN CÁP TREO VIETTEL | |||
| 1 | CQ treo KL 24FO | 6,3 | Km | |
| 2 | MX quang 24FO | 14 | Bộ MX | |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤ 48 FO ( cáp 24Fo) | 5,2 | km | |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ≤ 24 sợi ( cáp 24Fo, cáp bổ sung kéo thế) | 6,3 | km | |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24 FO ( MX 24Fo, cáp bổ sung kéo thế) | 14 | bộ MX | |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột có sẵn | 37 | Cột | |
| 7 | Tuần tra bảo vệ cáp trong quá trình di dời (3 ca/ngày, mỗi ca 2 người) | 60 | Ngày | |
| C | PHẦN CỐNG BỂ VÀ TRỒNG TRỤ (GD1) – PHẦN CÁP VNPT | |||
| 1 | Cột bê tông 7m | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 63 | Trụ |
| 2 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | // | 1,5 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển ≤ 100m | // | 1,5 | tấn |
| 4 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | // | 21,105 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển ≤ 100m | // | 21,105 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6m-6,5m (tháo dỡ thủ công) ( Phần thu hồi hiện trạng) | // | 61 | Trụ |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi thanh sắt nối cột đơn (tháo dỡ thủ công) ( Phần thu hồi hiện trạng) | // | 10 | Trụ |
| 8 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng ≤ 3m,sâu ≤ 2m, cấp đất III ( Đào hố chôn cột xây dựng tuyến thế) | // | 25,2 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông đơn tròn loại 7-8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công ( trồng cột tạm) | // | 63 | cột |
| 10 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III ( phần xây dựng tuyến thế) | // | 20,9434 | m3 |
| D | PHẦN KÉO CÁP (GD1) – PHẦN CÁP VNPT | |||
| 1 | CQ treo KL 8FO | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,75 | Km |
| 2 | CQ treo KL 16FO | // | 1,3 | Km |
| 3 | CQ treo KL 24FO | // | 1,1 | Km |
| 4 | Măng sông cơ khí 20x2 | // | 2 | Bộ MX |
| 5 | Măng sông cơ khí 50x2 | // | 4 | Bộ MX |
| 6 | Măng sông cơ khí 100x2 | // | 2 | Bộ MX |
| 7 | MX quang 8FO | // | 4 | Bộ MX |
| 8 | MX quang 16FO | // | 2 | Bộ MX |
| 9 | MX quang 24FO | // | 2 | Bộ MX |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤ 16Fo ( cáp 8Fo) | // | 0,482 | Km |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤ 16Fo ( cáp 16Fo) | // | 1,05 | Km |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤ 48 FO ( cáp 24Fo) | // | 1,05 | Km |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp ≤ 50x2 ( cáp 20x2x0,5) ( phần thu hồi cáp hiện trạng) | // | 1,05 | Km |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp ≤ 50x2 ( cáp 50x2) ( phần thu hồi cáp hiện trạng) | // | 1,282 | Km |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp ≤ 100x2 ( cáp 100x2) ( phần thu hồi cáp hiện trạng) | // | 0,232 | Km |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ≤ 8 FO ( cáp 8 Fo, cáp bổ sung kéo thế) | // | 0,75 | km |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ≤ 16 sợi ( cáp 16Fo, cáp bổ sung kéo thế) | // | 1,3 | km |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ≤ 24 sợi ( cáp 24Fo, cáp bổ sung kéo thế) | // | 1,1 | km |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp ≤ 50x2 (cáp bổ sung kéo thế, loại cáp 20x2x0,5mm) | // | 1,3 | km |
| 20 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp ≤ 50x2 (cáp bổ sung kéo thế, loại cáp 50x2x0,5mm) | // | 1,55 | km |
| 21 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp ≤ 100x2 (cáp bổ sung kéo thế) | // | 0,45 | km |
| 22 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 8 FO ( MX 8Fo, cáp bổ sung kéo thế) | // | 4 | bộ MX |
| 23 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24 FO ( MX 16Fo, cáp bổ sung kéo thế) | // | 2 | bộ MX |
| 24 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24 FO ( MX 24Fo, cáp bổ sung kéo thế) | // | 2 | bộ MX |
| 25 | Hàn nối măng sông co nhiệt cáp đồng loại 20x2 ( MX 20x2, cáp bổ sung kéo thế) | // | 2 | bộ |
| 26 | Hàn nối măng sông co nhiệt cáp đồng loại 50x2 ( MX 50x2, cáp bổ sung kéo thế) | // | 4 | bộ |
| 27 | Hàn nối măng sông co nhiệt cáp đồng loại 100x2 ( MX 100x2, cáp bổ sung kéo thế) | // | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột có sẵn | // | 63 | Cột |
| 29 | Tuần tra bảo vệ cáp trong quá trình di dời (3 ca/ngày, mỗi ca 2 người) | // | 60 | Ngày |
| E | PHẦN CỐNG BỂ VÀ TRỒNG TRỤ (GD2) – PHẦN CÁP VIETTEL | |||
| 1 | Ống PVC nong 1 đầu F110/114x5,5 | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 5.027 | m |
| 2 | Ống PVC nong 1 đầu F110/114x6,8 | // | 1.306 | m |
| 3 | Ống Fe D113x3,2 | // | 196 | m |
| 4 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | // | 9 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển ≤ 100m | // | 9 | tấn |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | // | 1,5 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển ≤ 100m | // | 1,5 | tấn |
| 8 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | // | 26,39 | m3 |
| 9 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển ≤ 100m | // | 26,29 | m3 |
| 10 | Bốc dỡ thủ công xi măng | // | 13,232 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển ≤ 100m | // | 13,232 | tấn |
| 12 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | // | 18,37 | m3 |
| 13 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển ≤ 100m | // | 18,37 | m3 |
| 14 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | // | 24,09 | 1000v |
| 15 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển ≤ 100m | // | 24,09 | 1000v |
| 16 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng ≤ 3M, sâu ≤ 2M, đất cấp IV | // | 183,04 | m3 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng ≤ 3m,sâu ≤ 2m,cấp đất III ( phần xây dựng lại tuyến) | // | 823,4015 | m3 |
| 18 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III ( phần xây dựng lại tuyến) | // | 461,72 | m3 |
| 19 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | // | 55 | bể |
| 20 | Sản xuất nắp đan bể cáp hè, loại (1200x500x70) | // | 110 | nắp đan |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | // | 55 | bể |
| 22 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | // | 55 | bể |
| 23 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | // | 55 | bể |
| 24 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè. Loại bể cáp 2 đan vuông | // | 55 | bể |
| 25 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F ≤ 114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp ≤ 3 | // | 63,32 | 100m/ống |
| 26 | Lắp ống thép dẫn cáp qua ao, hồ, đường kính ống ≤ 115 mm | // | 196 | m |
| 27 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | // | 371,7133 | m3 |
| 28 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | // | 1.067 | bộ |
| 29 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | // | 220 | nút bịt ống |
| 30 | Lắp đặt ống từ bể lên cột treo cáp ( lắp ống PVC 110 lên cao 3m) | // | 12 | Vị trí |
| 31 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m (tháo dỡ thủ công) ( Phần thu hồi tuyến tạm) | // | 37 | Cột |
| F | PHẦN KÉO CÁP (GD2) – PHẦN CÁP TREO VIETTEL | |||
| 1 | CQ cống KL 24FO | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 6,3 | Km |
| 2 | MX quang 24FO | // | 14 | Bộ |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24 FO ( MX 24Fo, cáp bổ sung kéo thế) | // | 14 | bộ MX |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 24 sợi ( cáp 24Fo, cáp bổ sung kéo lại) | // | 6,3 | km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤ 48 FO (cáp 24Fo, kéo thế) | // | 6,3 | km |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp ≤ 48Fo ( cáp 24Fo, kéo thế) | // | 14 | Bộ MX |
| 7 | Tuần tra bảo vệ cáp trong quá trình di dời (3 ca/ngày, mỗi ca 2 người) | // | 60 | Ngày |
| G | PHẦN CỐNG BỂ VÀ TRỒNG TRỤ (GD2) – PHẦN CÁP VNPT | |||
| 1 | Ống PVC nong 1 đầu F110/114x5,5 | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 3.739 | M |
| 2 | Ống PVC nong 1 đầu F110/114x6,8 | // | 971 | M |
| 3 | Ống STK D113x3,2 | // | 146 | M |
| 4 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | // | 6,7 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển ≤ 100m | // | 6,7 | tấn |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | // | 1,5 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển ≤ 100m | // | 1,5 | tấn |
| 8 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | // | 20,554 | m3 |
| 9 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển ≤ 100m | // | 20,554 | m3 |
| 10 | Bốc dỡ thủ công xi măng | // | 10,345 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển ≤ 100m | // | 10,345 | tấn |
| 12 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | // | 14,362 | m3 |
| 13 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển ≤ 100m | // | 14,362 | m3 |
| 14 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | // | 18,834 | 1000v |
| 15 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển ≤ 100m | // | 18,834 | 1000v |
| 16 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng ≤ 3M, sâu ≤ 2M, đất cấp IV | // | 136,14 | m3 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng ≤ 3m,sâu ≤ 2m,cấp đất III ( phần xây dựng lại tuyến) | // | 617,0378 | m3 |
| 18 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III ( phần xây dựng lại tuyến) | // | 343,4 | m3 |
| 19 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | // | 43 | bể |
| 20 | Sản xuất nắp đan bể cáp hè, loại (1200x500x70) | // | 86 | nắp đan |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | // | 43 | bể |
| 22 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | // | 43 | bể |
| 23 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | // | 43 | bể |
| 24 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè. Loại bể cáp 2 đan vuông | // | 43 | bể |
| 25 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F ≤ 114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp ≤ 3 | // | 47,1 | 100m/ống |
| 26 | Lắp ống thép dẫn cáp qua ao, hồ, đường kính ống ≤ 115 mm | // | 146 | m |
| 27 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | // | 202,0375 | m3 |
| 28 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | // | 793 | bộ |
| 29 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | // | 172 | nút bịt ống |
| 30 | Lắp đặt ống từ bể lên cột treo cáp ( lắp ống PVC 110 lên cao 3m) | // | 8 | Vị trí |
| 31 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m (tháo dỡ thủ công) ( Phần thu hồi tuyến tạm) | // | 53 | Cột |
| H | PHẦN KÉO CÁP (GD2) – PHẦN CÁP TREO VNPT | |||
| 1 | CQ cống KL 8FO | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,75 | Km |
| 2 | CQ cống KL 16FO | // | 1,1 | Km |
| 3 | CQ cống KL 24FO | // | 1,1 | Km |
| 4 | Măng sông cơ khí 20x2 | // | 2 | Bộ |
| 5 | Măng sông cơ khí 50x2 | // | 4 | Bộ |
| 6 | Măng sông cơ khí 100x2 | // | 2 | Bộ |
| 7 | MX quang 8FO | // | 4 | Bộ |
| 8 | MX quang 16FO | // | 2 | Bộ |
| 9 | MX quang 24FO | // | 2 | Bộ |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 8 FO ( MX 8Fo, cáp bổ sung kéo thế) | // | 4 | bộ MX |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24 FO ( MX 16Fo, cáp bổ sung kéo thế) | // | 2 | bộ MX |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24 FO ( MX 24Fo, cáp bổ sung kéo thế) | // | 2 | bộ MX |
| 13 | Hàn nối măng sông co nhiệt cáp đồng loại 20x2 ( MX 20x2, cáp bổ sung kéo thế) | // | 2 | bộ |
| 14 | Hàn nối măng sông co nhiệt cáp đồng loại 50x2 ( MX 50x2, cáp bổ sung kéo thế) | // | 4 | bộ |
| 15 | Hàn nối măng sông co nhiệt cáp đồng loại 100x2 ( MX 100x2, cáp bổ sung kéo thế) | // | 2 | bộ |
| 16 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 8 sợi ( cáp 8Fo, cáp bổ sung kéo lại) | // | 0,75 | km |
| 17 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 16 sợi ( cáp 16Fo, cáp bổ sung kéo lại) | // | 1,1 | km |
| 18 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 24 sợi ( cáp 24Fo, cáp bổ sung kéo lại) | // | 1,1 | km |
| 19 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp ≤ 100x2 trong cống bể ( cáp 20x2x0,5mm, cáp bổ sung kéo lại) | // | 1,1 | km |
| 20 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 100x2 trong cống bể (cáp 100x2x0,5, cáp bổ sung kéo lại) | // | 0,45 | km |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=16Fo (cáp 8Fo, kéo thế) | // | 0,75 | km |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=16Fo (cáp 16Fo, kéo thế) | // | 1,3 | km |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=48 FO (cáp 24Fo, kéo thế) | // | 1,1 | km |
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <=50x2 (cáp 20x2) ( phần thu hồi cáp kéo thế) | // | 1,3 | km |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <=50x2 (cáp 50x2) ( phần thu hồi cáp kéo thế) | // | 1,55 | km |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <=100x2 (cáp 100x2) (phần thu hồi cáp kéo thế) | // | 0,45 | km |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp <=16 Fo (cáp 8Fo, kéo thế) | // | 4 | bộ MX |
| 28 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp <=16 Fo (cáp 16Fo, kéo thế) | // | 2 | bộ MX |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp <=48Fo (cáp 24Fo, kéo thế) | // | 2 | bộ MX |
| 30 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp đồng, loại cáp <=50x2 (phần kéo thế) | // | 6 | bộ MX |
| 31 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp đồng, loại cáp <=100x2 (phần kéo thế) | // | 2 | bộ MX |
| 32 | Tuần tra bảo vệ cáp trong quá trình di dời (3 ca/ngày, mỗi ca 2 người) | // | 60 | ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi