Gói thầu: Gói thầu số 3:Toàn bộ phần di dời hạ tầng viễn thông VNPT và Viettel

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200735479-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3:Toàn bộ phần di dời hạ tầng viễn thông VNPT và Viettel
Số hiệu KHLCNT 20200666012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thuộc chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư của dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Vĩnh Hảo – Phan Thiết thược dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc – Nam phía Đông giai đoạn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 09:18:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,968,276,761 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỐNG BỂ VÀ TRỒNG TRỤ (GD1) – PHẦN CÁP VIETTEL
1 Cột bê tông 7m Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 37 Trụ
2 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công // 1,5 tấn
3 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển ≤ 100m // 1,5 tấn
4 Bốc dỡ thủ công cột bê tông // 12,507 tấn
5 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển ≤ 100m // 12,507 tấn
6 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6m - 6,5m (tháo dỡ thủ công) ( Phần thu hồi hiện trạng) // 58 Cột
7 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, cấp đất III ( Đào hố chôn cột xây dựng tuyến thế) // 14,8 m3
8 Lắp dựng cột bê tông đơn tròn loại 7-8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công ( trồng cột tạm) // 37 cột
9 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III ( phần xây dựng tuyến thế) // 12,3001 m3
B PHẦN KÉO CÁP (GD1) – PHẦN CÁP TREO VIETTEL
1 CQ treo KL 24FO 6,3 Km
2 MX quang 24FO 14 Bộ MX
3 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤ 48 FO ( cáp 24Fo) 5,2 km
4 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ≤ 24 sợi ( cáp 24Fo, cáp bổ sung kéo thế) 6,3 km
5 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24 FO ( MX 24Fo, cáp bổ sung kéo thế) 14 bộ MX
6 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột có sẵn 37 Cột
7 Tuần tra bảo vệ cáp trong quá trình di dời (3 ca/ngày, mỗi ca 2 người) 60 Ngày
C PHẦN CỐNG BỂ VÀ TRỒNG TRỤ (GD1) – PHẦN CÁP VNPT
1 Cột bê tông 7m Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 63 Trụ
2 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công // 1,5 tấn
3 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển ≤ 100m // 1,5 tấn
4 Bốc dỡ thủ công cột bê tông // 21,105 tấn
5 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển ≤ 100m // 21,105 tấn
6 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6m-6,5m (tháo dỡ thủ công) ( Phần thu hồi hiện trạng) // 61 Trụ
7 Tháo dỡ, thu hồi thanh sắt nối cột đơn (tháo dỡ thủ công) ( Phần thu hồi hiện trạng) // 10 Trụ
8 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng ≤ 3m,sâu ≤ 2m, cấp đất III ( Đào hố chôn cột xây dựng tuyến thế) // 25,2 m3
9 Lắp dựng cột bê tông đơn tròn loại 7-8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công ( trồng cột tạm) // 63 cột
10 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III ( phần xây dựng tuyến thế) // 20,9434 m3
D PHẦN KÉO CÁP (GD1) – PHẦN CÁP VNPT
1 CQ treo KL 8FO Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 0,75 Km
2 CQ treo KL 16FO // 1,3 Km
3 CQ treo KL 24FO // 1,1 Km
4 Măng sông cơ khí 20x2 // 2 Bộ MX
5 Măng sông cơ khí 50x2 // 4 Bộ MX
6 Măng sông cơ khí 100x2 // 2 Bộ MX
7 MX quang 8FO // 4 Bộ MX
8 MX quang 16FO // 2 Bộ MX
9 MX quang 24FO // 2 Bộ MX
10 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤ 16Fo ( cáp 8Fo) // 0,482 Km
11 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤ 16Fo ( cáp 16Fo) // 1,05 Km
12 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤ 48 FO ( cáp 24Fo) // 1,05 Km
13 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp ≤ 50x2 ( cáp 20x2x0,5) ( phần thu hồi cáp hiện trạng) // 1,05 Km
14 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp ≤ 50x2 ( cáp 50x2) ( phần thu hồi cáp hiện trạng) // 1,282 Km
15 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp ≤ 100x2 ( cáp 100x2) ( phần thu hồi cáp hiện trạng) // 0,232 Km
16 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ≤ 8 FO ( cáp 8 Fo, cáp bổ sung kéo thế) // 0,75 km
17 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ≤ 16 sợi ( cáp 16Fo, cáp bổ sung kéo thế) // 1,3 km
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ≤ 24 sợi ( cáp 24Fo, cáp bổ sung kéo thế) // 1,1 km
19 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp ≤ 50x2 (cáp bổ sung kéo thế, loại cáp 20x2x0,5mm) // 1,3 km
20 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp ≤ 50x2 (cáp bổ sung kéo thế, loại cáp 50x2x0,5mm) // 1,55 km
21 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp ≤ 100x2 (cáp bổ sung kéo thế) // 0,45 km
22 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 8 FO ( MX 8Fo, cáp bổ sung kéo thế) // 4 bộ MX
23 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24 FO ( MX 16Fo, cáp bổ sung kéo thế) // 2 bộ MX
24 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24 FO ( MX 24Fo, cáp bổ sung kéo thế) // 2 bộ MX
25 Hàn nối măng sông co nhiệt cáp đồng loại 20x2 ( MX 20x2, cáp bổ sung kéo thế) // 2 bộ
26 Hàn nối măng sông co nhiệt cáp đồng loại 50x2 ( MX 50x2, cáp bổ sung kéo thế) // 4 bộ
27 Hàn nối măng sông co nhiệt cáp đồng loại 100x2 ( MX 100x2, cáp bổ sung kéo thế) // 2 bộ
28 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột có sẵn // 63 Cột
29 Tuần tra bảo vệ cáp trong quá trình di dời (3 ca/ngày, mỗi ca 2 người) // 60 Ngày
E PHẦN CỐNG BỂ VÀ TRỒNG TRỤ (GD2) – PHẦN CÁP VIETTEL
1 Ống PVC nong 1 đầu F110/114x5,5 Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 5.027 m
2 Ống PVC nong 1 đầu F110/114x6,8 // 1.306 m
3 Ống Fe D113x3,2 // 196 m
4 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại // 9 tấn
5 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển ≤ 100m // 9 tấn
6 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công // 1,5 tấn
7 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển ≤ 100m // 1,5 tấn
8 Bốc dỡ thủ công cát vàng // 26,39 m3
9 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển ≤ 100m // 26,29 m3
10 Bốc dỡ thủ công xi măng // 13,232 tấn
11 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển ≤ 100m // 13,232 tấn
12 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi // 18,37 m3
13 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển ≤ 100m // 18,37 m3
14 Bốc dỡ thủ công gạch chỉ // 24,09 1000v
15 Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển ≤ 100m // 24,09 1000v
16 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng ≤ 3M, sâu ≤ 2M, đất cấp IV // 183,04 m3
17 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng ≤ 3m,sâu ≤ 2m,cấp đất III ( phần xây dựng lại tuyến) // 823,4015 m3
18 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III ( phần xây dựng lại tuyến) // 461,72 m3
19 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống // 55 bể
20 Sản xuất nắp đan bể cáp hè, loại (1200x500x70) // 110 nắp đan
21 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông // 55 bể
22 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông // 55 bể
23 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông // 55 bể
24 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè. Loại bể cáp 2 đan vuông // 55 bể
25 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F ≤ 114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp ≤ 3 // 63,32 100m/ống
26 Lắp ống thép dẫn cáp qua ao, hồ, đường kính ống ≤ 115 mm // 196 m
27 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công // 371,7133 m3
28 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC // 1.067 bộ
29 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp // 220 nút bịt ống
30 Lắp đặt ống từ bể lên cột treo cáp ( lắp ống PVC 110 lên cao 3m) // 12 Vị trí
31 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m (tháo dỡ thủ công) ( Phần thu hồi tuyến tạm) // 37 Cột
F PHẦN KÉO CÁP (GD2) – PHẦN CÁP TREO VIETTEL
1 CQ cống KL 24FO Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 6,3 Km
2 MX quang 24FO // 14 Bộ
3 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24 FO ( MX 24Fo, cáp bổ sung kéo thế) // 14 bộ MX
4 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 24 sợi ( cáp 24Fo, cáp bổ sung kéo lại) // 6,3 km
5 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤ 48 FO (cáp 24Fo, kéo thế) // 6,3 km
6 Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp ≤ 48Fo ( cáp 24Fo, kéo thế) // 14 Bộ MX
7 Tuần tra bảo vệ cáp trong quá trình di dời (3 ca/ngày, mỗi ca 2 người) // 60 Ngày
G PHẦN CỐNG BỂ VÀ TRỒNG TRỤ (GD2) – PHẦN CÁP VNPT
1 Ống PVC nong 1 đầu F110/114x5,5 Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 3.739 M
2 Ống PVC nong 1 đầu F110/114x6,8 // 971 M
3 Ống STK D113x3,2 // 146 M
4 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại // 6,7 tấn
5 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển ≤ 100m // 6,7 tấn
6 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công // 1,5 tấn
7 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển ≤ 100m // 1,5 tấn
8 Bốc dỡ thủ công cát vàng // 20,554 m3
9 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển ≤ 100m // 20,554 m3
10 Bốc dỡ thủ công xi măng // 10,345 tấn
11 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển ≤ 100m // 10,345 tấn
12 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi // 14,362 m3
13 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển ≤ 100m // 14,362 m3
14 Bốc dỡ thủ công gạch chỉ // 18,834 1000v
15 Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển ≤ 100m // 18,834 1000v
16 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng ≤ 3M, sâu ≤ 2M, đất cấp IV // 136,14 m3
17 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng ≤ 3m,sâu ≤ 2m,cấp đất III ( phần xây dựng lại tuyến) // 617,0378 m3
18 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III ( phần xây dựng lại tuyến) // 343,4 m3
19 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống // 43 bể
20 Sản xuất nắp đan bể cáp hè, loại (1200x500x70) // 86 nắp đan
21 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông // 43 bể
22 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông // 43 bể
23 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông // 43 bể
24 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè. Loại bể cáp 2 đan vuông // 43 bể
25 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F ≤ 114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp ≤ 3 // 47,1 100m/ống
26 Lắp ống thép dẫn cáp qua ao, hồ, đường kính ống ≤ 115 mm // 146 m
27 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công // 202,0375 m3
28 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC // 793 bộ
29 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp // 172 nút bịt ống
30 Lắp đặt ống từ bể lên cột treo cáp ( lắp ống PVC 110 lên cao 3m) // 8 Vị trí
31 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m (tháo dỡ thủ công) ( Phần thu hồi tuyến tạm) // 53 Cột
H PHẦN KÉO CÁP (GD2) – PHẦN CÁP TREO VNPT
1 CQ cống KL 8FO Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 0,75 Km
2 CQ cống KL 16FO // 1,1 Km
3 CQ cống KL 24FO // 1,1 Km
4 Măng sông cơ khí 20x2 // 2 Bộ
5 Măng sông cơ khí 50x2 // 4 Bộ
6 Măng sông cơ khí 100x2 // 2 Bộ
7 MX quang 8FO // 4 Bộ
8 MX quang 16FO // 2 Bộ
9 MX quang 24FO // 2 Bộ
10 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 8 FO ( MX 8Fo, cáp bổ sung kéo thế) // 4 bộ MX
11 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24 FO ( MX 16Fo, cáp bổ sung kéo thế) // 2 bộ MX
12 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24 FO ( MX 24Fo, cáp bổ sung kéo thế) // 2 bộ MX
13 Hàn nối măng sông co nhiệt cáp đồng loại 20x2 ( MX 20x2, cáp bổ sung kéo thế) // 2 bộ
14 Hàn nối măng sông co nhiệt cáp đồng loại 50x2 ( MX 50x2, cáp bổ sung kéo thế) // 4 bộ
15 Hàn nối măng sông co nhiệt cáp đồng loại 100x2 ( MX 100x2, cáp bổ sung kéo thế) // 2 bộ
16 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 8 sợi ( cáp 8Fo, cáp bổ sung kéo lại) // 0,75 km
17 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 16 sợi ( cáp 16Fo, cáp bổ sung kéo lại) // 1,1 km
18 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 24 sợi ( cáp 24Fo, cáp bổ sung kéo lại) // 1,1 km
19 Ra, kéo cáp đồng loại cáp ≤ 100x2 trong cống bể ( cáp 20x2x0,5mm, cáp bổ sung kéo lại) // 1,1 km
20 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 100x2 trong cống bể (cáp 100x2x0,5, cáp bổ sung kéo lại) // 0,45 km
21 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=16Fo (cáp 8Fo, kéo thế) // 0,75 km
22 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=16Fo (cáp 16Fo, kéo thế) // 1,3 km
23 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=48 FO (cáp 24Fo, kéo thế) // 1,1 km
24 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <=50x2 (cáp 20x2) ( phần thu hồi cáp kéo thế) // 1,3 km
25 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <=50x2 (cáp 50x2) ( phần thu hồi cáp kéo thế) // 1,55 km
26 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <=100x2 (cáp 100x2) (phần thu hồi cáp kéo thế) // 0,45 km
27 Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp <=16 Fo (cáp 8Fo, kéo thế) // 4 bộ MX
28 Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp <=16 Fo (cáp 16Fo, kéo thế) // 2 bộ MX
29 Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp <=48Fo (cáp 24Fo, kéo thế) // 2 bộ MX
30 Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp đồng, loại cáp <=50x2 (phần kéo thế) // 6 bộ MX
31 Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp đồng, loại cáp <=100x2 (phần kéo thế) // 2 bộ MX
32 Tuần tra bảo vệ cáp trong quá trình di dời (3 ca/ngày, mỗi ca 2 người) // 60 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->