Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200760144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200703875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 14:42:00 đến ngày 2020-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,891,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: Sửa chữa, nâng cấp Nhà làm việc Ban quản lý cửa khẩu Tà Lùng | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,99 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,9213 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn phá dỡ tường gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6795 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,7015 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, phá đá móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5324 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, phá dỡ bồn cây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0845 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,2177 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,2177 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,32 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện xà gồ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cấu kiện |
| 11 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,4864 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cấu kiện |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,4 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (VD chỉ tính NC) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,6624 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, phá dỡ tường | 10,4544 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ giằng móng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4066 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, phá dỡ móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,336 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn, chiều dày lớp cắt <=3cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5227 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,197 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,197 | m3 |
| 22 | Giải toả cây cau vua | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 cây |
| 23 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch tự chèn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn, chiều dày lớp cắt <=3cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 49 | m3 | |
| 28 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1333 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,829 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0105 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1568 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0806 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3358 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1238 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0275 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,1034 | tấn | |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3974 | m3 |
| 38 | Xây móng gạch chỉ đặc không nung, xây bậc tam cấp, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0675 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,765 | m2 |
| 40 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0761 | 100m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,584 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0563 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0189 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0882 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao <=16m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6195 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3983 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1373 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3099 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8761 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4028 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,3606 | tấn | |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0275 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0246 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0063 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0104 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,732 | m3 |
| 57 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,8933 | m3 |
| 58 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,764 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,72 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,72 | m2 |
| 61 | Trát má cửa đi, cửa sổ, trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,126 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (bằng diện tích ván khuôn dầm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,83 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 (Bằng diện tích ván khuôn sàn mái) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,98 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,484 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 121,656 | m2 |
| 66 | Phụ gia Sikalastic 560 chống thấm sàn mái (định mức 2,5kg/m2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 92,784 | kg |
| 67 | Láng sênô, lần 1, dày 1cm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,1136 | m2 |
| 68 | Láng sênô, lần 2, dày 1cm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,1136 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,4344 | m2 |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0461 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0461 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, (Tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/z50) H-EPU1 dày 0,40mm 11 sóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2208 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,44 | m |
| 74 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp Kính dầy 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,52 | m2 |
| 75 | Khóa cửa đi, dùng cho cửa nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 76 | Bản lề cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 77 | Bản lề chữ A, bản lề cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 78 | Khóa cửa sổ, dùng cho cửa nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 79 | Lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,52 | m2 |
| 80 | Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Đèn panel ốp trần ánh sáng trắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 82 | Điều hòa Daikin treo tường 9000BTU - 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 84 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 86 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 87 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bảng |
| 91 | Lắp đặt bảng nút bấm cổng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 93 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0767 | 100m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,5352 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,104 | tấn |
| 97 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0685 | 100m2 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2671 | m3 |
| 99 | Xây móng gạch chỉ đặc không nung, dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,687 | m3 |
| 100 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95(1/3KL đào) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0256 | 100m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,051 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0652 | tấn |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,561 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1987 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0318 | tấn |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1438 | tấn |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2853 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3189 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1047 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1529 | tấn |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3373 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1953 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1746 | tấn |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,953 | m3 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1214 | 100m2 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0239 | tấn |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0217 | tấn |
| 119 | Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7246 | m3 |
| 120 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,972 | m3 |
| 121 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,059 | m3 |
| 122 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,5837 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,22 | m2 |
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (bằng diện tích ván khuôn dầm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,89 | m2 |
| 125 | Trát trần, vữa XM M75 (Bằng diện tích ván khuôn sàn mái) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,53 | m2 |
| 126 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,22 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,42 | m2 |
| 128 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ cột có chốt bằng inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,2834 | m2 |
| 129 | Bộ chữ Inox + Logo màu vàng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 130 | Cửa xếp inox điều khiển từ xa; Thân cổng cao 1,6m, làm bằng Inox SUS 304; Trụ chính hộp 52x50x0,8mm; Thanh chéo hộp 43x35x0,7mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 131 | Cổng inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39 | kg |
| 132 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 133 | Khóa cửa Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 134 | Bảng led chạy chữ động | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,64 | m2 |
| 135 | Xây gạch 2 lỗ không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2022 | m3 |
| 136 | Xây gạch 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3573 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,7958 | m2 |
| 138 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,7958 | m2 |
| 139 | Sản xuất hàng rào song sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4404 | m2 |
| 140 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4404 | m2 |
| 141 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 cây/năm |
| 142 | Đào san đất hữu cơ tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,216 | 100m3 |
| 143 | Lót bạt nilon chống thấm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 353 | m2 |
| 144 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70,6 | m3 |
| 145 | Công tháo dỡ hệ thống điện, chống sét toàn nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 146 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 108,9 | m2 |
| 147 | Tháo dỡ các cấu kiện xà gồ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cấu kiện |
| 148 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 89,012 | m2 |
| 149 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cấu kiện |
| 150 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cấu kiện |
| 151 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,3875 | m2 |
| 152 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (VD chỉ tính NC) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,5625 | m2 |
| 153 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120,527 | m2 |
| 154 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 155 | Phá dỡ dầm bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,3028 | m3 |
| 156 | Phá dỡ bê tông sàn mái có cốt thép bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,4056 | m3 |
| 157 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, phá dỡ bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4967 | m3 |
| 158 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn, phá dỡ bàn bếp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,582 | m3 |
| 159 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1326 | m3 |
| 160 | Phá dỡ kết cấu tường gạch đá bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 94,8713 | m3 |
| 161 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn, phá dỡ bê tông nền | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,1116 | m3 |
| 162 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,5851 | m3 |
| 163 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, phá dỡ tường gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 101,1749 | m3 |
| 164 | Hút bể phốt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | xe |
| 165 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | cấu kiện |
| 166 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,9439 | m3 |
| 167 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn, chiều dày lớp cắt <=3cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2053 | 100m2 |
| 168 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 237,6065 | m3 |
| 169 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 237,6065 | m3 |
| 170 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1848 | 100m3 |
| 171 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,992 | m3 |
| 172 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,1908 | m3 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2443 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3796 | tấn |
| 175 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2952 | 100m2 |
| 176 | Ván khuôn gỗ cổ móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6917 | 100m2 |
| 177 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,5 | m3 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2637 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5229 | tấn |
| 180 | Ván khuôn gỗ, vánkhuôn giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0813 | 100m2 |
| 181 | Bê tông giằng móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,8939 | m3 |
| 182 | Xây móng gạch chỉ đặc không nung, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,6607 | m3 |
| 183 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,8674 | m3 |
| 184 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,2816 | m2 |
| 185 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,897 | m3 |
| 186 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7678 | 100m3 |
| 187 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1806 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2835 | tấn |
| 189 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1692 | 100m2 |
| 190 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,9379 | m3 |
| 191 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2706 | tấn |
| 192 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2514 | tấn |
| 193 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9417 | tấn |
| 194 | Ván khuôn gỗ dầm nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1912 | 100m2 |
| 195 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,5287 | m3 |
| 196 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9479 | tấn |
| 197 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0861 | 100m2 |
| 198 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,2122 | m3 |
| 199 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,8521 | m3 |
| 200 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,9518 | m3 |
| 201 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1163 | tấn |
| 202 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1505 | tấn |
| 203 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,437 | 100m2 |
| 204 | Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8916 | m3 |
| 205 | Sản xuất xà gồ thép U80x35x3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0833 | tấn |
| 206 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0833 | tấn |
| 207 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 93,9154 | m2 |
| 208 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, (Tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/z50) H-EPU1 dày 0,40mm 11 sóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8295 | 100m2 |
| 209 | Tôn úp sườn tôn SUNTEK, Khổ rộng 400mm,độ dày 0,45mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,82 | m |
| 210 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,512 | m2 |
| 211 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 162,82 | m2 |
| 212 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 208,61 | m2 |
| 213 | Trát chân tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,817 | m2 |
| 214 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 205,9535 | m2 |
| 215 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 466,702 | m2 |
| 216 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,6841 | m2 |
| 217 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 255,2825 | m2 |
| 218 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 872,8161 | m2 |
| 219 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp Kính dầy 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 86,553 | m2 |
| 220 | Khóa cửa đi, dùng cho cửa nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 221 | Bản lề cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72 | cái |
| 222 | Bản lề chữ A, bản lề cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 223 | Khóa cửa sổ, dùng cho cửa nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 224 | Lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 86,553 | m2 |
| 225 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3831 | tấn |
| 226 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,91 | m2 |
| 227 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,2712 | m2 |
| 228 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương 60x60cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,4134 | m2 |
| 229 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 129,0271 | m2 |
| 230 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 120x600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,272 | m2 |
| 231 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,7 | m2 |
| 232 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 79,475 | m2 |
| 233 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bể |
| 234 | Van phao tự động, đường kính d=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 235 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 237 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm (NC, Máy = 1.5LĐ côn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 238 | Tê ren ngoài 20x3/4” (NC=1.5LĐ côn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 239 | Tê inox ren ngoài D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 241 | Cút nhựa nối bằng p/p ren trong 20x3/4” | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 242 | Cút nhựa nối bằng p/p ren ngoài 20x3/4” | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm (NC=1.5LĐ côn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 246 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 249 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm (NC, Máy = 1.5LĐ côn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100m |
| 256 | Lắp đặt van khóa d=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 257 | Bình nóng lạnh ARISTON 30l | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 258 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 259 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (Sen vòi + Gật gù) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 260 | Lắp đặt chậu xí bệt, xí bệt 1 khối, xả nhấn, nắp êm, tâm xả 300mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 261 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi xịt + dây + gá đỡ (mã SP S104; Quy cách Thân nhựa mạ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 262 | Thiết bị vệ sinh 7 món | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 263 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 264 | Lắp đặt van khóa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 265 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 266 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 267 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần ánh sáng trắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 268 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 269 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 270 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | bảng |
| 271 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 272 | Kéo rải, lắp đặt dây cáp đồng CU/XLPE/PVC 2x22mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 273 | Kéo rải, lắp đặt dây cáp đồng CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 274 | Kéo rải, lắp đặt dây cáp đồng CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 275 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 220 | m |
| 276 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 277 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 278 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt hộp aptomat | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | hộp |
| 280 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=350x350mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 282 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4518 | 100m3 |
| 283 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,204 | m3 |
| 284 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2294 | tấn |
| 285 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,108 | m3 |
| 286 | Xây bể chứa, gạch chỉ đặc không nung, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,1884 | m3 |
| 287 | Trát trong bể lần 1, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,2664 | m2 |
| 288 | Trát trong bể lần 2, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,2664 | m2 |
| 289 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,2896 | m2 |
| 290 | Láng bể, dày 3 cm, VXM 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,9005 | m2 |
| 291 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6891 | m3 |
| 292 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5786 | tấn |
| 293 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0598 | 100m2 |
| 294 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 295 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,199 | m3 |
| 296 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,29 | m3 |
| 297 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc không nung, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,85 | m3 |
| 298 | Trát rãnh dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | m2 |
| 299 | Láng rãnh, dày 1,5 cm, VXM 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,5 | m2 |
| 300 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1646 | 100m2 |
| 301 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1596 | tấn |
| 302 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,632 | m3 |
| 303 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70 | cái |
| 304 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0672 | 100m2 |
| 305 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 704,057 | m2 |
| 306 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 704,057 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: Sửa chữa Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu Tà Lùng huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.284,5 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,632 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 242,48 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, (Tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/z50) H-EPU1 dày 0,40mm 11 sóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,845 | 100m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,632 | m2 |
| 6 | Phụ gia Sikalastic 560 chống thấm sàn mái (định mức 2,5kg/m2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 433 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 96,992 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: Sửa chữa Trạm kiểm soát liên hợp tại lối mở Nà Lạn, xã Đức Long, huyện Thạch An | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 103,59 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 192,1288 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 377,1155 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 158,9429 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (10% DT) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,9776 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (90% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 359,7984 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trụ cột ngoài nhà (10% DT) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,9496 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (90% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80,5464 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong (10% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,5597 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (90% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 365,0373 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,4225 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 145,8658 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,8074 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải phạm vi 1000m, ô tô 5T, dày lớp bóc <=3cm (cự ly 15km) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,3696 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,9776 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,5597 | m2 |
| 17 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,4225 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,9496 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 399,776 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 737,1887 | m2 |
| 21 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp Kính dầy 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 103,59 | m2 |
| 22 | Khóa cửa đi, dùng cho cửa nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 23 | Chốt cửa đi (cửa 2 cánh), dùng cho cửa nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 24 | Bản lề cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120 | cái |
| 25 | Bản lề chữ A, bản lề cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 26 | Khóa cửa sổ, dùng cho cửa nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 27 | Lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 103,59 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 158,9429 | m2 |
| 29 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương 60x60cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 192,1288 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, (Tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/z50) H-EPU1 dày 0,40mm 11 sóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,7712 | 100m2 |
| 31 | Bảng led chạy chữ động | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,5328 | m2 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1 | m3 |
| 34 | Cột cờ inox 304 (đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi