Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200762108-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2020 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học cơ sở Nam Hưng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200752848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 14:35:00 đến ngày 2020-08-01 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,219,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
B a. Phá dỡ:
1 Đục tẩy lớp vữa trát chân tường Theo HSTK; TCVN 14,2642 m2
2 Đục tẩy dầm, trần (50% diện tích trần) Theo HSTK; TCVN 228,4364 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo HSTK; TCVN 2,3448 m2
4 Tháo dỡ cánh cửa Theo HSTK; TCVN 106,08 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo HSTK; TCVN 302,3 m
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ để sơn lại Theo HSTK; TCVN 80,6 m2
7 Vệ sinh tường, cột cũ để sơn lại (tường trong nhà) Theo HSTK; TCVN 557,4 m2
8 Vệ sinh tường, cột cũ để sơn lại (tường ngoài nhà) Theo HSTK; TCVN 663,7636 m2
9 Vệ sinh con tiện xi măng để sơn lại Theo HSTK; TCVN 247 cái
10 Vệ sinh dầm, trần cũ để sơn lại Theo HSTK; TCVN 415,9736 m2
11 Vệ sinh hoa sắt cửa sổ để sơn lại Theo HSTK; TCVN 80,6 m2
12 Tập kết, vận chuyển phế thải vào nơi quy định, vận chuyển cửa tầng 2 xuống Theo HSTK; TCVN 8 công
13 Vận chuyển phế thải bằng xe tải 2,5T Theo HSTK; TCVN 1 chuyến
C b. Cải tạo:
1 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK; TCVN 228,4364 m2
2 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK; TCVN 14,2642 m2
3 Bó trát hèm cửa, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK; TCVN 65,754 m2
4 Ốp chân tường, kích thước gạch 120x400mm Theo HSTK; TCVN 2,3448 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK; TCVN 1.201,81 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK; TCVN 680,3726 m2
7 Sơn con tiện xi măng lan can Theo HSTK; TCVN 247 cái
8 Cửa đi D1, S1 lõi thép Theo HSTK; TCVN 54,08 m2
9 Cửa sổ S2 lõi thép Theo HSTK; TCVN 52 m2
10 Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước, sơn tổng hợp Theo HSTK; TCVN 80,6 m2
11 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Theo HSTK; TCVN 80,6 m2
12 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK; TCVN 305,52 1m cấu kiện
13 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK; TCVN 106,08 1m2 cấu kiện
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ công tác sơn lại tường ngoài nhà Theo HSTK; TCVN 6,613 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo trong phục vụ công tác sơn lại tường trong nhà Theo HSTK; TCVN 4,5888 100m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC
E a. Phá dỡ rãnh hiện trạng:
1 Cắt nền sân bê tông Theo HSTK; TCVN 19,8 m
2 Phá dỡ nền sân bê tông để làm rãnh bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK; TCVN 0,792 m3
3 Tháo dỡ tấm đan rãnh bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Theo HSTK; TCVN 38 cấu kiện
4 Phá dỡ tường rãnh xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTK; TCVN 1,672 m3
5 Phá dỡ bê tông đáy rãnh, bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK; TCVN 1,976 m3
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải lên xe Theo HSTK; TCVN 7,48 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK; TCVN 7,48 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK; TCVN 7,48 m3
F b. Xây mới lại rãnh:
1 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo HSTK; TCVN 9,804 m3
2 Bê tông lót móng rãnh, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK; TCVN 2,736 m3
3 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK; TCVN 3,344 m3
4 Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK; TCVN 40,28 m2
5 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 Theo HSTK; TCVN 30,4 m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh Theo HSTK; TCVN 0,1492 tấn
7 Ván khuôn tấm đan rãnh, ván khuôn gỗ Theo HSTK; TCVN 0,0985 100m2
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo HSTK; TCVN 1,8848 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK; TCVN 38 1cấu kiện
10 Lấp đất hố móng công trình Theo HSTK; TCVN 3,268 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo HSTK; TCVN 0,0654 100m3
12 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 Theo HSTK; TCVN 0,0654 100m3
13 Bê tông hoàn trả mặt sân, M200, đá 2x4 Theo HSTK; TCVN 0,792 m3
G BỜ BỒN CÂY
1 Tạo nhám, tưới ẩm bề mặt tường đế xây cơi Theo HSTK; TCVN 2 công
2 Xây cơi tường bồn cây bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, dày 11cm, vữa XM M25 Theo HSTK; TCVN 0,825 m3
3 Trát tường bồn hoa, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK; TCVN 25,5 m2
4 Ốp gạch thẻ bồn cây Theo HSTK; TCVN 33 m2
5 Đắp đất làm đường công vụ, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK; TCVN 17,64 m3
H TƯỜNG RÀO
1 Vật liệu đất địa phương Theo HSTK; TCVN 19,9332 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Theo HSTK; TCVN 1,5857 100m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo HSTK; TCVN 39,6435 m3
4 Đóng cọc tre, dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2, thủ công, đất C2 Theo HSTK; TCVN 81,5625 100m
5 Vét bùn đầu cọc dày 10cm Theo HSTK; TCVN 13,05 m3
6 Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm Theo HSTK; TCVN 13,05 m3
7 Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗ Theo HSTK; TCVN 0,3 100m2
8 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK; TCVN 13,05 m3
9 Xây gạch không nung 10,5x6x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 38,745 m3
10 Xây gạch không nung 10,5x6x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 39,6 m3
11 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm Theo HSTK; TCVN 0,0844 tấn
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm Theo HSTK; TCVN 0,4121 tấn
13 Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ Theo HSTK; TCVN 0,45 100m2
14 Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK; TCVN 7,425 m3
15 Lấp đất hố móng công trình Theo HSTK; TCVN 66,0712 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo HSTK; TCVN 1,3214 100m3
17 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 Theo HSTK; TCVN 1,3214 100m3
18 Xây trụ tường rào bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo HSTK; TCVN 3,9988 m3
19 Xây tường thẳng bằng không nung 10,5x6x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo HSTK; TCVN 9,7701 m3
20 Xây tường thẳng bằng không nung 10,5x6x22cm, dày 11cm, cao <=4m, vữa XM M25 Theo HSTK; TCVN 19,8455 m3
21 Trát trụ tường rào, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK; TCVN 23,1132 m2
22 Trát tường rào, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK; TCVN 753,5754 m2
23 Quét vôi ve tường rào 3 nước Theo HSTK; TCVN 776,6886 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->