Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200761856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200761849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổ chức The Daiu Foundation tài trợ và vốn đối ứng ngân sách tỉnh (Tổ chức The Daiu Foundation tài trợ: 779.900.000 đồng, vốn đối ứng ngân sách tỉnh: 779.089.000 đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 14:01:00 đến ngày 2020-08-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,286,451,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,067 | 100M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,7m, đk ngọn >=4,2cm vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 79,289 | 100M |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,596 | M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 8,596 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,596 | M3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,378 | 100M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,261 | 100M2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,735 | 100M2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,433 | 100M2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lan can, lam nắng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,211 | 100M2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành sê nô bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,491 | 100M2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,681 | M3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,896 | M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,568 | M3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,972 | M3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,045 | M3 |
| 17 | Bê tông sê nô mái, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,256 | M3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,495 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nền, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,722 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,211 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,193 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,558 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,011 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép vì kèo cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,116 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép vì kèo cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,471 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=50m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,148 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,337 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,206 | Tấn |
| 31 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,39 | M3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,778 | M3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,594 | M3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,531 | M3 |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 253,06 | M2 |
| 36 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 283,58 | M2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 74,24 | M2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 112,42 | M2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,08 | M2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 186 | Mét |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 23,49 | M2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 155,58 | M2 |
| 43 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 520,82 | M2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 342 | M2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 350,22 | M2 |
| 46 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 35,98 | M2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,854 | 100M3 |
| 48 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 204,45 | M2 |
| 49 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,94 | M2 |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 162,87 | M2 |
| 51 | CCLD lan can thép hộp 3x3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,76 | M2 |
| 52 | CCLD lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2,114 | M2 |
| 53 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,19 | Tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,19 | Tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng Tole giả ngói dày 0,42mm màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,856 | 100M2 |
| 56 | Làm trần Prima khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 271,29 | M2 |
| 57 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35,52 | M2 |
| 58 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,88 | M2 |
| 59 | Cung cấp vách ngăn khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | M2 |
| 60 | CCLD khung bảo vệ cửa bằng thép 20x20x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,959 | M2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ, vách ngăn khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 53,4 | M2 |
| 62 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,274 | 100M3 |
| 63 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,371 | M3 |
| 64 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,518 | M3 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | Tấn |
| 66 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,115 | M3 |
| 67 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,799 | M3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,552 | M2 |
| 69 | Trải tấm cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,809 | 100M2 |
| 70 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,663 | M3 |
| 71 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 17,417 | M3 |
| 72 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | M3 |
| 73 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,112 | M3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,8 | M2 |
| 75 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | Tấn |
| 76 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | Tấn |
| 77 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,078 | M3 |
| 78 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100M2 |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100M |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi ( người lớn sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (trẻ em sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt phểu thu inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100M |
| 18 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đèn LED đôi 2x18W dài 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 21 | Lắp đèn LED âm trần D90 5W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt đảo trần D500 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 23 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | Cái |
| 24 | Lắp công tắc đơn 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 25 | Lắp đặt RCBO/2P-20A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nhựa âm, mặt 3 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nhựa âm, mặt 5 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Hộp |
| 30 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 411 | Mét |
| 31 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | Mét |
| 32 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Mét |
| 33 | Lắp đặt ống PVC gân chống cháy bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | Mét |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm (bán kính bảo vệ 50m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 35 | Kéo rải dây cáp đồng trần thoát sét 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | Mét |
| 36 | Cọc tiếp đất D16, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cọc |
| 37 | Trụ đỡ kim chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 38 | Đế trụ đỡ kim chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 39 | Hợp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hộp |
| 40 | Mối hàn cadweld | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 41 | Tăng đưa + cáp chằng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 42 | Ống PVC luồn cáp D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100M |
| 43 | Ống STK D21, dày 1,9ly, tráng 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100M |
| 44 | Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Kg |
| 45 | Kẹp cố định cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 46 | Bộ đếm sét CDR 2000 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi