Gói thầu: Thi công xây lắp tuyến T19

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200761786-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong
Tên gói thầu Thi công xây lắp tuyến T19
Số hiệu KHLCNT 20200681313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ và Ngân sách phân cấp huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 12:57:00 đến ngày 2020-08-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,726,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mặt đường
1 Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.523,39 tấn
2 Vận chuyển BTNC19 từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.523,39 tấn
3 Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 (trên mặt đường cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.920,08 m2
4 Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 (trêm mặt đường làm mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.189,44 m2
5 Làm mới mặt đường BTNC19, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.109,52 m2
6 Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 876,89 m3
7 Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 767,28 m3
8 Đắp đất cấp 3, đầm chặt K≥98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.644,18 m3
9 Khai thác đất cấp 3 để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.907,24 m3
B Nền đường
1 Đào bóc đất hữu cơ, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000,58 m3
2 Đào nền, khuôn đường đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.527,53 m3
3 Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.528,11 m3
4 Đắp nền đường đất cấp 3, đầm chặt K≥95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.983,5 m3
5 Khai thác đất cấp 3 để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.761,35 m3
C Bó vỉa, tấm lát mặt đường
1 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,05 m3
2 Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200 đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,06 m3
3 Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,32 m3
4 Lắp đặt bó vỉa thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.800 m
5 Lắp đặt bó vỉa cong Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,5 m
6 Đào hố móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,17 m3
7 Đắp hố móng đất cấp 3, đầm chặt K≥95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,85 m3
8 Khai thác đất cấp 3 để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,18 m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
E Cống thoát nước dọc
1 Sản xuất, lắp đặt ống cống ly tâm Ø600, L=2,0m (01 lưới thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 879 ống
2 Sản xuất, lắp đặt ống cống ly tâm Ø600, L=2,0m (02 lưới thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 ống
3 Bê tông gối đỡ đúc sẵn M200 đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,49 m3
4 Cốt thép gối đỡ đúc sẵn ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.166,72 kg
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.794 Cấu kiện
6 Đào hố móng đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.425,06 m3
7 Đắp cát hố móng, đầm chặt K≥95. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.542,16 m3
8 Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,42 m3
9 Phá dỡ bê tông bằng máy khoan không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
F Hố thu
1 Bê tông móng M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,11 m3
2 Bê tông tường M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,96 m3
3 Bê tông xà mũ M200 đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,01 m3
4 Cốt thép ĐK≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,53 kg
5 Lắp đặt tấm bê tông tính năng cao hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
6 Gia công, lắp dựng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,19 kg
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK315, chiều dày 18,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m
8 Làm lớp đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 m3
9 Đào hố móng đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,33 m3
10 Đắp hố móng đất cấp 3, đầm chặt K≥95. Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,81 m3
11 Khai thác đất cấp 3 để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,64 m3
G Giếng thăm
1 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,32 m3
2 Bê tông tường M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,3 m3
3 Bê tông xà mũ M200 đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,21 m3
4 Cốt thép ĐK≤10mm (xà mũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.251,98 kg
5 Gia công, lắp dựng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.856,06 kg
6 Làm lớp đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,66 m3
7 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Cấu kiện
9 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,03 kg
10 Đào hố móng đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 685,85 m3
11 Đắp cát hố móng, đầm chặt K≥95. Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,43 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->