Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà học lý thuyết và phục hồi chức năng cho trẻ em khuyết tật tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200759546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa nhà học lý thuyết và phục hồi chức năng cho trẻ em khuyết tật tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20200754252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 09:05:00 đến ngày 2020-08-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 230,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ<br/> | Phá dỡ phải đảm bảo an toàn vệ sinh môi trường | 953,57 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Phá dỡ phải đảm bảo an toàn vệ sinh môi trường | 43,8 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đảm bảo vệ sinh môi trường có bạt che chắn xe vận chuyển | 14,96 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T | Đảm bảo vệ sinh môi trường xung quanh | 14,96 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 440,26 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 513,31 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 43,8 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 381,1 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 440,26 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 938,22 | m2 |
| 11 | Vận chuyển bàn ghế ra ngoài và kê lại về vị trí cũ, Vệ sinh, don dẹp mặt bằng | Đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh moi trường | 5 | công |
| B | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công tại hiện trường và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế<br/> | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi