Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Chi cục Thi hành án dân sự huyện Phú Giáo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200734217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ HUYỆN PHÚ GIÁO, TỈNH BÌNH DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Chi cục Thi hành án dân sự huyện Phú Giáo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200701479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp cho Chi cục thi hành án Dân sự huyện Phú Giáo năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 11:23:00 đến ngày 2020-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 281,927,329 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nhà làm việc | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III Chương V | 922,42 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 206,734 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 29,766 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III Chương V | 51,348 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 245,93 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 676,49 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 206,734 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 883,224 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 245,93 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 29,766 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 29,766 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III Chương V | 17,544 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 17,544 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Đáp ứng mục III Chương V | 1,944 | 100m2 |
| 15 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | lỗ khoan |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,304 | 100m |
| B | Cải tạo hàng rào, xây mới bảng tên | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III Chương V | 117,27 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 27,54 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng mục III Chương V | 14,04 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 14,04 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 59,67 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 85,14 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 59,67 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 85,14 | m2 |
| 9 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng mục III Chương V | 76,719 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 76,719 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 76,719 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,485 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 14,4 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng mục III Chương V | 7,8 | m2 |
| 15 | Khảm chữ màu đồng vào đá granite | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | m2 |
| C | Kho vật chứng và phòng tiếp dân | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III Chương V | 142,365 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 31,42 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III Chương V | 37,72 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 142,365 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 142,365 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 37,72 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 31,42 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III Chương V | 24,5 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 24,5 | m2 |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | lỗ khoan |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,292 | 100m |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Đáp ứng mục III Chương V | 1,922 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi