Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây dựng hệ thống PCCC công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200762847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Xây dựng hệ thống PCCC công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20190738781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP hỗ trợ, Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 16:00:00 đến ngày 2020-07-29 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,173,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : PCCC - TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm | Chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van một chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt rọ hút đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt rọ hút đường kính 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt y lọc đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt y lọc đường kính 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 26 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V | 2 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 3 | 1 máy |
| 17 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc áp lực hai ngưỡng | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt bể mồi 100l | Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm điện 3x16+1x10 | Chương V | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm điện bù 3x4+1x2.5 | Chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm diezen 2x2,5 | Chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V | 45 | m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chương V | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25/15mm | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/25mm | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25/15mm | Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100/65mm | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/50mm | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/15mm | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 44 | Khoan rút lõi | Chương V | 4 | Lỗ |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,0262 | m2 |
| 46 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 48 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2 | m3 |
| B | HẠNG MỤC : PCCC - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRONG NHÀ VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 3,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Chương V | 0,74 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 100mm | Chương V | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Chương V | 10 | cái |
| 12 | măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm | Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính 65mm | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính 50mm | Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính 65mm | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính 50mm | Chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy vách tường , kích thước hộp 800x600x180mm | Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 500x700x220mm | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Dụng cụ phá dỡ : Búa tạ | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Dụng cụ phá dỡ : Kìm cộng lực | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Dụng cụ phá dỡ : Xà cầy | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m - 16 bar | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m - 16 bar | Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d65mm | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d50mm | Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | Chương V | 72 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy | Chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Khoan rút lõi | Chương V | 10 | Lỗ |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 133,4814 | m2 |
| 35 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 3,4 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V | 0,84 | 100m |
| 37 | Đào đất đường ống | Chương V | 124,2 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,242 | 100m3 |
| 39 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 2 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Chương V | 10 | cái |
| 41 | Giá đỡ ống các loại | Chương V | 35 | cái |
| C | HẠNG MỤC : PCCC - HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 200x200mm | Chương V | 7 | hộp |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt đã bao gồm đế (2 dây/DC24V) | Chương V | 6,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy | Chương V | 2,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt điện trở báo cháy | Chương V | 7 | Cái |
| 7 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 8 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn 220VAC-24VDC | Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Vỏ tổ hợp báo cháy | Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x0,75mm2 | Chương V | 785 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 | Chương V | 953 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 10Px0,5mm2 | Chương V | 26 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 5Px0,5mm2 | Chương V | 103 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt ống ghen nhựa nối, đường kính ống 16mm | Chương V | 15,8 | 100m |
| 17 | Lắp đặt hộp chia 3 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 16mm | Chương V | 121 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,65 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 23 | Măng sông nhựa D25 | Chương V | 30 | cái |
| 24 | Măng sông nhựa D16 | Chương V | 813 | cái |
| 25 | Kẹp giữ ống 25mm | Chương V | 60 | cái |
| 26 | Kẹp giữ ống 16mm | Chương V | 1.580 | cái |
| 27 | Đào đất đường ống | Chương V | 0,65 | m3 |
| 28 | Đắp đất đường ống | Chương V | 0,65 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 56,0251 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất , đất cấp II | Chương V | 2,241 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,7473 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 2,054 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 7,065 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 19,578 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0666 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,2272 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1944 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 22,6195 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,039 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 2,6438 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,1119 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 14,4162 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1477 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,2659 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,2617 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,7906 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,5832 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0947 | 100m2 |
| 22 | Xây XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,2997 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,6736 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0538 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0003 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0019 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,68 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 127,782 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,468 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,32 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 254,25 | m2 |
| 33 | Mạch ngừng thi công (Lớp Hydrotite CJ-TYPE liên tục ngăn nước hoặc tương đương) | Chương V | 32,88 | md |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V | 4,1496 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V | 0,166 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1376 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0699 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,0724 | m3 |
| 8 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,2508 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,528 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0255 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,0629 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V | 0,7728 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,5457 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,1669 | tấn |
| 16 | Xây gạch XMCL6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,7014 | m3 |
| 17 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,4646 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,1376 | m3 |
| 19 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,2395 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6512 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,042 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1632 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,1411 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2666 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,362 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0549 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0165 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0047 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0033 | tấn |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 24,1185 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,9598 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 9,226 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 6,674 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,92 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,66 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 26,0783 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,48 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 24,3044 | m2 |
| 40 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,3684 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,4563 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh kích thước 900x1800 cửa sắt bịt tôn 3 mặt sơn màu ghi | Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Cửa chớp kích thước 600x600 bằng lá tôn dập dày 1mm | Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Gia công cửa lưới thép | Chương V | 0,36 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,024 | 100m |
| 46 | Lắp đặt rọ chắn rác ĐK 100mm | Chương V | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ ( CỔNG 2 TẠI SÂN NHÀ A7) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 17,136 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 16,3072 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 0,0652 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2114 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,392 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0079 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,0321 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,074 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5868 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0782 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0193 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0937 | tấn |
| 17 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,051 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 7,6122 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,2 | m |
| 20 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,5616 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,9582 | m2 |
| 22 | Gia công cổng Inox 304 | Chương V | 0,229 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa Inox 304 | Chương V | 17,136 | m2 |
| 24 | Bản lề cổng liên kết cổng với tường | Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Bản lề liên kết cổng | Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Bánh xe cổng D80 | Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Khóa cổng thanh cài | Chương V | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (Thông số: Công suất P=15kw; Lưu lượng Q=63m3/h; Cột áp (m): H=45m) | Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy Diesel (Thông số: Động cơ Diesel ; Đầu bơm Tusbon; Công suất đầu bơm: P=15kw/20HP; Lưu lượng Q=63m3/h; Cột áp (m): H=45m) | Chương V | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện (Thông số: Công suất P=2,2kw; Lưu lượng Q=3,6m3/h; Cột áp (m): H=60m ) | Chương V | 1 | Máy |
| 4 | Tủ điều khiển bơm 3 chữa cháy (trọn bộ). Tủ điều khiển sử dụng các thiết bị sau: KT: C1200xR800xD300mm; Độ dày tôn 1,5mm, 1 lớp cánh; Sơn tĩnh điện; Mạch điều khiển tự động theo tín hiệu Rơle áp lực; Bộ nạp acquy tự động; Bộ điều khiển mức điện tử; Có thiết bị bảo vệ chống mất pha, ngược pha, quá áp; Rơ le báo mức nước | Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh. Thông số: Nguồn điện: AC 220V 50/60Hz; Vật liệu: Thép dày không gỉ; Điện áp ngõ vào: 220V AC-50/60Hz; Điện áp ngõ ra: 24VDC - 100~400mA | Chương V | 1 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi