Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây dựng hệ thống PCCC công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200762847-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Xây dựng hệ thống PCCC công trình
Số hiệu KHLCNT 20190738781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTP hỗ trợ, Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 16:00:00 đến ngày 2020-07-29 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,173,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : PCCC - TRẠM BƠM
1 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V 1 cái
2 Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm Chương V 4 cái
3 Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 50mm Chương V 1 cái
4 Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mm Chương V 2 cái
5 Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm Chương V 7 cái
6 Lắp đặt van chặn một chiều mặt bích, đường kính van 100mm Chương V 2 cái
7 Lắp đặt van một chiều ren đồng, đường kính van 40mm Chương V 1 cái
8 Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích đường kính 100mm Chương V 4 cái
9 Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 40mm Chương V 2 cái
10 Lắp đặt rọ hút đường kính 100mm Chương V 2 cái
11 Lắp đặt rọ hút đường kính 40mm Chương V 1 cái
12 Lắp đặt y lọc đường kính 100mm Chương V 2 cái
13 Lắp đặt y lọc đường kính 40mm Chương V 1 cái
14 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chương V 26 cặp bích
15 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Chương V 2 cặp bích
16 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Chương V 3 1 máy
17 Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy Chương V 1 Cái
18 Lắp đặt công tắc áp lực hai ngưỡng Chương V 3 cái
19 Lắp đặt bình tích áp 100l Chương V 1 Cái
20 Lắp đặt bể mồi 100l Chương V 1 Cái
21 Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm điện 3x16+1x10 Chương V 15 m
22 Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm điện bù 3x4+1x2.5 Chương V 15 m
23 Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm diezen 2x2,5 Chương V 15 m
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Chương V 45 m
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Chương V 0,24 100m
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Chương V 0,1 100m
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Chương V 0,12 100m
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Chương V 0,18 100m
29 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Chương V 14 cái
30 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 50mm Chương V 6 cái
31 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm Chương V 7 cái
32 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Chương V 13 cái
33 Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25/15mm Chương V 3 cái
34 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Chương V 4 cái
35 Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm Chương V 1 cái
36 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/25mm Chương V 1 cái
37 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm Chương V 5 cái
38 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25/15mm Chương V 3 cái
39 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100/65mm Chương V 2 cái
40 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/50mm Chương V 2 cái
41 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/15mm Chương V 1 cái
42 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V 2 cái
43 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chương V 5 cái
44 Khoan rút lõi Chương V 4 Lỗ
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 12,0262 m2
46 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm Chương V 0,24 100m
47 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm Chương V 0,4 100m
48 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2 m3
B HẠNG MỤC : PCCC - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRONG NHÀ VÀ NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Chương V 3,4 100m
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Chương V 0,74 100m
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 100mm Chương V 26 cái
5 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Chương V 20 cái
6 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Chương V 12 cái
7 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Chương V 4 cái
8 Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm Chương V 6 cái
9 Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm Chương V 6 cái
10 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm Chương V 6 cái
11 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Chương V 10 cái
12 măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm Chương V 8 cái
13 Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm Chương V 1 cái
14 Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính 65mm Chương V 2 cái
15 Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính 50mm Chương V 10 cái
16 Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính 65mm Chương V 4 cái
17 Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính 50mm Chương V 20 cái
18 Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy vách tường , kích thước hộp 800x600x180mm Chương V 10 cái
19 Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 500x700x220mm Chương V 1 cái
20 Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ Chương V 1 cái
21 Dụng cụ phá dỡ : Búa tạ Chương V 1 cái
22 Dụng cụ phá dỡ : Kìm cộng lực Chương V 1 cái
23 Dụng cụ phá dỡ : Xà cầy Chương V 1 cái
24 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m - 16 bar Chương V 2 cái
25 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m - 16 bar Chương V 10 cái
26 Lắp đặt lăng phun chữa cháy d65mm Chương V 2 cái
27 Lắp đặt lăng phun chữa cháy d50mm Chương V 10 cái
28 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh Chương V 10 cái
29 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 Chương V 72 cái
30 Lắp đặt kệ để bình chữa cháy Chương V 24 cái
31 Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa đường kính 100mm Chương V 1 cái
32 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Chương V 1 cái
33 Khoan rút lõi Chương V 10 Lỗ
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 133,4814 m2
35 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm Chương V 3,4 100m
36 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm Chương V 0,84 100m
37 Đào đất đường ống Chương V 124,2 m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,242 100m3
39 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chương V 2 cặp bích
40 Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm Chương V 10 cái
41 Giá đỡ ống các loại Chương V 35 cái
C HẠNG MỤC : PCCC - HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 200x200mm Chương V 7 hộp
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt đã bao gồm đế (2 dây/DC24V) Chương V 6,4 10 đầu
3 Lắp đặt nút báo cháy Chương V 2,2 5 nút
4 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V 2,2 5 đèn
5 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V 2,2 5 chuông
6 Lắp đặt điện trở báo cháy Chương V 7 Cái
7 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Chương V 1 1 trung tâm
8 Lắp đặt bộ chuyển nguồn 220VAC-24VDC Chương V 1 Cái
9 Vỏ tổ hợp báo cháy Chương V 1 Cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x0,75mm2 Chương V 785 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 Chương V 953 m
12 Lắp đặt dây dẫn 10Px0,5mm2 Chương V 26 m
13 Lắp đặt dây dẫn 5Px0,5mm2 Chương V 103 m
14 Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm Chương V 1,8 5 đèn
15 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V 4,6 5 đèn
16 Lắp đặt ống ghen nhựa nối, đường kính ống 16mm Chương V 15,8 100m
17 Lắp đặt hộp chia 3 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 16mm Chương V 121 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Chương V 6 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V 1 cái
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Chương V 0,2 100m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm Chương V 0,65 100m
22 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V 0,6 100m
23 Măng sông nhựa D25 Chương V 30 cái
24 Măng sông nhựa D16 Chương V 813 cái
25 Kẹp giữ ống 25mm Chương V 60 cái
26 Kẹp giữ ống 16mm Chương V 1.580 cái
27 Đào đất đường ống Chương V 0,65 m3
28 Đắp đất đường ống Chương V 0,65 m3
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 56,0251 m3
2 Đào xúc đất , đất cấp II Chương V 2,241 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,7473 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 2,054 100m3
5 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 7,065 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0346 100m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 19,578 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0666 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,2272 tấn
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,1944 100m2
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 Chương V 22,6195 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,039 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 2,6438 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V 2,1119 100m2
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 2x4, mác 250 Chương V 14,4162 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1477 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2659 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2617 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,7906 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,5832 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,0947 100m2
22 Xây XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,2997 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,6736 m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0538 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0003 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0019 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V 1 cái
28 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 58,68 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 127,782 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 9,468 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 58,32 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 254,25 m2
33 Mạch ngừng thi công (Lớp Hydrotite CJ-TYPE liên tục ngăn nước hoặc tương đương) Chương V 32,88 md
E HẠNG MỤC: NHÀ BƠM
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 4,1496 m3
2 Đào xúc đất, đất cấp II Chương V 0,166 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1376 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,0699 100m3
5 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,14 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,024 100m2
7 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,0724 m3
8 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,2508 m3
9 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,528 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,048 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0255 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0629 tấn
13 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Chương V 0,7728 m3
14 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,5457 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1669 tấn
16 Xây gạch XMCL6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,7014 m3
17 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,4646 m3
18 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,1376 m3
19 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,2395 m3
20 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6512 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,0592 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,042 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1632 tấn
24 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,1411 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,2666 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,362 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0549 tấn
28 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0165 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0047 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0033 tấn
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 24,1185 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 1,9598 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 9,226 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 6,674 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 5,92 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 26,66 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 26,0783 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 48,48 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 24,3044 m2
40 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V 10,3684 m2
41 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,4563 m2
42 Cửa đi 1 cánh kích thước 900x1800 cửa sắt bịt tôn 3 mặt sơn màu ghi Chương V 1 bộ
43 Cửa chớp kích thước 600x600 bằng lá tôn dập dày 1mm Chương V 1 bộ
44 Gia công cửa lưới thép Chương V 0,36 m2
45 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Chương V 0,024 100m
46 Lắp đặt rọ chắn rác ĐK 100mm Chương V 4 cái
F HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ ( CỔNG 2 TẠI SÂN NHÀ A7)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 17,136 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 16,3072 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 0,0652 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,2114 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,0169 100m3
6 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,392 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0112 100m2
8 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,3 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,048 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0079 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0321 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,074 tấn
13 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,5868 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 0,0782 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0193 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0937 tấn
17 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,051 m3
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 7,6122 m2
19 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 24,2 m
20 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Chương V 1,5616 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 9,9582 m2
22 Gia công cổng Inox 304 Chương V 0,229 tấn
23 Lắp dựng cửa Inox 304 Chương V 17,136 m2
24 Bản lề cổng liên kết cổng với tường Chương V 4 bộ
25 Bản lề liên kết cổng Chương V 6 bộ
26 Bánh xe cổng D80 Chương V 2 bộ
27 Khóa cổng thanh cài Chương V 1 bộ
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện (Thông số: Công suất P=15kw; Lưu lượng Q=63m3/h; Cột áp (m): H=45m) Chương V 1 Máy
2 Máy bơm chữa cháy Diesel (Thông số: Động cơ Diesel ; Đầu bơm Tusbon; Công suất đầu bơm: P=15kw/20HP; Lưu lượng Q=63m3/h; Cột áp (m): H=45m) Chương V 1 Máy
3 Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện (Thông số: Công suất P=2,2kw; Lưu lượng Q=3,6m3/h; Cột áp (m): H=60m ) Chương V 1 Máy
4 Tủ điều khiển bơm 3 chữa cháy (trọn bộ). Tủ điều khiển sử dụng các thiết bị sau: KT: C1200xR800xD300mm; Độ dày tôn 1,5mm, 1 lớp cánh; Sơn tĩnh điện; Mạch điều khiển tự động theo tín hiệu Rơle áp lực; Bộ nạp acquy tự động; Bộ điều khiển mức điện tử; Có thiết bị bảo vệ chống mất pha, ngược pha, quá áp; Rơ le báo mức nước Chương V 1 Tủ
5 Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh. Thông số: Nguồn điện: AC 220V 50/60Hz; Vật liệu: Thép dày không gỉ; Điện áp ngõ vào: 220V AC-50/60Hz; Điện áp ngõ ra: 24VDC - 100~400mA Chương V 1 Tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->