Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200764356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200764271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Nguồn mua sắm, sửa chữa năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 10:53:00 đến ngày 2020-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,454,209,735 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG TRA CỨU MỤC LỤC & GỬI ĐỒ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 303,285 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế | 47,45 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ nhôm kính hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế | 20,6 | m2 |
| 4 | Đục phá tường chiều sâu >3cm (để lắp đặt HT điện các loại) | Theo bản vẽ thiết kế | 131,8 | m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch men hiện trạng bằng thủ công (để lắp đặt HT điện các loại) | Theo bản vẽ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 6 | Cắt nền gạch để lắp đặt đường dây điện & đường ống thoát nước máy ĐHKK | Theo bản vẽ thiết kế | 44,2 | m |
| 7 | Lắp đặt lại trần thạch cao (tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 47,45 | m2 |
| 8 | Đóng vách thạch cao bịt tường vị trí cửa sổ hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế | 10,36 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường (trừ trần thạch cao) | Theo bản vẽ thiết kế | 229,105 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 324,005 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa đi kính bản lề sàn, phụ kiện Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 10,24 | m2 |
| 12 | Dán decal cửa đi nhôm hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,78 | m2 |
| 13 | Lắp đặt máy ĐHKK 5HP kt: 590x440x1840, dàn nóng (bộ giải nhiệt) kt: 834x330x950 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 14 | Bục nền & khung lưới bảo vệ dàn nóng (bộ giải nhiệt) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Ống đồng fi 16 và bảo ôn cách nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm âm | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt CB 1P-30A | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn Led tube âm trần 600x1200 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt CB 1P-5A&10A | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn Led tube 02 bóng áp trần (sảnh đợi) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 23 | Đục lỗ tường kt 120x100x70 (để lắp đặt hộp âm ổ cắm, công tắc, CB…) | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | lỗ |
| 24 | Lắp đặt dây cáp 3x25 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 40,6 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 155 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x3mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 186 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 28 | Lắp đặt ống bảo hộ dây | Theo bản vẽ thiết kế | 113 | m |
| 29 | Lắp đặt lưới thép chống nứt tường | Theo bản vẽ thiết kế | 96 | m |
| B | PHÒNG SINH HOẠT NỘI BỘ CÔNG AN | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 3 | Lắp đặt máy ĐHKK 1,5HP (trọn bộ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt đèn Led âm trần 600x1200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm âm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt CB 1P-16A | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đèn 01 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 10 | Lắp đặt ống bảo hộ dây | Theo bản vẽ thiết kế | 30,8 | m |
| C | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt bình nước uống nóng lạnh hiệu Kanggaroo | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bảng mica dán decal khung bao bằng nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 25,92 | m2 |
| D | THIẾT BỊ NỘI THẤT VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Quầy làm việc số 1,2,3,4,5,7&8 một cấp có vách kính mặt ngoài | Gỗ ghép phủ melanin vân gỗ, kính 10mm cường lực phụ kiện lắp đặt hoàn thiện (theo mẫu đã lắp đặt); kt: 1200x820x760 | 7 | Bộ |
| 2 | Quầy làm việc số 6 một cấp có vách kính mặt ngoài | Gỗ ghép phủ melanin vân gỗ, kính 10mm cường lực phụ kiện lắp đặt hoàn thiện (theo mẫu đã lắp đặt); kt: 1600x820x760 & 870x620x760 | 1 | Bộ |
| 3 | Quầy hướng dẫn một cấp bo góc có kính mặt bàn | Gỗ ghép phủ melanin vân gỗ, kính 6mm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện (theo mẫu đã lắp đặt); kt: 4000+4000+1100x800x760 | 1 | Bộ |
| 4 | Ghế tựa có xoay (trong quầy làm việc) | Theo mẫu đã lắp đặt | 10 | Cái |
| 5 | Ghế tựa không xoay (ngoài quầy làm việc) | Theo mẫu đã lắp đặt | 33 | Cái |
| 6 | Bàn làm việc 1 | Gỗ ghép phủ melanin vân gỗ (theo mẫu đã lắp đặt); kt: 600x1200x760 | 1 | Bộ |
| 7 | Bàn làm việc 2 | Gỗ ghép phủ melanin vân gỗ (theo mẫu đã lắp đặt); kt: 600x2000x760 | 2 | Bộ |
| 8 | Bàn làm việc 3 | Gỗ ghép phủ melanin vân gỗ (theo mẫu đã lắp đặt); kt: 700x1200x760 | 2 | Bộ |
| 9 | Bàn làm việc 4 | Gỗ ghép phủ melanin vân gỗ (theo mẫu đã lắp đặt); kt: 800x2000x760 | 2 | Bộ |
| 10 | Tủ hồ sơ 2 cánh | Gỗ ghép phủ melanin vân gỗ (theo mẫu đã lắp đặt); kt: 900x500x2200 | 2 | Cái |
| 11 | Tủ hồ sơ 4 cánh | Gỗ ghép phủ melanin vân gỗ (theo mẫu đã lắp đặt); kt: 1800x500x2200 | 4 | Cái |
| 12 | Băng ghế 3 chỗ | Inox | 30 | Bộ |
| E | THIẾT BỊ THÔNG TIN | |||
| 1 | Máy chấm công vân tay | ZKTeco P160/ID; Hệ thống TRUY CẬP CỬA có chức năng chấm công BÀN TAY + VÂN TAY + THẺ CẢM ỨNG; Quản lý nhân sự bằng phần mềm. Tiết kiệm thời gian, quản lý chặt chẽ; Màn hình màu 2.8 inch , hiển thị tên người dùng; Tính bảo mật cao, không chấm công dùm; Có tích hợp mạch relay điều khiển khóa điện từ các loại; Tích hợp nhiều dấu vân tay (10 dấu vân tay/ 1 người); Có PIN lưu điện; Lưu trữ 600 bàn tay, 3.000 dấu vân tay và 10.000 thẻ cảm ứng; Ghi nhận 100.000 giao dịch; Giao tiếp với TCP/IP, USB; Dữ liệu trong máy không bị mất khi cúp điện; Kích thước: 180 x 135 x 39mm; Phần mềm tiếng Việt / Tiếng Anh; Kể cả lắp đặt đường dây truyền tín hiệu vào phòng quản lý | 1 | Cái |
| 2 | Bảng hiển thị thông tin tại quầy Couter Display QS2.CD | Hiển thị led LED; Kích thước: (100 x230 x30) mm; Vỏ hộp: Inox | 8 | Cái |
| 3 | Dây USB | Dây USB Sang Com chuyển đổi cổng RJ45 | 8 | Sợi |
| 4 | Tủ nguồn ổn áp hệ thống QS4.G16 | Cấp nguồn cho thiết bị; Điện áp 16~24V; Kích thước: (100 x220 x280) mm; Vỏ hộp: sắt sơn tĩnh điện. | 1 | Cái |
| 5 | Màn hình Smart Tivi 43" | Samsung (hoặc tương đương) | 1 | Cái |
| 6 | Phần mềm hiển thị LCD | Hiển thị tổng hợp số thứ tự Theo yêu cầu; Thiết kế bố cục giao dịch theo yêu cầu. | 1 | Cái |
| 7 | Phần mềm máy chủ quản lý hệ thống xếp hàng (Quản lý 8 quầy) | Cho phép chay trên máy chủ cách xa cụm giao dịch; Cho phép chạy nhiều cấp phiếu và nhiều phần mềm gọi số tại quầy; Nhận biết lỗi máy in (gồm máy tắt, hết giấy, mở nắp); In dịch vực theo đầu số 1001, .. 4001, và chia đều vvv; In phiếu qua bằng Ipad (Wifi) /In phiếu tại máy tính sử dụng. | 1 | pm |
| 8 | Phần mềm gọi số tại Quầy (Tại Các Máy tính nhân viên) | Gọi số kế tiếp; Gọi lại số; Hiển thị tổng số khách đang chờ; Hiển thị khi hết khách; Hiển thị số đang gọi | 1 | pm |
| 9 | Phần mềm lấy số dịch vụ (quản lý dịch vụ dạng phân đều hoặc vào trực tiếp phòng) | Thiết kế số lượng dịch vụ giao dịch theo yêu cầu; Thiết kế màu sắc giao diện theo bố trí theo yêu cầu; Phần mềm chạy trên Ipad, và trên máy tính; Màn hình cảm ứng. | 1 | pm |
| 10 | Màn hình cảm ứng Flytech Pos 135 (15") (Hoặc tương đương) | Màn hình cảm ứng 15"; Chạm in phiếu thứ tự. | 1 | Cái |
| 11 | Máy in nhiệt Epson T81II (Hoặc tương đương) | Tích hợp theo vào kios cấp phiếu cảm ứng; In phiếu thứ tự cho khách hàng. | 1 | Cái |
| 12 | Bộ Kios sắt cấp phiếu | Cao x DàixRộng xsâu: 1.2m x 0.4mx0.22m; Sắt sơn tĩnh điện; Màu: xanh | 1 | Cái |
| 13 | Máy tăng âm (amply) A230 Toa (Hoặc tương đương) | - Điều chỉnh và khuếch đại âm thanh | 1 | cái |
| 14 | Loa BS-678 Hoặc PC658 Toa (Hoặc tương đương) | - Phát âm thanh cho hệ thống | 2 | cái |
| 15 | Dây mạng | Đi từ máy tính mỗi phòng đến bản led trước phòng. | 180 | m |
| 16 | Dây loa | Dây loa | 50 | m |
| 17 | Vật tư lắp đặt | Nẹp nhựa, dây điện, giá đỡ, mica, ổ cắm, giá treo LCD, dây mạng | 1 | h.thống |
| 18 | Công thi công thiết bị, vận chuyển thiết bị | Chi phí thi công , vận chuyển thiết bị, lắp đặt hệ thống. | 1 | h. thống |
| 19 | Camera Dahua DH-IPC -HFW 1430P 4MP (Hoặc tương đương), tầm xa 30m, chống nước (đã bao gồm công lắp đặt) | Camera Dahua DH-IPC -HFW 1430P 4MP (Hoặc tương đương), tầm xa 30m, chống nước (đã bao gồm công lắp đặt) | 2 | cái |
| 20 | Đầu ghi Dahua DHI - NVR4116HS - 4KS2 16 kênh. Băng thông tối đa 80 Mbps | Đầu ghi Dahua DHI - NVR4116HS - 4KS2 16 kênh. Băng thông tối đa 80 Mbps | 1 | đầu |
| 21 | Ổ cứng HDD Western Purple 1TB 3.5" (Hoặc tương đương)5400RPM, SATA3 6Gb/s, 64MB Cache chuyên dụng cho đầu ghi | Ổ cứng HDD Western Purple 1TB 3.5" (Hoặc tương đương)5400RPM, SATA3 6Gb/s, 64MB Cache chuyên dụng cho đầu ghi | 1 | cái |
| 22 | Switch 8port PoE Tenda TEF1110P (Hoặc tương đương) | Switch 8port PoE Tenda TEF1110P (Hoặc tương đương) | 1 | bộ |
| 23 | Switch 5port | Switch 5port | 1 | bộ |
| 24 | Tivi hiển thị Camera (Phòng quản lý) 32inch | Tivi hiển thị Camera (Phòng quản lý) 32inch | 1 | bộ |
| 25 | Cisco SG95-24Compact 24-Port Gigabit Switch (Hoặc tương đương) | Cisco SG95-24Compact 24-Port Gigabit Switch (Hoặc tương đương) | 1 | bộ |
| 26 | Cáp mạng CAT6 UTP | Cáp mạng CAT6 UTP | 1 | thùng |
| 27 | CB chống sét | CB chống sét | 1 | cái |
| 28 | Màn hình cảm ứng 32" (Màn hình LG – China (Hoặc tương đương)) – Màn hình cảm ứng đánh giá cán bộ | Gắn giá trên tường | 1 | cái |
| 29 | Máy chủ Quản Lý (Có thể dung 1 máy chủ có sẳn để lưu trữ phần mềm) | - CPU Cori 3, Ram 4GHZ DDRAM, ổ Cứng 240 GHZ SSD, CARD VGA, HĐH Free. | 1 | cái |
| 30 | Phần mềm quản lý tập trung | - Phần mềm chủ, quản lý dữ liệu tại | 1 | cái |
| 31 | Phần mềm đánh giá nhân viên trên màn hình cảm ứng | Phần mềm đánh giá nhân viên trên màn hình cảm ứng | 1 | cái |
| 32 | Chi phí triển khai, vật tư lắp dặt | Công thi ,Dây HDMI/VGA, giá treo màn hình Nẹp nhựa, dây điện, ổ cắm | 1 | bộ |
| 33 | MÀN HÌNH LED CHẠY CHỮ MÀU ĐỎ HIỂN THỊ THÔNG TIN | (KT: 3000x700) | 2,1 | m2 |
| 34 | TIVI 43 INCH CÁC KÊNH GIẢI TRÍ & THÔNG TIN, THÔNG BÁO KẾT NỐI MẠNG (Bao gồm giá đỡ, treo) | TIVI 43 INCH CÁC KÊNH GIẢI TRÍ & THÔNG TIN, THÔNG BÁO KẾT NỐI MẠNG (Bao gồm giá đỡ, treo) | 2 | cái |
| 35 | BẢNG TÊN BẰNG KIM LOẠI MẠ MÀU KHẮC CHỮ CHÌM SƠN TĨNH ĐIỆN | KT: 3000x700) | 1 | bảng |
| 36 | VI TÍNH TRỌN BỘ + MÁY SCAN | Phục vụ hỗ trợ đăng ký trực tuyến | 3 | bộ |
| 37 | MÀN HÌNH CẢM ỨNG BÀN TRA CỨU ProOne 400G5 AIO Touch | Máy tính để bàn HP ProOne 400 G5 Touch AIO (Hoặc tương đương), Core i3-9100T(3.10 GHz,6MB),4GB RAM DDR4,1TB HDD,DVDRW,Intel UHD Graphics, 23.8"FHD,Webcam,Wlan ac +BT,USB Keyboard & Mouse,Win 10 Home 64,1Y WTY_8GB61PA | 2 | bộ |
| 38 | Cáp quang đơn mốt luồn cống 12FO | Hệ thống kết nối máy chủ từ sở Công an tỉnh đến bộ phận làm việc, kể cả thiết bị | 1.800 | m |
| 39 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Hệ thống kết nối máy chủ từ sở Công an tỉnh đến bộ phận làm việc, kể cả thiết bị | 100 | m |
| 40 | ODF quang 12FO gắn jack 19inch bao gồm dây nối | Hệ thống kết nối máy chủ từ sở Công an tỉnh đến bộ phận làm việc, kể cả thiết bị | 2 | bộ |
| 41 | Dây nhảy quang SC/LC-3m | Hệ thống kết nối máy chủ từ sở Công an tỉnh đến bộ phận làm việc, kể cả thiết bị | 4 | sợi |
| 42 | Switch CISCO Catalyst 2960WS-C2960-24TT-s-Catalyst 2960 24 ports 10/100 + 2 1000BT LAN Base Image | Hệ thống kết nối máy chủ từ sở Công an tỉnh đến bộ phận làm việc, kể cả thiết bị | 2 | bộ |
| 43 | Module quang Cisco MGBLH1 1000Base-LH | Hệ thống kết nối máy chủ từ sở Công an tỉnh đến bộ phận làm việc, kể cả thiết bị | 2 | cái |
| 44 | Vật tư phụ hoàn trả mặt bằng… | Hệ thống kết nối máy chủ từ sở Công an tỉnh đến bộ phận làm việc, kể cả thiết bị | 1 | ô |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Tính theo tỷ lệ % chi phí xây dựng và thiết bị | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi