Gói thầu: Gói thầu 4: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200741066-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 4: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200670674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 15:45:00 đến ngày 2020-08-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,820,158,616 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cung cấp vật tư phụ kiện
1 Dây dẫn ACSR 400/51 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
2 Dây chống sét TK-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
3 Chuỗi kép đỡ dây dẫn siêu nhiệt GZTA 200mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 chuỗi
4 Chuỗi đơn néo dây dẫn siêu nhiệt GZTA 200mm2 (có đầu bắt lèo phù hợp dây ACSR400/51) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 chuỗi
5 Chuỗi kép néo dây dẫn siêu nhiệt GZTA 200mm2 (có đầu bắt lèo phù hợp dây ACSR400/51) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 chuỗi
6 Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 chuỗi
7 Chuỗi néo dây chống sét TK-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 chuỗi
8 Chống rung dây dẫn siêu nhiệt GZTACSR - 200mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 bộ
9 Chống rung dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
10 Ống nối dây chống sét TK-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Tạ bù 200kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Biển tên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
13 Biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
14 Cọc tiếp địa dài L63x63x6, dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
15 Mua sắm thép tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177 kg
16 Cải tạo xà thép cột hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.159 kg
17 Hệ khung đỡ cột BTLT hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.801 kg
B Phần lắp đặt dây dẫn và PK (phần điện)
1 Lắp đặt dây dẫn ACSR400/51 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 km
2 Lắp đặt dây chống sét TK50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 km
3 Lắp đặt chuỗi kép đỡ dây dẫn siêu nhiệt GZTA 200mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 chuỗi
4 Lắp đặt chuỗi đơn néo dây dẫn siêu nhiệt GZTA 200mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 chuỗi
5 Lắp đặt chuỗi kép néo dây dẫn siêu nhiệt GZTA 200mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 chuỗi
6 Lắp đặt chuỗi đỡ dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 chuỗi
7 Lắp đặt chuỗi néo dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 chuỗi
8 Lắp đặt chống rung dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 quả
9 Ép nối dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 mối
10 Lắp tạ bù 200kg. Chiều cao lắp đặt <= 40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Lắp đặt biển tên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 bộ
12 Lắp đặt biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 bộ
C Phần tiếp địa cột (05 bộ)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 cọc
4 Kéo rải và lắp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,773 100kg
D Phần cột, xà thép
1 Dựng cột đỡ thép hình D122-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,737 tấn
2 Dựng cột néo thép hình N122-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5303 tấn
3 Lắp đặt bu lông BL42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1828 tấn
4 Lắp đặt bu lông BL64 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9833 tấn
5 Xà thép cải tạo cột hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,206 tấn
E Phần tháo hạ, lắp lại
1 Tháo hạ, lắp lại dây dẫn siêu nhiệt GZTACSR 200mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,801 km
2 Tháo hạ, lắp lại dây cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,12 km
3 Tháo hạ, lắp lại dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,51 km
F Phần tháo hạ, thu hồi
1 Chuỗi đơn đỡ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 chuỗi
2 Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 chuỗi
3 Chống rung dây dẫn siêu nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
4 Chống rung dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
5 Tạ bù TB-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
6 Cột BTLT20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 cột
7 Tháo dỡ xà đỡ dây dẫn XĐ1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
8 Tháo dỡ xà đỡ dây dẫn XĐ2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
9 Tháo dỡ xà đỡ dây chống sét và chụp cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 bộ
10 Tháo dỡ dây néo cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
11 Tháo dỡ xà thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 tấn
G Phần xây dựng móng MB32-90A,B (04 móng)
1 Phá dỡ bê tông sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,2 m3
2 Bê tông M150 hoàn trả hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,2 m3
3 Ván khuôn thép bảo vệ thành hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,128 100m2
4 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72 100m
5 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72
6 Thuê cừ C100x500x20x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272 100m
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 588 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,816 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,948 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,121 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,583 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,874 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,39 tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,451 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,781 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,781 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,781 100m3
H Thi công cọc tre cho vị trí 26 và 28 (02 móng)
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,8 100m
I MÓNG MB59-130x100 (01 móng)
1 Ván khuôn thép bảo vệ thành hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m2
2 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
3 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
4 Thuê cừ C100x500x20x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 369,6 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,268 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,016 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0128 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4414 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3502 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8926 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4148 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2812 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2812 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2812 100m3
J Phần hàng rào hoàn trả vị trí VT28
1 Tháo dỡ hàng rào thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,88 m2
2 Phá dỡ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,575 m3
3 Phá dỡ tường hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3166 m3
4 Phá dỡ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,786 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,778 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1064 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0544 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0286 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7128 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0648 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0166 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0087 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,575 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0312 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0621 tấn
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3166 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,06 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,91 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,97 m2
22 Lắp đặt hàng rào thép (tận dụng hàng rào cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,88 m2
23 Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0668 100m3
24 Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0668 100m3
25 Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0668 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->