Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200760437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Vạn Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200759123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 19:02:00 đến ngày 2020-08-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,341,557,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỐNG THU NƯỚC THẢI D200 | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 427,5191 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 419,4056 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đường bê tông | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 13,1136 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 5 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class1, đường kính ống d=200mm | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 11,6464 | 100m |
| 7 | Đắp cát móng đường ống | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 22,5154 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,23 | m3 |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 15,73 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,3339 | tấn |
| 11 | Ván bản đáy hố ga | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,396 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường ga , đường kính =6 mm | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0527 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường ga , đường kính =10 mm | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3,908 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tường ga | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,303 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3,01 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,d=6mm | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0127 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,d=10mm | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,231 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,1628 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 250 kg | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 71 | 1cấu kiện |
| B | 10.ĐƯỜNG ỐNG TỪ NHÀ DÂN RA HỆ THÔNG RÃNH THU CHÍNH XÓM TRONG THÔN ĐÔNG XÃ VẠN NINH (NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=90mm, class 1 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 8 | 100m |
| C | BỂ XỬ LÝ 28M3/S XÓM TRONG THÔN TRUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,7126 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,7463 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 74,63 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4,26 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4,26 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm ngang dầm dọc bản đáy, đá 1x2, mác 250 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,04 | m3 |
| 7 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 250 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bản đáy | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,1528 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =8 mm | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0632 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =16 mm | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,2515 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =12 mm | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,6748 | tấn |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 22,88 | m3 |
| 13 | Trát tường chiều dày trát 3,0cm, vữa XM mác 75 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 238,01 | m2 |
| 14 | Bê tông dầm đỉnh, đá 1x2, mác 200 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,98 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm đỉnh | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,1171 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đỉnh, đường kính =8 mm | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0506 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đỉnh, đường kính =16 mm | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,2395 | tấn |
| 18 | Bê tông trần bể, đá 1x2, mác 200 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3,76 | m3 |
| 19 | Ván khuôn trần bể | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,2263 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trần bể, đường kính =12 mm | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,5576 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,41 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,d=6mm | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,003 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,d=10mm | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,079 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0307 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100 kg | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 16 | 1cấu kiện |
| 26 | Bê tông cột bể, đá 1x2, mác 250 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,1 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tường, cột bể | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,2006 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột bể, đường kính =8 mm | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0322 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột bể, đường kính =16 mm | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,1782 | tấn |
| 30 | Bê tông dầm D1, đá 1x2, mác 250 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,38 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bản đáy | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0573 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm D1, đường kính =8 mm | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,015 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm D1 đường kính =16 mm | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0789 | tấn |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đỡ vật liệu lọc, đá 1x2, vữa mác 200 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,56 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đỡ vật liệu lọc | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0437 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=6mm | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0052 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=10mm | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,1141 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc, thép tấm dày 3mm | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0589 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện tấm đan đỡ vật liệu lọc trọng lượng <= 100 kg | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 16 | 1cấu kiện |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí đường kính =30cm, đá 1x2, vữa mác 200 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,18 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0703 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí, đường kính =6 mm | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0153 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí, trọng lượng <= 250 kg | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2 | 1cấu kiện |
| 44 | Giá thể vi sinh MBBR - ứng dụng trong xử lý nước thải | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 5 | m3 |
| 45 | Vật liệu lọc (xỉ than hoặc than hoạt tính) | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,4 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class1, đường kính ống d=200mm, class 1 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,022 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa chữ T, đường kính cút d=200mm | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống d=90mm, class 1 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,399 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa chữ T đường kính cút d=200mm | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 24 | cái |
| 50 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 31,92 | 100m |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3,47 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3,47 | m3 |
| 53 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 150 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6,95 | m3 |
| 54 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 8,83 | m3 |
| 55 | Trát tường kênh phân phối chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 79,01 | m2 |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan 1x2, vữa mác 200 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,35 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0221 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ,d=6mm | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0023 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,d=10mm | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0365 | tấn |
| 60 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 10 | 1cấu kiện |
| 61 | Đá hộc xếp | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,69 | m3 |
| 62 | Đá 2x4 dày 20cm lớp dưới | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4,95 | m3 |
| 63 | Đá 1x2 dày 20cm lớp giữa | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 5,21 | m3 |
| 64 | Đá 0,5x1 dày 10cm lớp trên | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,96 | m3 |
| 65 | Trồng cây thực vật chuối mỏ két trên lớp đá dăm | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 24,65 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống d=90mm, class 1 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,018 | 100m |
| 67 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 26,0601 | 100m |
| 68 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,08 | m3 |
| 69 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,56 | m3 |
| 70 | Ván khuôn bản đáy hố ga | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0144 | 100m2 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0061 | tấn |
| 72 | Ván khuôn tường ga | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,096 | 100m2 |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường ga , đường kính =10 mm | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0599 | tấn |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,1 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,006 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,d=6mm | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0005 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,d=10mm | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0084 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi