Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200760437-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Vạn Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200759123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 19:02:00 đến ngày 2020-08-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,341,557,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỐNG THU NƯỚC THẢI D200
1 Đào móng băng, đất cấp II - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 427,5191 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 419,4056 m3
3 Phá dỡ đường bê tông - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 5 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 13,1136 m3
5 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 5 m3
6 Lắp đặt ống nhựa UPVC class1, đường kính ống d=200mm - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 11,6464 100m
7 Đắp cát móng đường ống - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 22,5154 m3
8 Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 2,23 m3
9 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 15,73 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,3339 tấn
11 Ván bản đáy hố ga - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,396 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường ga , đường kính =6 mm - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,0527 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường ga , đường kính =10 mm - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 3,908 tấn
14 Ván khuôn tường ga - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1,303 100m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 3,01 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,d=6mm - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,0127 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,d=10mm - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,231 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,1628 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 250 kg - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 71 1cấu kiện
B 10.ĐƯỜNG ỐNG TỪ NHÀ DÂN RA HỆ THÔNG RÃNH THU CHÍNH XÓM TRONG THÔN ĐÔNG XÃ VẠN NINH (NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP)
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=90mm, class 1 - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 8 100m
C BỂ XỬ LÝ 28M3/S XÓM TRONG THÔN TRUNG
1 Đào móng công trình, đất cấp I - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1,7126 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,7463 100m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 74,63 m3
4 Đắp cát nền móng công trình - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 4,26 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 4,26 m3
6 Bê tông dầm ngang dầm dọc bản đáy, đá 1x2, mác 250 - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 2,04 m3
7 Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 250 - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 6,8 m3
8 Ván khuôn bản đáy - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,1528 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =8 mm - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,0632 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =16 mm - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,2515 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =12 mm - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,6748 tấn
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 22,88 m3
13 Trát tường chiều dày trát 3,0cm, vữa XM mác 75 - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 238,01 m2
14 Bê tông dầm đỉnh, đá 1x2, mác 200 - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1,98 m3
15 Ván khuôn dầm đỉnh - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,1171 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đỉnh, đường kính =8 mm - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,0506 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đỉnh, đường kính =16 mm - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,2395 tấn
18 Bê tông trần bể, đá 1x2, mác 200 - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 3,76 m3
19 Ván khuôn trần bể - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,2263 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trần bể, đường kính =12 mm - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,5576 tấn
21 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,41 m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,d=6mm - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,003 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,d=10mm - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,079 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,0307 100m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100 kg - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 16 1cấu kiện
26 Bê tông cột bể, đá 1x2, mác 250 - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1,1 m3
27 Ván khuôn tường, cột bể - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,2006 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột bể, đường kính =8 mm - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,0322 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột bể, đường kính =16 mm - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,1782 tấn
30 Bê tông dầm D1, đá 1x2, mác 250 - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,38 m3
31 Ván khuôn bản đáy - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,0573 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm D1, đường kính =8 mm - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,015 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm D1 đường kính =16 mm - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,0789 tấn
34 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đỡ vật liệu lọc, đá 1x2, vữa mác 200 - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,56 m3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đỡ vật liệu lọc - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,0437 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=6mm - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,0052 tấn
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=10mm - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,1141 tấn
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc, thép tấm dày 3mm - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,0589 tấn
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện tấm đan đỡ vật liệu lọc trọng lượng <= 100 kg - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 16 1cấu kiện
40 Sản xuất cấu kiện bê tông ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí đường kính =30cm, đá 1x2, vữa mác 200 - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,18 m3
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,0703 100m2
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí, đường kính =6 mm - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,0153 tấn
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí, trọng lượng <= 250 kg - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 2 1cấu kiện
44 Giá thể vi sinh MBBR - ứng dụng trong xử lý nước thải - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 5 m3
45 Vật liệu lọc (xỉ than hoặc than hoạt tính) - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 2,4 m3
46 Lắp đặt ống nhựa UPVC class1, đường kính ống d=200mm, class 1 - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,022 100m
47 Lắp đặt cút nhựa chữ T, đường kính cút d=200mm - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1 cái
48 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống d=90mm, class 1 - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,399 100m
49 Lắp đặt cút nhựa chữ T đường kính cút d=200mm - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 24 cái
50 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 31,92 100m
51 Đắp cát nền móng công trình - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 3,47 m3
52 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 3,47 m3
53 Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 150 - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 6,95 m3
54 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 8,83 m3
55 Trát tường kênh phân phối chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 79,01 m2
56 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan 1x2, vữa mác 200 - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,35 m3
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,0221 100m2
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ,d=6mm - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,0023 tấn
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,d=10mm - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,0365 tấn
60 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 10 1cấu kiện
61 Đá hộc xếp - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1,69 m3
62 Đá 2x4 dày 20cm lớp dưới - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 4,95 m3
63 Đá 1x2 dày 20cm lớp giữa - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 5,21 m3
64 Đá 0,5x1 dày 10cm lớp trên - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 2,96 m3
65 Trồng cây thực vật chuối mỏ két trên lớp đá dăm - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 24,65 m2
66 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống d=90mm, class 1 - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,018 100m
67 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 26,0601 100m
68 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,08 m3
69 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1,56 m3
70 Ván khuôn bản đáy hố ga - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,0144 100m2
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,0061 tấn
72 Ván khuôn tường ga - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,096 100m2
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường ga , đường kính =10 mm - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,0599 tấn
74 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,1 m3
75 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,006 100m2
76 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,d=6mm - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,0005 tấn
77 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,d=10mm - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,0084 tấn
78 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 2 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->